Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 376:1970

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 376:1970 là văn bản kỹ thuật quy định về hệ thống cỡ số dành cho quần áo trẻ em trai. Tiêu chuẩn này được xây dựng nhằm thống nhất các quy chuẩn đo lường, thiết kế và sản xuất trang phục cho trẻ em nam tại Việt Nam, đảm bảo tính phù hợp với đặc điểm nhân trắc học và vóc dáng của trẻ em trong nước.

Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)

Nội dung cốt lõi trong các điều khoản đầu của TCVN 376:1970 tập trung vào việc định hình phạm vi áp dụng, các nguyên tắc phân loại và phương pháp xác định cỡ số cơ bản:

  • Phạm vi áp dụng (Điều 1): Tiêu chuẩn quy định phạm vi áp dụng bắt buộc hoặc khuyến khích đối với các doanh nghiệp, xí nghiệp may mặc quốc doanh, hợp tác xã và các cơ sở sản xuất thủ công khi thiết kế, sản xuất các loại quần áo may sẵn dành cho trẻ em trai.
  • Hệ thống phân loại cỡ số (Điều 2): Xác định các tiêu chí phân loại cỡ số dựa trên các nhóm tuổi và sự phát triển thể chất đặc trưng của trẻ em trai Việt Nam. Việc phân loại này giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất hàng loạt.
  • Các số đo nhân trắc học chủ đạo (Điều 3): Quy định các kích thước cơ bản làm căn cứ để thiết lập cỡ số quần áo, bao gồm chiều cao đứng, vòng ngực và vòng mông (hoặc vòng bụng). Đây là những thông số kỹ thuật nền tảng để xây dựng bảng cỡ số chuẩn xác.
  • Ký hiệu và ghi nhãn cỡ số (Điều 4): Hướng dẫn chi tiết về cách ký hiệu cỡ số trên nhãn mác sản phẩm. Cách ghi lượng hóa các thông số (ví dụ: Chiều cao - Vòng ngực) giúp người tiêu dùng dễ dàng nhận biết và lựa chọn sản phẩm vừa vặn với thể trạng của trẻ.

Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn

Việc áp dụng các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 376:1970 đóng vai trò quan trọng trong việc đồng bộ hóa quy trình sản xuất công nghiệp ngành may mặc. Tiêu chuẩn này giúp giảm thiểu tỷ lệ sản phẩm lỗi hỏng do sai lệch kích thước, tạo điều kiện thuận lợi cho việc thương mại hóa sản phẩm và bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng khi mua sắm quần áo may sẵn cho trẻ em.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 376-70

QUẦN ÁO TRẺ EM TRAI

CỠ SỐ

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả các loại quần áo của trẻ em trai trên 1 tuổi.

2. Quần áo của trẻ em trai trên 1 tuổi phải sản xuất theo cỡ số quy định trong bảng dưới đây.

Ký hiệu cỡ số

Chiều cao

(cm)

Vòng ngực

(cm)

Tuổi

(tham khảo)

70

70         (68 - 73)

48

1 - 2

76

76         (74 - 79)

50

1 - 3

82

82         (80 - 85)

52

2 - 4

88

88         (86 - 91)

52

3 - 5

94

94         (92 - 97)

54

3 - 6

100

100       (98 - 103)

54

5 - 7

106

106       (104 - 109)

56

6 - 9

112

112       (110 - 115)

58

7 - 10

118

118       (116 - 121)

60

9 - 11

124

124       (112 - 127)

62

10 - 12

130

130       (128 - 133)

64

11 - 13

136A

136       (134 - 139)

72

12 - 14

136B

68

136C

64

142A

142       (140 - 145)

74

13 - 16

142B

70

142C

66

148A

148       (146 - 151)

78

14...

148B

74

148C

70

154A

154       (152 - 157)

80

15...

154B

76

154C

72

160A

160       (158 - 163)

82

16...

160B

78

160C

74

Chú thích:

1. Kích thước chiều cao ghi trong bảng là kích thước đại diện cho nhóm kích thước để trong dấu ngoặc và được đo từ đỉnh đầu xuống hết gót chân, không kể giày và mũ.

2. Kích thước vòng ngực được biểu diễn bằng chu vi vòng ngực qua 2 núm vú, đo trên người mặc quần áo mỏng.

3. Đối với những nơi đã quen dùng hệ thống ký hiệu của mình, cho phép ghi thêm ký hiệu đó trong dấu ngoặc sau ký hiệu chính trong thời gian chuyển tiếp từ hệ thống ký hiệu cũ sang hệ thống ký hiệu mới.

 

PHỤ LỤC

BẢNG TRỊ SỐ CÁC KÍCH THƯỚC ĐO TRÊN CƠ THỂ TRẺ EM TRAI TRÊN 1 TUỔI

cm

Số thứ tự

KÍCH THƯỚC ĐO

Hình vẽ

CỠ SỐ

70

76

82

88

1

Chiều cao cơ thể

H.1

70

76

82

88

2

Chiều dài từ đốt sống cổ thứ 7 đến hết gót chân

H.1

58

62

66

71

3

Chiều dài từ đốt sống cổ thứ 7 đến vòng bụng

H.2

19

20

21

22

4

Chiều rộng lưng ngang nách

H.2

19

20

21

22

5

Chiều rộng vai

H.2

21

22

23

24

6

Chiều rộng vai con

H.2

7

7

7

7

7

Chiều dài từ đầu vai đến vòng bụng về phía lưng

H.3

20

21

22

23

8

Chiều dài từ lõm trên ức đến vòng bụng

H.3

20

22

23

24

9

Chiều dài từ đầu vai đến vòng bụng về phía ngực

H.3

17

18

19

20

10

Chiều dài cánh tay

H.3

14

15

16

17

11

Chiều dài tay

H.4

23

25

27

29

12

Chu vi cánh tay

H.4

14

15

15

15

13

Chiều dài từ đốt sống cổ thứ 7 đến đường ngang nách

H.5

9

9

10

10

14

Chiều dài cung mỏm vai

H.5

17

18

19

19

15

Chu vi vòng đầu

H.5

47

47

48

48

16

Chu vi vòng cổ

H.5

24

24

25

25

17

Chiều rộng ngực ngang nách

H.6

19

20

21

21

18

Chu vi vòng ngực ngang vú

H.6

48

50

52

52

19

Chu vi vòng bụng

H.6

50

52

52

52

20

Chu vi vòng mông

H.6

48

50

52

52

21

Chiều dài đùi

H.6

21

22

24

26

22

Chiều dài từ mép ngoài mào chậu đến hết gót

H.6

39

42

45

49

23

Chiều dài từ mép ngoài mào chậu đến mặt ghế ngồi

H.7

13

13

13

14

24

Chiều dài thân

H.7

32

33

34

36

25

Chiều rộng đầu

H.8

13

13

13

13

26

Chiều rộng cổ

H.8

7

7

7

7

27

Chiều dày ngực

H.9

13

13

13

14

28

Chiều dày bụng

H.9

14

14

14

14

29

Chiều rộng mông

H.10

14

15

16

16

30

Đoạn xuôi vai

H.10

2

2

2,5

2,5

(tiếp theo)

Số thứ tự

Hình vẽ

Cỡ số

94

100

106

112

118

124

130

136A

136B

136C

142A

1

H.1

94

100

106

112

118

124

130

136

136

136

142

2

H.1

76

82

87

93

98

104

109

115

115

115

120

3

H.2

23

24

25

26

28

29

30

31

31

31

33

4

H.2

23

24

25

26

27

28

29

31

30

29

32

5

H.2

25

26

27

28

29

30

31

34

33

32

35

6

H.2

8

8

8

9

9

10

11

12

12

12

12

7

H.3

24

26

27

28

29

30

31

33

33

33

35

8

H.3

25

26

27

28

30

31

32

34

34

34

36

9

H.3

21

22

23

24

25

26

27

28

28

28

30

10

H.3

18

19

20

22

23

25

26

27

27

27

29

11

H.4

31

33

35

37

39

41

43

46

46

46

48

12

H.4

16

16

16

16

17

17

18

19

19

19

20

13

H.5

11

11

12

12

13

13

14

14

14

14

15

14

H.5

20

21

22

22

23

24

25

26

26

26

27

15

H.5

49

49

50

51

52

52

52

53

53

53

53

16

H.5

26

26

27

27

28

28

29

30

30

30

31

17

H.6

22

23

23

24

25

26

27

28

28

28

29

18

H.6

54

54

56

58

60

62

64

72

68

64

74

19

H.6

54

54

54

54

56

56

58

62

60

58

64

20

H.6

54

56

58

60

62

64

66

74

70

66

78

21

H.6

28

30

32

34

36

39

42

44

44

44

46

22

H.6

53

58

62

67

70

75

79

84

84

84

87

23

H.7

14

15

16

17

17

18

19

21

21

21

21

24

H.7

37

39

41

43

45

47

49

52

52

52

54

25

H.8

14

14

14

14

14

14

14

15

15

15

15

26

H.8

8

8

8

8

8

8

9

9

9

9

9

27

H.9

14

14

14

15

15

15

16

18

17

16

18

28

H.9

14

14

14

15

15

15

15

17

16

15

17

29

H.10

17

18

18

19

20

21

22

25

24

23

26

30

H.10

3

3

3

3

3,5

3,5

3,5

4

4

4

4

(tiếp theo)

Số thứ tự

Hình vẽ

Cỡ số

142B

142C

148A

148B

148C

154A

154B

154C

160A

160B

160C

1

H.1

142

142

148

148

148

154

154

154

160

160

160

2

H.1

120

120

125

125

125

130

130

130

135

135

135

3

H.2

33

33

35

35

35

37

37

37

38

38

38

4

H.2

31

30

33

32

31

34

33

32

35

34

33

5

H.2

34

33

37

36

35

38

37

36

39

38

37

6

H.2

12

12

14

14

14

14

14

14

14

14

14

7

H.3

35

35

37

37

37

39

39

39

41

41

41

8

H.3

36

36

37

37

37

39

39

39

41

41

41

9

H.3

30

30

31

31

31

32

32

32

33

33

33

10

H.3

29

29

30

30

30

31

31

31

32

32

32

11

H.4

48

48

50

50

50

52

52

52

54

54

54

12

H.4

20

20

21

21

21

22

22

22

23

23

23

13

H.5

15

15

16

16

16

16

16

16

17

17

17

14

H.5

27

27

28

28

28

29

29

29

30

30

30

15

H.5

53

53

53

53

53

54

54

54

54

54

54

16

H.5

31

31

32

32

32

33

33

33

34

34

34

17

H.6

29

29

30

30

30

31

31

31

32

32

32

18

H.6

70

66

78

74

70

80

76

72

82

78

74

19

H.6

62

60

66

64

62

70

66

66

72

68

64

20

H.6

74

70

82

78

74

84

80

80

86

82

78

21

H.6

46

46

48

48

48

50

50

50

52

52

52

22

H.6

87

87

90

90

90

93

93

93

97

97

97

23

H.7

21

21

21

21

21

21

21

21

22

22

22

24

H.7

54

54

56

56

56

58

58

58

60

60

60

25

H.8

15

15

15

15

15

15

15

15

16

16

16

26

H.8

9

9

9

9

9

10

10

10

10

10

10

27

H.9

17

16

19

18

17

20

19

18

20

19

18

28

H.9

16

15

18

17

16

18

17

16

18

17

16

29

H.10

25

24

28

27

26

29

28

27

29

28

27

30

H.10

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

Chú thích: phương pháp theo TCVN 375-70

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 376:1970 về Quần áo trẻ em trai - Cỡ số

Số hiệu: TCVN376:1970
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1970
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 376:1970 về Quần áo...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký