Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tổng quan về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2365:1978

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2365:1978 là văn bản kỹ thuật quy định chi tiết về cỡ, thông số và kích thước của các sản phẩm thép tấm cuộn cán nguội. Đây là tiêu chuẩn quan trọng trong ngành công nghiệp luyện kim và chế tạo cơ khí, giúp thống nhất các tiêu chuẩn kỹ thuật sản xuất, gia công và nghiệm thu sản phẩm thép cán nguội tại Việt Nam.

Thông tin thuộc tính văn bản

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2365:1978 về Thép tấm cuộn cán nguội - Cỡ, thông số, kích thước.
  • Số hiệu: TCVN 2365:1978.
  • Phạm vi điều chỉnh: Quy định các thông số kích thước hình học, sai lệch cho phép và các yêu cầu kỹ thuật liên quan đối với thép tấm và thép cuộn được sản xuất bằng phương pháp cán nguội.

Các nội dung cốt lõi của TCVN 2365:1978

Dựa trên các quy định kỹ thuật tiêu chuẩn đối với sản phẩm thép cán nguội, văn bản tập trung vào các nhóm nội dung chính sau:

  • Quy định về kích thước hình học cơ bản: Xác định các dải kích thước tiêu chuẩn đối với chiều dày, chiều rộng và chiều dài của thép tấm cán nguội, cũng như các thông số về đường kính trong và đường kính ngoài đối với thép cuộn cán nguội.
  • Sai lệch giới hạn cho phép (Dung sai): Quy định chi tiết mức sai lệch tối đa cho phép về độ dày, độ rộng và chiều dài của sản phẩm. Việc kiểm soát dung sai này nhằm đảm bảo tính đồng nhất và chất lượng của thép trong quá trình gia công, chế tạo cơ khí tiếp theo.
  • Yêu cầu về hình dáng và độ chính xác hình học: Đưa ra các chỉ tiêu đánh giá cụ thể về độ phẳng của tấm thép, độ cong lưỡi liềm (độ cong cạnh) của cuộn thép, và các yêu cầu kỹ thuật liên quan đến độ vuông góc của các cạnh tấm thép sau khi cắt.
  • Phân loại sản phẩm: Phân chia thép tấm cuộn cán nguội theo các mức độ chính xác chế tạo khác nhau (như độ chính xác cao, độ chính xác thường) và theo trạng thái bề mặt hoặc độ phẳng để người sử dụng dễ dàng lựa chọn phù hợp với nhu cầu công nghệ cụ thể.

Ý nghĩa và phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn

TCVN 2365:1978 đóng vai trò làm căn cứ kỹ thuật pháp lý cho các hoạt động sản xuất, nhập khẩu, kiểm tra chất lượng và nghiệm thu sản phẩm thép tấm cuộn cán nguội tại thị trường Việt Nam. Việc áp dụng nghiêm túc tiêu chuẩn này giúp các doanh nghiệp đồng bộ hóa quy trình sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm cơ khí chế tạo và tạo sự thuận lợi, minh bạch trong hoạt động giao thương thương mại.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 2365 - 78

THÉP TẤM CUỘN CÁN NGUỘI - CỠ, THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC

Cold rolled steel coil

Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép tấm cuộn cán nguội sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật của các tiêu chuẩn tương ứng.

1. Thép tấm cuộn cán nguội sản xuất với chiều rộng từ 200 đến 2 000 mm và chiều dày từ 0,2 đến 4,0 mm. Các kích thước và khối lượng của tấm phải phù hợp với bảng 1.

2. Thép tấm cuộn cán nguội chia theo:

a) Trạng thái bề mặt

Tấm không tẩy lớp ôxít – KT;

Tấm tẩy lớp ôxít – T;

b) Đặc trưng mép tấm

Tấm với mép không cắt – KC;

Tấm với mép cắt – C.

c) Độ chính xác của cán

Tấm có độ chính xác cao – A ;

Tấm có độ chính xác thường – B.

3. Ký hiệu quy ước thép tấm cuộn cán nguội:

Ví dụ thép tấm cuộn cán ngội (Ccng) được cung cấp với mép không cắt (KC), đã tẩy lớp ôxít (T), có độ cán chính xác cao (A) với chiều dày 0,6 mm và chiều rộng 800 mm.

Tấm Ccng T – KC – A – 0,6 x 800 TCVN 2365 – 78

4. Đo chiều dày của tấm cách đầu không nhỏ hơn 2m.

a) Với chiều rộng tấm đến 500mm – đo cách mép 20mm;

b) Với chiều rộng tấm lớn hơn 500mm – đo cách mép 40mm.

5. Sai lệch cho phép của chiều dày thép tấm cuộn cán nguội phải phù hợp với bảng 2.

6. Đo chiều rộng của tấm cách đầu không nhỏ hơn 2m.

Bảng 1

Chiều rộng, mm

Chiều dày, mm

0,20

0,22

0,25

0,28

0,32

0,36

0,40

0,45

0,50

0,55

0,60

0,70

0,80

Khối lượng 1m chiều dài, kg

200

0,314

0,345

0,393

0,440

0,502

0,565

0,628

0,707

0,785

0,879

0,942

1,10

1,26

220

0,345

0,380

0,432

0,482

0,553

0,622

0,691

0,777

0,864

0,967

1,036

1,21

1,38

250

0,393

0,432

0,491

0,550

0,628

0,707

0,785

0,883

0,981

1,10

1,178

1,37

1,57

280

0,440

0,484

0,550

0,615

0,703

0,791

0,879

0,989

1,10

1,23

1,320

1,54

1,76

320

0,502

0,552

0,698

0,706

0,803

0,904

1,01

1,13

1,26

1,41

1,51

1,76

2,01

360

0,565

0,622

0,707

0,791

0,904

1,02

1,13

1,27

1,41

1,58

1,70

1,98

2,26

400

0,667

0,691

0,785

0,879

1,01

1,13

1,26

1,41

1,57

1,76

1,88

2,20

2,51

450

0,707

0,778

0,883

0,989

1,13

1,27

1,41

1,59

1,77

1,98

2,12

2,47

2,83

500

0,785

0,864

0,984

1,10

1,26

1,41

1,57

1,77

1,96

2,20

2,36

2,75

3,14

560

0,879

0,967

1,10

1,23

1,41

1,58

1,76

1,98

2,20

2,46

2,64

3,08

3,52

600

0,942

1,04

1,18

1,32

1,51

1,70

1,88

2,12

2,36

2,64

2,83

3,30

3,77

630

0,989

1,09

1,24

1,40

1,58

1,78

1,98

2,23

2,47

2,77

2,97

3,46

3,96

670

1,05

1,16

1,32

1,47

1,68

1,89

2,10

2,37

2,63

2,95

3,16

3,68

4,21

710

1,12

1,23

1,39

1,56

1,78

2,00

2,23

2,51

2,79

3,12

3,34

3,90

4,46

750

1,18

1,30

1,47

1,65

1,88

2,12

2,36

2,65

2,94

3,30

3,53

4,12

4,71

800

1,26

1,38

1,57

1,76

2,01

2,26

2,51

2,83

3,14

3,52

3,77

4,40

5,02

850

1,34

1,47

1,67

1,87

2,14

2,40

2,67

3,00

3,34

3,74

4,00

4,67

5,34

900

1,41

1,55

1,77

1,98

2,26

2,54

2,83

3,18

3,53

4,00

4,24

4,95

5,65

950

-

-

-

-

-

2,69

2,98

3,36

3,73

4,18

4,48

5,52

5,97

1000

-

-

-

-

-

2,83

3,14

3,53

3,93

4,40

4,71

5,50

6,28

1100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1250

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1400

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1600

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1700

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1800

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1900

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo bảng 1)

Chiều rộng, mm

Chiều dày, mm

0,90

1,00

1,10

1,20

1,40

1,60

1,80

2,00

2,20

2,50

2,80

3,20

3,60

4,02

Khối lượng 1m chiều dài, kg

200

1,41

1,57

1,73

1,88

2,20

2,51

2,83

3,14

3,45

3,93

4,40

5,02

5,65

6,23

220

1,55

1,73

1,90

2,07

2,42

2,76

3,11

3,45

3,80

4,32

4,84

5,53

6,22

6,91

250

1,77

1,96

2,16

2,36

2,75

3,14

3,53

3,93

4,32

4,91

5,50

6,28

7,07

7,85

280

1,98

2,20

2,42

2,64

3,08

3,52

3,96

4,40

4,84

5,50

6,15

7,03

7,91

8,79

320

2,26

2,51

2,76

3,01

3,52

4,02

4,52

5,02

5,53

6,28

7,03

8,03

9,04

10,04

360

2,54

2,83

3,11

3,39

3,96

4,52

5,09

5,65

6,22

7,07

7,91

9,04

10,13

11,30

400

2,83

3,14

3,45

3,77

4,40

5,02

5,65

6,28

6,91

7,85

8,80

10,05

11,30

12,56

450

3,18

3,53

3,89

4,24

4,95

5,65

6,36

7,07

7,77

8,83

9,90

11,30

12,70

14,13

500

3,53

3,93

4,32

4,71

5,50

6,28

7,07

7,85

8,64

9,81

10,99

12,56

14,13

15,70

560

3,96

4,40

4,84

5,26

6,15

7,03

7,91

8,79

9,68

10,99

12,31

14,07

15,83

17,58

600

4,24

4,71

5,18

5,65

6,59

7,54

8,48

9,42

10,36

11,78

13,18

15,07

17,00

18,84

630

4,45

4,95

5,44

5,94

6,92

7,91

8,90

9,89

10,88

12,36

13,85

15,83

17,80

19,78

670

4,73

5,26

5,79

6,31

7,36

8,42

9,47

10,52

11,50

13,15

14,72

16,83

18,93

21,04

710

5,02

5,58

6,13

6,69

7,80

8,92

10,04

11,15

12,26

13,93

15,61

17,84

20,07

22,29

750

5,30

5,89

6,48

7,07

8,24

9,42

10,60

11,78

12,95

14,72

16,48

18,84

21,20

23,55

800

5,65

6,28

6,91

7,54

8,79

10,04

11,30

12,56

13,82

15,70

17,58

20,10

22,61

25,12

850

6,01

6,67

7,34

8,01

9,34

10,68

12,01

13,35

14,68

16,68

18,68

21,35

24,02

26,69

900

6,36

7,07

7,77

8,48

9,90

11,30

12,72

14,13

15,54

17,66

19,78

22,61

25,43

28,26

950

6,71

7,46

8,20

8,95

10,44

11,93

13,42

14,92

16,41

18,64

20,88

23,86

26,90

29,83

1000

7,07

7,86

8,64

9,42

10,99

12,56

14,13

15,70

17,27

19,63

21,98

25,12

28,30

31,40

1100

7,77

8,63

9,50

10,36

12,09

13,82

15,54

17,27

19,00

21,59

24,18

27,63

31,09

34,54

1250

8,83

9,81

10,79

11,78

13,74

15,70

17,66

19,63

21,59

24,53

27,47

31,40

35,33

39,25

1400

9,89

11,00

12,09

13,19

15,39

17,58

19,78

21,98

24,19

27,48

30,77

35,17

39,60

43,96

1500

10,60

11,78

12,95

14,13

16,49

18,84

21,20

23,55

25,91

29,44

32,98

37,68

42,40

47,00

1600

11,30

12,56

13,82

15,07

17,58

20,10

22,61

25,12

27,63

31,40

35,16

40,19

45,20

50,24

1700

12,00

13,35

14,68

16,01

18,68

21,35

24,02

26,69

29,36

33,36

37,37

42,70

48,04

53,38

1800

12,70

14,13

15,54

16,96

19,78

22,61

25,43

28,26

31,09

35,33

39,56

45,22

50,90

56,52

1900

-

-

16,41

17,90

20,88

23,84

26,85

29,83

32,82

37,29

41,76

47,73

53,69

59,66

2000

-

-

17,27

18,84

21,98

25,12

28,26

31,40

34,54

39,25

43,96

50,24

56,50

62,80

Chú thích: Khối lượng của tấm tính theo kích thước danh nghĩa với khối lượng riêng của thép bằng 7,85 g/cm3

Bảng 2

mm

Chiều dày tấm

Chiều rộng tấm

Từ 200 đến 500

> 500 đến 750

> 750 đến 1100

> 1100 đến 1500

> 1500 đến 2000

Độ chính xác

A

B

A

B

A

B

A

B

A

B

Từ 0,2 – 0,4

-

± 0,02

-

± 0,03

-

± 0,03

-

-

-

-

> 0,4 – 0,5

± 0,03

± 0,04

± 0,03

± 0,05

± 0,04

± 0,05

-

-

-

-

> 0,5 – 0,6

± 0,03

± 0,04

± 0,04

± 0,05

± 0,05

± 0,06

-

-

-

-

> 0,6 – 0,7

± 0,04

± 0,05

± 0,05

± 0,06

± 0,06

± 0,07

-

-

-

-

> 0,7 – 0,9

± 0,04

± 0,06

± 0,05

± 0,07

± 0,06

± 0,08

-

-

-

-

> 0,9 – 1,1

± 0,05

± 0,07

± 0,06

± 0,08

± 0,07

± 0,09

± 0,09

± 0,11

± 0,11

± 0,13

> 1,1 – 1,2

± 0,06

± 0,08

± 0,07

± 0,09

± 0,09

± 0,11

± 0,10

± 0,12

± 0,12

± 0,14

> 1,2 – 1,4

± 0,07

± 0,09

± 0,08

± 0,10

± 0,10

± 0,12

± 0,11

± 0,13

± 0,13

± 0,15

> 1,4 – 1,5

± 0,08

± 0,10

± 0,09

± 0,11

± 0,11

± 0,12

± 0,12

± 0,14

± 0,14

± 0,16

> 1,5 – 1,8

± 0,10

± 0,12

± 0,11

± 0,13

± 0,12

± 0,14

± 0,13

± 0,15

± 0,15

± 0,17

> 1,8 – 2,0

± 0,11

± 0,13

± 0,12

± 0,14

± 0,13

± 0,15

± 0,14

± 0,16

± 0,16

± 0,18

> 2,0 – 2,2

± 0,12

± 0,14

± 0,13

± 0,15

± 0,14

± 0,16

± 0,16

± 0,18

± 0,17

± 0,20

> 2,2 – 2,5

± 0,13

± 0,15

± 0,14

± 0,16

± 0,15

± 0,17

± 0,17

± 0,19

± 0,19

± 0,22

> 2,5 – 3,2

± 0,14

± 0,16

± 0,15

± 0,17

± 0,16

± 0,18

± 0,18

± 0,21

± 0,21

± 0,24

> 3,2 – 3,6

± 0,15

± 0,17

± 0,16

± 0,18

± 0,18

± 0,20

± 0,20

± 0,23

± 0,24

± 0,27

> 3,6 – 4,0

± 0,17

± 0,19

± 0,17

± 0,20

± 0,20

± 0,22

± 0,23

± 0,25

± 0,28

± 0,30

7. Sai lệch cho phép của chiều rộng thép tấm.

Với mép cắt:

Chiều rộng đến 500 mm: + 1 mm;

Chiều rộng lớn hơn 500 mm đến 1000 mm: + 2 mm;

Chiều rộng lớn hơn 1000 mm: + 5 mm.

Với mép không cắt: không lớn hơn: + 20 mm

8. Tấm thép phải phẳng. Những tấm có chiều dày lớn hơn hay bằng 0,8 mm, dài 2m và có chiều dày đến 0,8 mm, dài 1 m đặt trên một mặt phẳng mà độ cong không lớn hơn 10 mm thì tấm đạt yêu cầu.

9. Độ cong lưỡi liềm của thép tấm cuộn cán nguội không được vượt quá 10 mm trên chiều dài 3m.

10. Ở mép tấm không được có những chỗ gấp một góc lớn hơn 90o và không được xoắn, nứt ở đầu tấm.

Chiều dài của đuôi và đầu tấm không được lớn hơn chiều rộng tấm.

11. Tấm có chiều dày đến 0,5mm được cung cấp với bán kính trong không nhỏ hơn 150mm. Tấm có chiều dày lớn hơn 0,5mm được cung cấp với bán kính trong không nhỏ hơn 300mm.

12. Độ lòi cuốn (dạng sâu kèn) của cuộn không được vượt quá quy định ở bảng 3.

Bảng 3

mm

Chiều dày tấm

Chiều rộng tấm

Đến 800

Lớn hơn 800

đến 2,5

50

100

Lớn hơn 2,5

35

75

13. Khối lượng lớn nhất của cuộn là 100 kg trên 1 cm chiều rộng tấm.

Khối lượng toàn bộ của cuộn không lớn hơn 15 tấn.

14. Một cuộn có thể gồm hai đoạn, tỷ lệ chiều dài giữa các đoạn không được nhỏ hơn 15. Theo thỏa thuận giữa người sản xuất và tiêu thụ, cho phép cung cấp cuộn với số lượng đoạn lớn hơn.

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2365:1978 về Thép tấm cuộn cán nguội - Cỡ, thông số, kích thước

Số hiệu: TCVN2365:1978
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1978
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2365:1978 về Thép tấ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký