Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2364:1978

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2364:1978 là văn bản kỹ thuật quy định chi tiết về cỡ, thông số và kích thước đối với sản phẩm thép tấm cuộn cán nóng. Đây là một trong những tiêu chuẩn nền tảng trong ngành luyện kim, cơ khí chế tạo và xây dựng tại Việt Nam, giúp thống nhất các tiêu chuẩn kỹ thuật giữa nhà sản xuất và đơn vị sử dụng.

Các nội dung cốt lõi của TCVN 2364:1978

Dưới đây là phân tích chi tiết các quy định kỹ thuật được nêu trong tiêu chuẩn:

  • Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh: Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho các loại thép tấm dạng cuộn được sản xuất bằng công nghệ cán nóng. Văn bản xác định rõ các giới hạn về kích thước vật lý và các thông số hình học bắt buộc phải tuân thủ trong quá trình sản xuất và nghiệm thu sản phẩm.
  • Quy định về kích thước cơ bản: Tiêu chuẩn phân loại chi tiết các dải kích thước của thép tấm cuộn cán nóng, bao gồm chiều dày danh nghĩa và chiều rộng danh nghĩa của cuộn thép. Các thông số này được thiết kế để phù hợp với năng lực sản xuất công nghiệp và nhu cầu sử dụng đa dạng trong chế tạo kết cấu thép.
  • Sai lệch cho phép (Dung sai kích thước): Đây là nội dung kỹ thuật quan trọng nhất nhằm kiểm soát chất lượng sản phẩm. Tiêu chuẩn quy định cụ thể mức sai lệch tối đa cho phép đối với chiều dày và chiều rộng của cuộn thép. Việc kiểm soát dung sai chặt chẽ giúp đảm bảo tính lắp lẫn và độ bền chịu lực của vật liệu trong các công trình xây dựng và chi tiết máy.
  • Yêu cầu về hình dáng và khuyết tật hình học: TCVN 2364:1978 đưa ra các giới hạn về độ cong lưỡi liềm, độ lượn sóng, độ không phẳng và các khuyết tật hình học khác phát sinh trong quá trình cán nóng. Các cuộn thép phải đảm bảo bề mặt phẳng dẹt trong giới hạn cho phép để thuận tiện cho quá trình xả băng hoặc cắt tấm sau này.
  • Trạng thái cung cấp sản phẩm: Tiêu chuẩn cũng đề cập đến trạng thái của mép thép cuộn khi xuất xưởng, bao gồm loại thép cuộn được cắt mép (được xén biên phẳng) và loại không cắt mép (mép cán tự nhiên), giúp người mua dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu công nghệ riêng.

Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn

Việc áp dụng TCVN 2364:1978 giúp các doanh nghiệp sản xuất thép trong nước chuẩn hóa quy trình công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm để cạnh tranh với hàng nhập khẩu. Đồng thời, đối với các đơn vị thiết kế và thi công, tiêu chuẩn này là cơ sở dữ liệu tin cậy để tính toán tải trọng, thiết kế kết cấu và nghiệm thu vật tư đầu vào cho các dự án công trình.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 2364 - 78

THÉP TẤM CUỘN CÁN NÓNG

CỠ -THÔNG SỐ - KÍCH THƯỚC

Hot - rolled steel coil

Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép tấm cuộn cán nóng sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật của các tiêu chuẩn tương ứng.

1. Thép tấm cuộn cán nóng sản xuất với chiều rộng từ 200 đến 2 000 mm và chiều dày từ 1,2 đến 10 mm. Các kích thước và khối lượng của tấm phải phù hợp với bảng 1.

2. Thép tấm cuộn cán nóng chia theo:

a) Trạng thái bề mặt

Tấm không tẩy lớp ôxit - KT;

Tấm tẩy lớp ôxit - T.

b) Đặc trưng mép tấm

Tấm với mép không cắt - KC;

Tấm với mép cắt - C.

c) Độ chính xác của cán

Tấm có độ chính xác cao - A;

Tấm có độ chính xác thường - B.

3. Ký hiệu quy ước thép tấm cuộn cán nóng:

Ví dụ thép tấm cuộn cán nóng (Ccno) được cung cấp với mép không cắt (KC), đã tẩy lớp ôxit (T), có độ cán chính xác cao (A) với chiều dày 2,5 mm và chiều rộng 1 200 mm.

Tấm Ccno T - KC - A - 2,5 x 1200 TCVN 2364 - 78.

4. Đo chiều dày của tấm cách đầu không nhỏ hơn 2 m,

a) Với chiều rộng tấm đến 500 mm - đo cách mép 20 mm;

b) Với chiều rộng tấm lớn hơn 500 mm - đo cách mép 40 mm,

5. Sai lệch cho phép của chiều dày thép tấm cuộn cán nóng phải phù hợp với bảng 2.

Ở một mặt cắt ngang, chênh lệch cho phép của chiều dày được tính bằng nửa khoảng sai lệch.


Bảng 1

Chiều rộng, mm

Chiều dày, mm

1,2

1,4

1,6

1,8

2,0

2,2

2,5

2,8

3,0

3,5

4,0

4,5

5,0

5,5

6,0

7,0

7,5

8,0

8,5

9,0

9,5

10,0

Khối lượng 1 m chiều dài, kg

200

1,88

2,20

2,51

2,83

3,14

3,45

3,93

4,40

4,71

5,50

6,28

7,07

7,85

8,79

9,42

10,99

11,78

12,56

13,35

14,13

14,92

15,70

220

2,07

2,42

2,76

3,11

3,45

3,80

4,32

4,84

5,18

6,04

6,91

7,77

8,64

9,67

10,36

12,09

12,95

13,82

14,68

15,54

16,41

17,27

250

2,36

2,75

3,14

3,53

3,93

4,32

4,91

5,50

5,89

6,87

7,85

8,83

9,82

10,99

11,78

13,74

14,72

15,70

16,68

17,86

18,64

19,63

280

2,64

3,07

3,52

3,96

4,40

4,84

5,50

6,15

6,59

7,69

8,79

9,89

10,99

12,31

13,19

15,39

16,49

17,58

18,68

19,79

20,88

21,98

320

3,04

3,51

4,02

4,52

5,02

5,52

6,28

7,06

7,54

8,79

10,04

11,30

12,56

14,07

15,07

17,58

18,84

20,08

21,35

22,60

23,96

25,12

360

3,39

3,96

4,52

5,09

5,65

6,22

7,07

7,71

8,48

9,89

11,30

12,72

14,13

15,83

16,96

19,78

21,20

22,61

24,02

25,43

26,85

28,26

400

3,77

4,40

5,02

5,65

6,28

6,91

7,85

8,79

9,42

10,99

12,56

14,13

15,70

17,58

18,84

21,90

23,55

25,12

26,69

28,26

29,83

31,40

450

4,24

4,94

5,65

6,36

7,07

7,78

8,83

9,89

10,60

12,36

14,13

15,68

17,66

19,78

21,20

24,73

26,49

28,26

30,03

31,79

33,56

35,33

500

4,71

5,50

6,28

7,07

7,85

8,64

9,84

10,99

11,78

13,74

15,70

17,66

19,63

21,98

23,55

27,48

29,44

31,40

33,36

35,22

37,29

39,25

560

5,28

6,15

7,03

7,91

8,79

9,67

10,99

12,30

13,19

15,45

17,58

19,78

21,98

24,62

26,37

30,77

32,97

35,17

37,37

39,56

41,76

43,96

600

5,65

6,59

7,54

8,48

9,42

10,36

11,78

13,18

14,13

16,49

18,84

21,20

23,55

26,38

28,26

32,97

35,33

37,56

40,04

42,39

44,75

47,90

630

5,94

6,92

7,91

8,90

9,89

10,88

12,36

13,85

14,84

17,31

19,78

22,26

24,73

27,70

29,67

34,62

37,09

39,56

42,04

43,51

46,98

49,46

670

6,31

7,36

8,42

9,47

10,52

11,57

13,15

14,73

15,78

18,41

21,04

23,67

26,30

29,45

31,56

36,82

39,45

42,08

44,71

47,31

49,17

52,60

710

6,69

7,80

8,92

10,03

11,15

12,26

13,97

15,61

16,72

19,51

22,29

25,08

27,86

31,21

33,44

39,01

41,80

44,59

47,37

50,16

52,95

55,70

750

7,07

8,24

9,42

10,59

11,78

12,96

14,72

16,48

17,66

20,61

23,55

26,49

29,44

32,97

35,33

41,21

44,16

47,10

50,04

52,99

55,93

58,88

800

7,54

8,79

10,04

11,30

12,56

13,82

15,70

17,58

18,84

21,98

25,12

28,26

31,40

35,17

37,68

43,16

47,10

50,24

53,38

56,52

59,66

62,80

850

8,01

9,34

10,64

12,01

13,35

14,68

16,68

18,65

20,02

23,36

26,69

30,03

33,36

37,37

40,04

46,71

50,04

53,38

56,72

60,05

63,39

66,70

900

8,48

9,89

11,30

12,72

14,13

15,54

17,66

19,78

21,20

24,73

28,26

31,79

35,33

39,56

42,39

49,46

52,99

56,52

60,05

63,59

67,12

70,65

950

8,95

10,44

11,93

13,42

14,92

16,41

18,64

20,88

22,37

26,11

29,80

33,56

37,29

41,76

44,75

52,20

55,63

59,66

63,39

67,12

70,85

74,58

1000

9,42

10,99

12,56

14,13

15,70

17,27

19,63

21,98

23,55

27,42

31,40

35,33

39,25

43,66

47,10

54,95

58,88

62,80

66,73

70,65

74,58

78,50

1100

-

12,09

13,82

16,08

17,27

19,00

21,59

24,18

25,91

30,22

34,50

38,86

43,18

48,36

51,82

60,45

64,76

69,09

79,40

80,73

82,03

86,35

1250

-

13,74

15,70

17,66

19,63

21,59

24,53

27,47

29,44

34,36

39,25

44,16

49,06

54,95

58,88

68,69

73,59

78,50

83,41

88,31

93,22

98,13

1400

-

15,39

17,58

19,78

21,98

24,18

27,48

30,77

32,97

38,47

43,96

49,00

54,95

61,54

65,94

76,93

82,43

87,92

93,42

98,91

104,41

109,90

1500

-

-

18,84

21,20

23,55

25,91

29,44

32,97

35,33

41,21

47,00

52,97

58,88

65,94

70,65

82,43

88,31

94,20

100,09

106,00

111,86

117,80

1600

-

-

20,10

22,61

25,12

27,64

31,40

35,17

35,65

44,96

50,24

56,52

62,80

70,34

75,36

87,89

94,20

100,50

106,76

113,00

119,30

125,60

1700

-

-

-

-

26,69

29,36

33,36

36,94

40,04

46,72

53,38

60,05

66,73

74,73

80,07

93,42

100,08

106,80

113,43

120,10

126,78

130,50

1800

-

-

-

-

28,20

31,02

35,33

39,50

42,39

49,46

56,52

63,59

70,65

79,13

84,78

98,91

105,96

113,00

120,11

127,20

134,24

141,30

1900

-

-

-

-

29,83

32,82

37,29

41,76

44,75

52,22

59,66

67,12

74,58

83,52

89,49

104,40

111,86

119,30

128,78

134,20

141,69

149,20

2000

-

-

-

-

31,40

34,54

39,25

43,96

47,10

54,95

62,80

70,65

78,50

87,92

94,20

109,90

117,75

125,60

133,45

141,30

149,15

157,00

Chú thích. Khối lượng tấm tính theo kích thước danh nghĩa với khối lượng riêng của thép bằng 7,85 g/cm3.

mm                                                                                                       Bảng 2

Chiều dày tâm

Chiều rộng tấm

Từ 200 đến 500

> 500 đến 750

> 750 đến 1100

> 1100 đến 1500

> 1500 đến 2000

Độ chính xác

A

B

A

B

A

B

A

B

A

B

1,2

± 0,09

± 0,11

± 0,10

± 0,12

± 0,11

± 0,18

 

 

 

 

> 1,2 - 1,4

± 0,10

± 0,12

± 0,11

± 0,13

± 0,12

± 0,16

± 0,13

± 0,16

 

 

> 1,4 - 1,8

± 0,12

± 0,14

± 0,13

± 0,15

± 0,14

± 0,16

± 0,15

± 0,17

 

 

>1,8 - 2,0

± 0,13

+ 0,14

- 0,15

± 0,14

+ 0,15

- 0,16

± 0,15

+ 0,15

- 0,18

± 0,16

+ 0,16

- 0,20

± 0,18

+ 0,17

- 0,23

> 2,0 - 2,2

± 0,14

+ 0,14

-0,16

± 0,15

+ 0,15

- 0,17

± 0,16

+ 0,15

- 0,19

± 0,17

+ 0,17

- 0,21

± 0,19

+ 0,18

- 0,24

> 2,2 - 2,5

± 0,15

+ 0,14

- 0,18

± 0,16

+ 0,15

- 0,19

± 0,17

+ 0,16

- 0,20

± 0,18

+ 0,17

- 0,23

± 0,20

+ 0,19

- 0,25

> 2,5 - 3,0

± 0,16

+ 0,15

- 0,19

± 0,17

+ 0,16

- 0,20

± 0,18

+ 0,17

- 0,22

± 0,19

+ 0,18

- 0,24

± 0,21

+ 0,20

- 0,26

> 3,0 - 3,5

± 0,17

+ 0,16

- 0,20

± 0,19

+ 0,17

- 0,23

± 0,20

+ 0,18

- 0,25

± 0,22

+ 0,22

- 0,28

± 0,25

+ 0,24

- 0,32

> 3,5 - 4,0

± 0,19

+ 0,18

- 0,24

± 0,21

+ 0,20

- 0,26

± 0,22

+ 0,20

- 0,30

± 0,25

+ 0,25

- 0,33

± 0,30

+ 0,28

- 0,38

> 4,0 - 5,5

 

+ 0,20

- 0,30

 

+ 0,20

- 0,36

 

+ 0,20

- 0,40

 

+ 0,28

- 0,40

 

+ 0,32

- 0,44

> 5,5 - 7,0

 

+ 0,20

- 0,38

 

+ 0,20

- 0,44

 

+ 0,20

- 0,52

 

+ 0,28

- 0,52

 

+ 0,36

- 0,54

> 7,0 - 10

 

+ 0,20

- 0,48

 

+ 0,22

- 0,56

 

+ 0,24

- 0,66

 

+ 0,32

- 0,64

 

+ 0,40

- 0,62

 


6. Đo chiều rộng của tấm cách đầu không nhỏ hơn 2 m.

7. Sai lệch cho phép của chiều rộng thép tấm cuộn cán nóng.

Với mép cắt:

- Chiều rộng đến 500 mm: + 2 mm;

- Chiều rộng lớn hơn 500 đến 1 000 mm: + 5 mm;

- Chiều rộng lớn hơn 1 000 mm: + 10 mm;

Với mép không cắt: không lớn hơn + 20 mm.

8. Độ cong lưỡi liềm của tấm không được vượt quá 10 mm trên chiều dài 3 m.

9. Ở mép tấm không được có những chỗ gấp một góc lớn hơn 90o và không đươc xoắn, nứt ở đầu tấm. Chiều dài của đuôi và đầu tấm không được lớn hơn chiều rộng tấm.

Theo yêu cầu của người tiêu thụ, các đầu tấm phải được cắt.

10. Độ lôi cuốn (dạng sâu kèn) của cuộn không được vượt quá quy định trong bảng 3.

mm                                                       Bảng 3

Chiều dày tấm

Chiều rộng tấm

Đến 800

Lớn hơn 800

đến 2,5

50

100

Lớn hơn 2,5

35

70

11. Khối lượng lớn nhất của cuộn là 80 kg trên 1 cm chiều rộng tấm. Khối lượng toàn bộ của cuộn không lớn hơn 10 tấn.

12. Một cuộn có thể gồm hai đoạn, tỷ lệ chiều dài giữa các đoạn không được nhỏ hơn 1:5. Theo thỏa thuận giữa người sản xuất và người tiêu thụ cho phép cung cấp cuộn với số lượng đoạn lớn hơn.

13. Thép tấm cuộn cán nóng được bó bằng dây thép hay đai thép ở hai hoặc ba chỗ.

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2364:1978 về Thép tấm cuộn cán nóng - Cỡ, thông số, kích thước

Số hiệu: TCVN2364:1978
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1978
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2364:1978 về Thép tấ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký