Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 347:1970
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 347:1970 về Vòng đệm hãm có cánh - Kích thước là văn bản kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc đồng bộ hóa và chuẩn hóa các chi tiết cơ khí, cụ thể là vòng đệm hãm có cánh (vòng đệm khóa có cánh), nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và an toàn cho các mối liên kết ren trong ngành chế tạo máy, lắp ráp thiết bị và xây dựng tại Việt Nam.
Thông tin thuộc tính của văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 347:1970 về Vòng đệm hãm có cánh - Kích thước.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước.
- Năm ban hành: Năm 1970.
- Phạm vi áp dụng: Quy định các thông số kích thước hình học cơ bản của vòng đệm hãm có cánh sử dụng trong các liên kết cơ khí để chống tự tháo.
Nội dung cốt lõi và các quy định kỹ thuật của tiêu chuẩn
Dựa trên tính chất của tiêu chuẩn kỹ thuật về chi tiết lắp xiết, TCVN 347:1970 tập trung vào các quy định định lượng và định tính sau:
- Thông số kích thước hình học: Tiêu chuẩn xác định chi tiết các kích thước danh nghĩa của vòng đệm hãm có cánh bao gồm đường kính trong (tương thích với đường kính ren của bu lông hoặc vít), đường kính ngoài, chiều dày của vòng đệm, cùng kích thước chiều rộng và chiều dài của các cánh hãm.
- Quy chuẩn chế tạo và dung sai: Xác định mức sai lệch giới hạn cho phép (dung sai) đối với từng kích thước nhằm đảm bảo độ chính xác khi lắp ráp hàng loạt.
- Yêu cầu về vật liệu: Quy định gián tiếp hoặc trực tiếp về cơ tính của vật liệu chế tạo (thường là thép carbon thấp hoặc các kim loại có độ dẻo phù hợp) để đảm bảo cánh hãm có thể uốn gập nhiều lần mà không bị nứt, gãy hoặc biến dạng phá hủy.
- Ký hiệu quy ước: Hướng dẫn cách ghi ký hiệu sản phẩm trong các bản vẽ thiết kế kỹ thuật và tài liệu thương mại dựa trên đường kính ren định danh và kiểu vòng đệm.
Vai trò của tiêu chuẩn trong thiết kế và sản xuất cơ khí
Việc áp dụng TCVN 347:1970 giúp các đơn vị thiết kế, chế tạo và sử dụng phụ tùng cơ khí có một căn cứ kỹ thuật thống nhất. Vòng đệm hãm có cánh được sản xuất theo tiêu chuẩn này giúp phòng ngừa hiệu quả hiện tượng tự xoay, tự tháo lỏng của đai ốc và bu lông dưới tác động của lực rung động, tải trọng chu kỳ trong quá trình vận hành máy móc, từ đó bảo vệ an toàn cho người sử dụng và thiết bị.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 347 - 70
VÒNG ĐỆM HÃM CÓ CÁNH
KÍCH THƯỚC
1. Hình dạng và kích thước của vòng đệm phải theo hình vẽ và bảng của tiêu chuẩn này.

Mm
| Đường kính danh nghĩa của ren | d | D | D1 | B | L | L1 | r1 | r2 | S | ||||
| Kích thước danh nghĩa | sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | sai lệch giới hạn | ||||||
| 2,5 | 2,7 | +0,25 | 5 | -0,3 | 8 | -0,36 | 2,5 | -0,25 | 10 | 4 | 2,5 | 1,6 | 0,5 |
| 3 | 3,2 | +0,3 | 5,5 | 10 | 3 | 12 | 5 | ||||||
| 4 | 4,2 | 7 | -0,36 | 14 | -0,43 | 4 | -0,30 | 14 | 7 | 2,5 | |||
| 5 | 5,5 | 8 | 17 | 5 | 16 | 8 | |||||||
| 6 | 6,5 | +0,36 | 10 | 19 | -0,52 | 6 | 18 | 9 | 6 | 4 | |||
| 8 | 8,5 | 14 | -0,43 | 22 | 8 | -0,36 | 20 | 11 | |||||
| 10 | 10,5 | +0,43 | 17 | 26 | 10 | 22 | 13 | 1,0 | |||||
| 12 | 12,5 | 19 | -0,52 | 32 | -0,62 | 12 | -0,43 | 28 | 16 | 10 | 6 | ||
| (14) | 14,5 | 22 | 32 | 12 | 28 | 16 | |||||||
| 16 | 16,5 | 24 | 40 | 15 | 32 | 20 | |||||||
| (18) | 19 | +0,52 | 27 | 45 | 18 | 36 | 22 | ||||||
| 20 | 21 | 30 | 45 | 18 | 36 | 22 | |||||||
| (22) | 23 | 32 | -0,62 | 50 | 20 | -0,52 | 42 | 25 | |||||
| 24 | 25 | 36 | 50 | 20 | 42 | 25 | |||||||
| (27) | 28 | 41 | 58 | -0,74 | 24 | 48 | 30 | 16 | 10 | 1,5 | |||
| 30 | 31 | 0,62 | 46 | 63 | 26 | 52 | 32 | ||||||
| 36 | 38 | 55 | -0,74 | 75 | 30 | 60 | 38 | ||||||
| 42 | 44 | 65 | 88 | -0,87 | 36 | -0,62 | 70 | 44 | |||||
| 48 | 50 | 75 | 100 | 40 | 80 | 50 | |||||||
Chú thích:
1) Cố gắng không dùng những vòng đệm có đường kính ren nằm trong dấu ngoặc.
2) Sai lệch giới hạn của chiều dày S theo sai lệch giới hạn của vật liệu tấm dùng để chế tạo vòng đệm.
Ví dụ ký hiệu quy ước của vòng đệm kiểu A dùng cho bulông có đường kính danh nghĩa của ren 20 mm:
Vòng đệm A 20 TCVN 347-70
2. Yêu cầu kỹ thuật và phương tiện thử theo TCVN 351-70
3. Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 128-63.
PHỤ LỤC
Ví dụ áp dụng

- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 348:1970 về Vòng đệm hãm có ngạnh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 349:1970 về Vòng đệm hãm có cựa - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 350:1970 về Vòng đệm hãm có nhiều cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 351:1970 về Vòng đệm hãm - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 352:1970 về Vòng đệm hãm có răng - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 353:1970 về Vòng đệm hãm hình côn có răng - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 354:1970 về Vòng đệm hãm có răng - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 348:1970 về Vòng đệm hãm có ngạnh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 349:1970 về Vòng đệm hãm có cựa - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 350:1970 về Vòng đệm hãm có nhiều cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 351:1970 về Vòng đệm hãm - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 352:1970 về Vòng đệm hãm có răng - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 353:1970 về Vòng đệm hãm hình côn có răng - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 354:1970 về Vòng đệm hãm có răng - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4224:1986 về Đệm hãm có ngạnh. Kết cấu và kích thước