Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 648:2005 là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các yêu cầu chất lượng đối với sản phẩm măng tre tự nhiên đóng hộp. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này:

Phạm vi áp dụng (Điều 1)

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và chất lượng đối với sản phẩm măng tre tự nhiên đóng hộp. Sản phẩm này được chế biến từ măng tre tươi tự nhiên, qua các công đoạn xử lý, đóng hộp cùng với dịch rót thích hợp, sau đó được ghép kín và tiệt trùng bằng nhiệt để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và kéo dài thời gian bảo quản.

Tài liệu viện dẫn (Điều 2)

Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, các cơ sở sản xuất cần tham chiếu và phối hợp áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và quy định hiện hành liên quan đến:

  • Phương pháp lấy mẫu và kiểm tra các chỉ tiêu lý - hóa, cảm quan của thực phẩm đóng hộp.
  • Quy định về giới hạn tối đa ô nhiễm kim loại nặng và vi sinh vật trong thực phẩm.
  • Các tiêu chuẩn về phụ gia thực phẩm được phép sử dụng trong chế biến rau quả theo quy định của Bộ Y tế.

Mô tả sản phẩm (Điều 3)

Điều khoản này định nghĩa rõ ràng về trạng thái và thành phần cấu thành của măng tre tự nhiên đóng hộp:

  • Nguyên liệu măng tre: Phải là măng tre tự nhiên tươi, sạch, thu hoạch đúng độ tuổi, đã được bóc vỏ, gọt bỏ phần già, xơ cứng và được rửa sạch.
  • Dịch rót: Là dung dịch nước muối loãng, có thể bổ sung thêm acid citric hoặc các chất điều chỉnh độ acid khác được phép sử dụng để duy trì độ pH thích hợp cho sản phẩm.
  • Quy cách đóng gói: Măng được cắt khúc, cắt lát hoặc để nguyên búp tùy theo yêu cầu thương mại, xếp ngay ngắn vào hộp và được đóng kín trong bao bì chuyên dụng (hộp sắt hoặc lọ thủy tinh).

Yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu cảm quan (Điều 4)

Đây là nội dung cốt lõi quy định chất lượng thành phẩm của măng tre đóng hộp trước khi lưu thông trên thị trường, bao gồm các tiêu chí:

  • Màu sắc: Măng phải có màu trắng ngà hoặc màu vàng nhạt đặc trưng của măng tre tự nhiên luộc. Không chấp nhận các sản phẩm bị thâm đen, biến màu hoặc có đốm mốc.
  • Mùi vị: Sản phẩm phải giữ được mùi thơm tự nhiên của măng tre, vị ngọt nhẹ, không có mùi vị lạ như mùi chua gắt, mùi khú hoặc vị đắng chát quá mức.
  • Trạng thái cấu trúc: Lát măng hoặc búp măng phải có độ giòn mềm đặc trưng, không bị nhũn nát, không bị xơ cứng gây ảnh hưởng đến cảm giác khi ăn.
  • Độ trong của dịch rót: Nước rót trong hộp phải tương đối trong, cho phép có một ít bột măng mịn lắng ở đáy hộp nhưng không được đục ngầu hoặc có tạp chất lạ.

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 648:2005

TIÊU CHUẨN RAU QUẢ MĂNG TRE TỰ NHIÊN ĐÓNG HỘP - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm được sản xuất từ măng tre tươi, sau khi đã làm sạch (loại bỏ bẹ, vỏ, phần xơ già), bảo quản bằng phương pháp đóng hộp và thanh trùng.

2. Yêu cầu kỹ thuật

Sản phẩm măng tre tự nhiên đóng hộp được sản xuất theo đúng quy trình công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

2.1. Yêu cầu nguyên liệu, vật liệu

2.1.1. Nguyên liệu

Măng tre tươi đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật theo 10TCN607-2005

Muối ăn: theo TCVN 3974-84

Axit xitric: theo TCVN 5516:1991

2.1.2. Bao bì

Hộp sắt tráng thiếc được sơn vecni toàn phần (phía tiếp xúc với sản phẩm): Theo TCN172-93

Lọ thuỷ tinh miệng rộng nắp xoáy: Theo 10TCN-96

2.2. Yêu cầu thành phẩm

2.2.1 Chỉ tiêu cảm quan

2.2.1.1. Trạng thái

Măng mềm vừa phải

Mặt cắt nhẵn, không gợn vết sần biểu hiện sự xơ già

Dung dịch: trong, cho phép lẫn ít mảnh măng nhỏ

Tạp chất: không cho phép

2.2.1.2. Màu sắc

Vàng nhạt đến vàng sáng, tương đối đồng đều trong mỗi đơn vị bao gói

2.2.1.3. Hương vị

Đặc trưng của măng tre tươi qua nhiệt

Không có mùi vị lạ.

2.2.1.4. Kích thước/khối lượng

Dạng sản phẩm

Kích thước

(mm)

Khối lượng

(gam)

Đặc điểm

Nguyên củ

 

 

 

Loại thượng hạng

Không quy định

Không nhỏ hơn 750

Củ măng nguyên vẹn, tương đối đồng đều trong cùng một đơn vị bao gói.

Loại 1

 

Từ 500 ¸ 749

Cho phép củ măng có vết cắt phạm vào

Loại 2

 

Từ 340 ¸ 499

nhưng tổng số không quá 10% so

Loại 3

 

Từ 190 ¸ 339

với khối lượng cái

Lát, sợi

Không quy định

Không quy định

Lát hoặc sợi măng đồng đều trong cùng một đơn vị bao gói.

Cho phép miếng măng vát một phía, hoặc bị gãy nhưng tổng số không quá 10% so với khối lượng cái.

Chẻ

Không quy định

Không quy định

Miếng măng tương đối đồng đều trong cùng một đơn vị bao gói.

2.2.2. Chỉ tiêu lý hoá

2.2.2.1. Mức đầy của bao bì

Mức đầy tối thiểu: Không nhỏ hơn 90% dung tích của bao bì.

Khối lượng cái:

Đối với măng nguyên củ: Không nhỏ hơn 57%

Đối với các loại khác: Không nhỏ hơn 60%.

2.2.2.2. Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 200C)

Không lớn hơn 3%

2.2.2.3. Hàm lượng muối ăn

Không lớn hơn 1%

2.2.2.4. Hàm lượng axit (tính theo axit axetic)

Không lớn hơn 0,2%

2.2.3. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

2.2.3.1. Hàm lượng kim loại nặng

Theo Quyết định số 867/1998 QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”

Kim loại nặng

Giới hạn cho phép mg/kg (ppm)

Thiếc (Sn)

250,0

Trong một số trường hợp hàm lượng kim loại nặng cho phép được thoả thuận trong hợp đồng thương mại.

2.2.3.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Theo quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành: “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”

2.2.3.3. Hàm lượng vi sinh vật

Theo quyết định số 867/1998 QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”

Vi sinh vật                     Giới hạn cho phép trong 1g (ml) thực phẩm

Tổng số VSVHK                                    0

E.coli                                                    0

S. aureus                                              0

Cl. perfringens                                       0

Cl. Botulism                                          0

TSBTNM - M                                         0

3. Phương pháp thử

3.1. Lấy mẫu

Theo TCVN 4409-87; TCVN 5072-90; TCVN 5102-90.

3.2. Chỉ tiêu cảm quan

Theo TCVN 4410-87; TCVN 3216-94

3.3. Chỉ tiêu lý, hoá:

Theo TCVN 4411-87; TCVN 4412-87; TCVN 4413-87; TCVN 4414-87; TCVN 4414-87; TCVN 4587-88; TCVN 4589-88; TCVN 4591-88; TCVN 5483-91.

3.4. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

3.4.1. Hàm lượng kim loại nặng

Qui định chung              Theo TCVN 1976-88

Hàm lượng thiếc            Theo TCVN 5496-91

3.4.2. Kiểm tra dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Theo TCVN 5139-90; TCVN 5141-90; TCVN 5142-90

3.4.3. Kiểm tra hàm lượng vi sinh vật

Theo TCVN 280-68; TCVN 4830-89; TCVN 4886-89; TCVN 4887-89; TCVN 4991-89; TCVN 4993-89; TCVN 5165-90; TCVN 5166-90; TCVN 5449-91; TCVN 5521-1991; TCVN 4883–1993; TCVN 6507:1999; TCVN 4829-2001; TCVN 4882-2001; TCVN 4884-2001; TCVN 6846-2001

4. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển

4.1. Bao gói

Bao bì vận chuyển: Hòm các tông theo TCVN 3214-79; TCVN 4439- 87

4.2. Ghi nhãn

4.2.1. Theo Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành “Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu”.

4.2.2. Theo TCVN 7087-2002; TCVN 7088-2002.

4.3. Bảo quản và vận chuyển

Theo TCVN 167-86.

 

Văn bản được dẫn chiếu
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 648:2005 về tiêu chuẩn rau quả - Măng tre tự nhiên đóng hộp - Yêu cầu kỹ thuật

Số hiệu: 10TCN648:2005
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Ngày ban hành: 01/01/2005
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Công nghệ- Thực phẩm
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn ngành 10TCN 648:2005 về tiêu chuẩn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký