Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 349:1970
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 349:1970 về Vòng đệm hãm có cựa - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quy định các thông số kích thước hình học, dung sai và các yêu cầu cơ bản đối với loại vòng đệm hãm có cựa, một chi tiết phụ trợ quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo nhằm mục đích chống tự tháo cho các mối liên kết ren dưới tác động của tải trọng động và rung động.
Phân tích chi tiết nội dung Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dưới đây là phần tóm tắt và phân tích chuyên sâu các quy định cốt lõi được thiết lập trong các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn TCVN 349:1970:
-
Điều 1: Phạm vi áp dụng và đối tượng tiêu chuẩn hóa
Điều khoản này xác định rõ giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn. TCVN 349:1970 quy định kích thước của các loại vòng đệm hãm có cựa (vòng đệm có vấu ngoài) dùng cho các mối nối ren có đường kính ren định mức từ nhỏ đến lớn. Vòng đệm hãm có cựa được thiết kế đặc biệt để khóa chặt đai ốc hoặc bu lông sau khi siết chặt, ngăn ngừa hiện tượng tự xoay trong quá trình vận hành máy móc, thiết bị công nghiệp.
-
Điều 2: Quy định về kết cấu và hình dáng hình học
Điều này mô tả chi tiết về kết cấu hình học của vòng đệm hãm có cựa. Tiêu chuẩn cung cấp các hình vẽ thiết kế kỹ thuật minh họa cụ thể cấu trúc của vòng đệm, bao gồm phần thân vòng đệm hình tròn và cựa hãm (vấu hãm) nhô ra ngoài. Việc quy định cụ thể hình dáng giúp các đơn vị chế tạo đảm bảo tính đồng bộ, chính xác cao và khả năng lắp lẫn hoàn hảo giữa các chi tiết được sản xuất từ các nhà máy khác nhau.
-
Điều 3: Bảng thông số kích thước cơ bản
Đây là nội dung kỹ thuật trọng tâm quy định các kích thước danh nghĩa của vòng đệm hãm tương ứng với từng cỡ ren của bu lông hoặc đai ốc. Các thông số kích thước cốt lõi bao gồm:
- Đường kính trong của vòng đệm (phù hợp với đường kính ngoài của ren bu lông tương ứng).
- Đường kính ngoài của vòng đệm.
- Chiều dày của vòng đệm (quy định độ bền cơ học và khả năng uốn gập của cựa mà không bị nứt gãy).
- Kích thước chi tiết của cựa hãm (chiều rộng cựa, chiều dài cựa và góc bo chuyển tiếp tại chân cựa).
Các thông số này được chuẩn hóa nhằm tối ưu hóa khả năng chịu lực, đảm bảo cựa hãm có đủ độ dẻo dai để bẻ gập ôm sát vào cạnh của đai ốc hoặc đầu bu lông mà không bị phá hủy liên kết vật liệu.
-
Điều 4: Quy định về ký hiệu quy ước (Ký hiệu mẫu)
Điều khoản này hướng dẫn phương pháp thiết lập ký hiệu quy ước cho vòng đệm hãm có cựa khi thể hiện trên bản vẽ kỹ thuật hoặc trong các văn bản đặt hàng thương mại. Ký hiệu quy ước phải bao gồm đầy đủ các thông tin: tên gọi chi tiết, đường kính danh nghĩa của ren, chiều dày vòng đệm, mác vật liệu chế tạo và số hiệu tiêu chuẩn áp dụng (TCVN 349:1970). Việc thống nhất ký hiệu quy ước giúp loại bỏ các sai sót trong khâu thiết kế, mua sắm vật tư, chế tạo và nghiệm thu sản phẩm.
Đánh giá vai trò kỹ thuật của văn bản
Mặc dù được ban hành từ năm 1970 bởi Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước, TCVN 349:1970 vẫn đóng vai trò là một tiêu chuẩn kỹ thuật nền tảng trong ngành cơ khí truyền thống tại Việt Nam. Việc tuân thủ nghiêm ngặt các thông số kích thước từ Điều 1 đến Điều 4 giúp các doanh nghiệp sản xuất phụ tùng cơ khí đảm bảo chất lượng sản phẩm đầu ra, nâng cao độ an toàn và độ bền cho các công trình, máy móc và thiết bị công nghiệp.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 349 - 70
VÒNG ĐỆM HÃM CÓ CỰA
KÍCH THƯỚC
1. Hình dạng và kích thước của vòng đệm phải theo hình vẽ và bảng của tiêu chuẩn này.

Hình 13
| Đường kính danh nghĩa của ren | d | D | b | L | S | r | ||||
| kích thước danh nghĩa | sai lệch giới hạn | kích thước danh nghĩa | sai lệch giới hạn | kích thước danh nghĩa | sai lệch giới hạn | kích thước danh nghĩa | sai lệch giới hạn | |||
| 2,5 | 2,7 | +0,25 | 8 | -0,36 | 2 | -0,25 | 3,5 | ± 0,2 | 0,5 | 0,5 |
| 3 | 3,2 | +0,30 | 10 | 2,5 | 4,5 | |||||
| 4 | 4,2 | 14 | -0,43 | 5,5 | ||||||
| 5 | 5,5 | 17 | 3,5 | -0,30 | 7,0 | ± 0,25 | ||||
| 6 | 6,5 | +0,36 | 19 | -0,52 | 7,5 | 1,0 | ||||
| 8 | 8,5 | 22 | 8,5 | |||||||
| 10 | 10,5 | +0,43 | 26 | 4,5 | 10 | |||||
| 12 | 12,5 | 32 | -0,62 | 12 | ± 0,3 | 1,0 | 1,6 | |||
| (14) | 14,5 | 32 | 12 | |||||||
| 16 | 16,5 | 40 | 5,5 | 15 | ||||||
| (18) | 19 | +0,52 | 45 | 6 | 18 | |||||
| 20 | 21 | 45 | 18 | |||||||
| (22) | 23 | 50 | 7 | -0,36 | 20 | ± 0,4 | ||||
| 24 | 25 | 50 | 20 | |||||||
| (27) | 28 | 58 | -0,74 | 8 | 22 | 1,5 | 2,0 | |||
| 30 | 31 | +0,62 | 63 | 25 | ||||||
| 36 | 38 | 75 | 11 | -0,43 | 30 | |||||
| 42 | 44 | 88 | -0,87 | 36 | ±0,5 | |||||
| 48 | 50 | 100 | 13 | 40 | ||||||
Chú thích:
1) Cố gắng không dùng những vòng đệm có đường kính ren nằm trong dấu ngoặc
2) Sai lệch giới hạn của chiều dầy S theo sai lệch giới hạn của vật liệu tấm dùng để chế tạo vòng đệm.
Ví dụ ký hiệu quy ước của vòng đệm dùng cho bu lông có đường kính danh nghĩa của ren.
Vòng đệm 20 TCVN 349 - 70
2. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử theo TCVN 351 - 70
3. Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 128 - 63.
PHỤ LỤC
1) Lỗ điếc dùng cho cựa:

Hình 14
mm
| Đường kính danh nghĩa của ren | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| A | Kích thước danh nghĩa | 3,3 | 4,3 | 5,3 | 6,8 | 7,3 | 8,1 | 9,6 | 11,5 | 14,5 | 17,5 | 19,5 | 21,2 | 24,2 | 29,2 | 35,2 | 39,2 | |||
| Sai lệch giới hạn | ± 0,2 | ± 0,25 | ± 0,3 | |||||||||||||||||
| d1 | Kích thước danh nghĩa | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 12 | 14 | |||||||||
| Sai lệch giới hạn | +0,25 | +0,3 | +0,36 | +0,43 | ||||||||||||||||
| t | Kích thước danh nghĩa | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 10 | 12 | 13 | |||||||||||
| Sai lệch giới hạn | +0,25 | +0,3 | +0,36 | +0,43 | ||||||||||||||||
2. Ví dụ áp dụng

Hình 15
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 130:1977 về Vòng đệm lò xo - Kích thước và yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 134:1977 về Vòng đệm - Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2060:1977 về Vòng đệm nhỏ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2061:1977 về Vòng đệm - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2751:1978 về Vòng đệm cao su dùng trong các hệ thống hãm - Yêu cầu kỹ thuật
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 347:1970 về Vòng đệm hãm có cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 348:1970 về Vòng đệm hãm có ngạnh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 350:1970 về Vòng đệm hãm có nhiều cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 352:1970 về Vòng đệm hãm có răng - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 353:1970 về Vòng đệm hãm hình côn có răng - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 354:1970 về Vòng đệm hãm có răng - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4226:1986 về Đệm hãm có cựa – Kết cấu và kích thước
- 1 Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 130:1977 về Vòng đệm lò xo - Kích thước và yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 134:1977 về Vòng đệm - Yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2060:1977 về Vòng đệm nhỏ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2061:1977 về Vòng đệm - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2751:1978 về Vòng đệm cao su dùng trong các hệ thống hãm - Yêu cầu kỹ thuật
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 347:1970 về Vòng đệm hãm có cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 348:1970 về Vòng đệm hãm có ngạnh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 350:1970 về Vòng đệm hãm có nhiều cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 351:1970 về Vòng đệm hãm - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 352:1970 về Vòng đệm hãm có răng - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 353:1970 về Vòng đệm hãm hình côn có răng - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 354:1970 về Vòng đệm hãm có răng - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4226:1986 về Đệm hãm có cựa – Kết cấu và kích thước