Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 352:1970
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 352:1970 về Vòng đệm hãm có răng - Kích thước là văn bản kỹ thuật pháp lý quan trọng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành. Tiêu chuẩn này quy định các thông số kích thước hình học và yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với loại vòng đệm hãm có răng, một chi tiết phụ trợ cơ khí không thể thiếu trong việc bảo đảm tính ổn định và an toàn của các mối ghép ren.
Các nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn
- Cơ quan ban hành và thẩm quyền: Tiêu chuẩn được xây dựng và ban hành bởi Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ), thể hiện tính thống nhất và chuẩn hóa trong ngành cơ khí chế tạo tại Việt Nam từ những năm 1970.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng trực tiếp cho các sản phẩm vòng đệm hãm có răng (bao gồm các loại răng trong, răng ngoài hoặc các biến thể thiết kế tương đương).
- Mục đích quy chuẩn: Xác định các thông số kích thước hình học tiêu chuẩn nhằm đảm bảo tính lắp lẫn, độ bền liên kết và khả năng chống tự tháo của các mối ghép bu lông - đai ốc dưới tác động của lực rung động trong quá trình vận hành máy móc.
Phân tích nội dung Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
Dựa trên cấu trúc kỹ thuật của TCVN 352:1970, các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 tập trung vào việc định hình khung kỹ thuật cơ bản cho sản phẩm:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ loại vòng đệm hãm có răng nào thuộc phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn này, giới hạn kích thước danh nghĩa của ren đi kèm và các lĩnh vực chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp được phép sử dụng sản phẩm.
- Phân loại và kiểu dáng (Điều 2): Quy định các kiểu dáng thiết kế cơ bản của vòng đệm hãm có răng (ví dụ: vòng đệm hãm răng ngoài, vòng đệm hãm răng trong) để người thiết kế và chế tạo lựa chọn phù hợp với yêu cầu công nghệ cụ thể của từng mối ghép.
- Kích thước cơ bản (Điều 3): Thiết lập bảng thông số kích thước chi tiết bao gồm đường kính trong, đường kính ngoài, chiều dày vòng đệm, số lượng răng và biên dạng răng tương ứng với từng kích thước danh nghĩa của ren bu lông.
- Yêu cầu kỹ thuật ban đầu (Điều 4): Đưa ra các quy định sơ bộ về vật liệu chế tạo (thường là thép lò xo hoặc thép có độ cứng cao), chất lượng bề mặt (không được có vết nứt, ba-via) và các sai lệch kích thước cho phép (dung sai) nhằm bảo đảm chất lượng vận hành của chi tiết.
Vai trò và ý nghĩa thực tiễn của TCVN 352:1970
Việc áp dụng TCVN 352:1970 đóng vai trò thiết yếu trong việc đồng bộ hóa sản xuất công nghiệp cơ khí:
- Giúp các nhà máy chế tạo cơ khí trong nước có cơ sở pháp lý và kỹ thuật thống nhất để sản xuất hàng loạt vòng đệm hãm đạt tiêu chuẩn chất lượng, tránh tình trạng sản xuất tự phát không đồng bộ.
- Hạn chế tối đa hiện tượng tự nới lỏng của các mối ghép ren trong quá trình vận hành máy móc, nâng cao độ an toàn và tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống thiết bị công nghiệp.
- Tạo điều kiện thuận lợi cho việc thiết kế, bảo trì, sửa chữa và thay thế linh kiện cơ khí một cách dễ dàng nhờ tính lắp lẫn cao giữa các sản phẩm của các nhà sản xuất khác nhau.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 352 - 70
VÒNG ĐỆM HÃM CÓ RĂNG
KÍCH THƯỚC
1. Hình dạng và kích thước của vòng đệm phải theo hình vẽ và bảng của tiêu chuẩn này.

mm
| Đường kính danh nghĩa | d | D | S | Số răng | |||
| kích thước danh nghĩa | sai lệch giới hạn | kích thước danh nghĩa | sai lệch giới hạn | Kiểu A | Kiểu B | ||
| 2 | 2,2 | 0,25 | 4,5 | -0,3 | 0,2 | 6 | 6 |
| 2,5 | 2,7 | 5,3 | |||||
| 3 | 3,2 | 0,3 | 6,0 | 0,3 | 8 | 7 | |
| 4 | 4,2 | 8,0 | -0,36 | 0,4 | 9 | ||
| 5 | 5,2 | 9,5 | 0,7 | 10 | 8 | ||
| 6 | 6,3 | 0,36 | 11 | -0,43 | 12 | 9 | |
| 8 | 8,4 | 14 | 0,8 | 16 | 10 | ||
| 10 | 10,5 | 0,43 | 17 | 1,0 | 11 | ||
| 12 | 12,5 | 19 | -0,52 | 1,2 | 18 | 12 | |
| (14) | 14,5 | 22 | 1,4 | 14 | |||
| 16 | 16,5 | 24 | 20 | ||||
| (18) | 18,5 | 0,52 | 27 | 1,7 | |||
| 20 | 21 | 30 | 22 | ||||
| (22) | 23 | 32 | -0,62 | 16 | |||
| 24 | 25 | 36 | |||||
Chú thích:
1) Cố gắng không dùng những vòng đệm có đường kính ren nằm trong dấu ngoặc.
2) Sai lệch giới hạn của chiều dày S theo sai lệch giới hạn của vật liệu tấm dùng để chế tạo vòng đệm.
Ví dụ ký hiệu quy ước của vòng đệm kiểu A dùng cho bu lông có đường kính danh nghĩa của ren 20 mm:
Vòng đệm A 20 TCVN 352-70
2. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử theo TCVN 354-70.
3. Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 128-63.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 347:1970 về Vòng đệm hãm có cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 348:1970 về Vòng đệm hãm có ngạnh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 349:1970 về Vòng đệm hãm có cựa - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 350:1970 về Vòng đệm hãm có nhiều cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 351:1970 về Vòng đệm hãm - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 353:1970 về Vòng đệm hãm hình côn có răng - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 132:1977 về Vòng đệm lớn - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4225:1986 về Đệm hãm nhỏ có ngạnh. Kết cấu và kích thước
- 1 Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 347:1970 về Vòng đệm hãm có cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 348:1970 về Vòng đệm hãm có ngạnh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 349:1970 về Vòng đệm hãm có cựa - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 350:1970 về Vòng đệm hãm có nhiều cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 351:1970 về Vòng đệm hãm - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 353:1970 về Vòng đệm hãm hình côn có răng - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 354:1970 về Vòng đệm hãm có răng - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 132:1977 về Vòng đệm lớn - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4225:1986 về Đệm hãm nhỏ có ngạnh. Kết cấu và kích thước