Giới thiệu về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2147:1977
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2147:1977 là văn bản kỹ thuật quy định về số vòng quay danh nghĩa áp dụng trong hệ thống truyền dẫn thủy lực, khí nén và hệ thống bôi trơn. Đây là tiêu chuẩn chuyên ngành quan trọng nhằm thống nhất các thông số kỹ thuật cơ bản trong thiết kế, chế tạo, thử nghiệm và vận hành các thiết bị cơ khí, hệ thống tự động hóa tại Việt Nam.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn thiết lập các nguyên tắc nền tảng và phạm vi áp dụng cụ thể đối với thông số số vòng quay danh nghĩa:
- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh: Tiêu chuẩn quy định các giá trị số vòng quay danh nghĩa cho các trục quay của bơm thủy lực, động cơ thủy lực (motor thủy lực), máy nén khí, bơm bôi trơn và các thiết bị quay khác thuộc hệ thống truyền dẫn và bôi trơn.
- Mục tiêu chuẩn hóa: Việc quy định dãy số vòng quay danh nghĩa nhằm tạo sự đồng bộ hóa tối đa giữa các nguồn động lực (như động cơ điện, động cơ đốt trong) và các thiết bị chấp hành. Điều này giúp giảm thiểu sự đa dạng không cần thiết trong chế tạo, tạo điều kiện thuận lợi cho việc lắp lẫn, bảo trì và thay thế phụ tùng.
- Nguyên tắc xác định thông số (Điều 1 - Điều 4): Các điều khoản này đưa ra các định nghĩa, đơn vị đo lường hợp chuẩn và thiết lập dãy số vòng quay ưu tiên. Các nhà thiết kế và chế tạo bắt buộc phải lựa chọn các giá trị số vòng quay của thiết bị theo đúng dãy số danh nghĩa được quy định trong các điều khoản này để đảm bảo tính chuẩn hóa quốc gia.
Vai trò của tiêu chuẩn trong thực tiễn kỹ thuật
TCVN 2147:1977 đóng vai trò định hướng kỹ thuật cho các kỹ sư thiết kế hệ thống cơ khí động lực. Việc tuân thủ các quy định về số vòng quay danh nghĩa từ Điều 1 đến Điều 4 giúp tối ưu hóa hiệu suất truyền động, hạn chế hiện tượng xâm thực trong bơm thủy lực, giảm thiểu rung động và tiếng ồn, đồng thời nâng cao độ tin cậy và tuổi thọ vận hành của toàn bộ hệ thống truyền dẫn thủy lực, khí nén và bôi trơn.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 2147 – 77
TRUYỀN DẪN THỦY LỰC, KHÍ NÉN VÀ HỆ BÔI TRƠN
SỐ VÒNG QUAY DANH NGHĨA
Hydrostatic and pneumatic drives and lubricating systems
Nominal speeds
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các thiết bị truyền dẫn thủy lực (thể tích), khí nén và hệ bôi trơn (bơm, động cơ, các truyền động thủy lực kiểu liền).
2. Số vòng quay danh nghĩa phải chọn theo chỉ dẫn trong bảng.
Chú thích: Số vòng quay danh nghĩa ndn là số vòng quay lớn nhất, ở số vòng quay đó thiết bị làm việc và bảo toàn được những thông số trong các giới hạn định mức suốt thời hạn phục vụ quy định.
| Số vòng quay danh nghĩa ndn | |||||||||
| vg/ph | vg/s | vg/ph | vg/s | vg/ph | vg/s | vg/ph | vg/s | vg/ph | vg/s |
| 0,60 | 0,010 | 6,0 | 0,10 | 60 | 1,00 | 600 | 10,0 | 600 | 100 |
| – | – | – | – | 75 | 1,25 | 750 | 12,5 | 7500 | 125 |
| 0,96 | 0,016 | 9,6 | 0,16 | 96 | 1,60 | 960 | 16,0 | 9600 | 160 |
|
|
|
|
|
|
| (1000) | (16,6) |
|
|
| – | – | – | – | 120 | 2,00 | 1200 | 20,0 | 12000 | 200 |
| 1,50 | 0,025 | 15,0 | 0,25 | 150 | 2,50 | 1500 | 25,0 | 15000 | 250 |
| – | – | – | – | 192 | 3,20 | 1920 | 32,0 | 19200 | 320 |
| 2,40 | 0,040 | 24,0 | 0,40 | 240 | 4,00 | 2400 | 40,0 | 24000 | 400 |
| – | – | – | – | 300 | 5,00 | 3000 | 50,0 | – | – |
| 3,78 | 0,063 | 37,8 | 0,63 | 378 | 6,30 | 3780 | 63,0 | – | – |
| – | – | – | – | 480 | 8,00 | 4800 | 80,0 |
| – |
|
|
|
|
| (500) | (8,30) |
|
|
|
|
Chú thích:
1. Số vòng quay danh nghĩa ghi trong ngoặc không khuyến khích sử dụng.
2. Đối với các bơm được truyền dẫn bằng động cơ điện cho phép sử dụng số vòng quay danh nghĩa của động cơ điện không đồng bộ.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2140:1977 về Truyền dẫn thuỷ lực - Yêu cầu kỹ thuật chung
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2141:1977 về Truyền dẫn thuỷ lực, khí nén và hệ bôi trơn - Ren nối
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2144:1977 về Truyền dẫn thuỷ lực, khí nén và hệ bôi trơn - Áp suất danh nghĩa
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2145:1977 về Truyền dẫn thủy lực, khí nén và hệ bôi trơn - Đường kính danh nghĩa
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2146:1977 về Truyền dẫn thuỷ lực, khí nén và hệ bôi trơn - Dung tích danh nghĩa
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2148:1977 về Truyền dẫn khí nén - Lưu lượng khí danh nghĩa
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2154:1977 về Truyền dẫn thuỷ lực - Phương pháp đo
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2140:1977 về Truyền dẫn thuỷ lực - Yêu cầu kỹ thuật chung
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2141:1977 về Truyền dẫn thuỷ lực, khí nén và hệ bôi trơn - Ren nối
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2144:1977 về Truyền dẫn thuỷ lực, khí nén và hệ bôi trơn - Áp suất danh nghĩa
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2145:1977 về Truyền dẫn thủy lực, khí nén và hệ bôi trơn - Đường kính danh nghĩa
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2146:1977 về Truyền dẫn thuỷ lực, khí nén và hệ bôi trơn - Dung tích danh nghĩa
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2148:1977 về Truyền dẫn khí nén - Lưu lượng khí danh nghĩa
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2154:1977 về Truyền dẫn thuỷ lực - Phương pháp đo