Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 10TCN 793:2006

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 793:2006 là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quy định các yêu cầu chất lượng và kỹ thuật đối với sản phẩm vải lạnh đông nhanh (quick-frozen lychee). Đây là tiêu chuẩn quan trọng trong lĩnh vực chế biến rau quả, giúp các doanh nghiệp định hướng quy trình sản xuất, kiểm soát chất lượng sản phẩm và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm phục vụ cho cả nhu cầu tiêu dùng nội địa lẫn xuất khẩu.

Phạm vi áp dụng và các điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)

Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn thiết lập nền tảng pháp lý và định nghĩa cơ bản cho sản phẩm:

  • Phạm vi áp dụng (Điều 1): Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật áp dụng cho sản phẩm vải lạnh đông nhanh được chế biến từ quả vải tươi chín sinh lý. Sản phẩm có thể được chế biến dưới các dạng như nguyên quả, bóc vỏ bỏ hạt hoặc bóc vỏ nguyên hạt, sau đó được cấp đông nhanh bằng thiết bị chuyên dụng.
  • Đối tượng áp dụng (Điều 2): Áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân, cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh và xuất nhập khẩu sản phẩm vải lạnh đông nhanh tại thị trường Việt Nam.
  • Định nghĩa sản phẩm (Điều 3): Vải lạnh đông nhanh là sản phẩm được chuẩn bị từ quả vải tươi, lành lặn, sạch sẽ, đã qua xử lý sơ chế phù hợp và được cấp đông nhanh bằng quy trình công nghệ thích hợp. Quá trình này phải đảm bảo nhiệt độ ở tâm sản phẩm đạt mức ổn định từ -18 độ C trở xuống sau khi hoàn thành cấp đông.
  • Yêu cầu về nguyên liệu đầu vào (Điều 4): Quả vải tươi dùng làm nguyên liệu phải đảm bảo độ chín kỹ thuật, có hương vị đặc trưng của giống, không bị dập nát, không bị sâu bệnh hại tấn công và không chứa dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật vượt quá giới hạn cho phép theo quy định pháp luật.

Các yêu cầu kỹ thuật cốt lõi đối với sản phẩm

Để đảm bảo chất lượng thương phẩm cao nhất, tiêu chuẩn đưa ra các nhóm chỉ tiêu kỹ thuật nghiêm ngặt bao gồm:

  • Chỉ tiêu cảm quan: Sản phẩm sau khi rã đông phải giữ được màu sắc đặc trưng của cùi vải (trắng trong hoặc trắng đục nhẹ), mùi thơm tự nhiên, vị ngọt thanh đặc trưng, không có mùi vị lạ (như vị chua, mùi mốc hoặc mùi lên men). Cấu trúc thịt quả phải có độ săn chắc nhất định, không bị nhũn nát hoặc chảy nước quá mức.
  • Chỉ tiêu lý - hóa: Quy định cụ thể về hàm lượng chất khô hòa tan (độ Brix) tối thiểu của dịch quả, tỷ lệ axit tổng số, và giới hạn cho phép đối với các khuyết tật của quả (như tỷ lệ quả bị biến màu, quả bị tổn thương cơ học trong quá trình chế biến, hoặc lẫn tạp chất thực vật như lá, cuống).
  • Chỉ tiêu an toàn vệ sinh thực phẩm: Giới hạn tối đa cho phép đối với các loại vi sinh vật gây bệnh (như Salmonella, E. coli, Coliforms) và các kim loại nặng độc hại (như chì, cadimi) nhằm đảm bảo an toàn tuyệt đối cho sức khỏe người tiêu dùng.

Quy định về bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

Công tác hậu cần đóng vai trò quyết định đến việc duy trì chất lượng của vải lạnh đông nhanh trong suốt chuỗi cung ứng:

  • Bao bì đóng gói: Phải được làm từ vật liệu chuyên dùng cho thực phẩm, đảm bảo độ kín, bền, không truyền độc tố hoặc mùi lạ vào sản phẩm, đồng thời bảo vệ sản phẩm khỏi sự mất nước và sự xâm nhập của vi sinh vật từ môi trường bên ngoài.
  • Ghi nhãn sản phẩm: Nhãn mác phải được thể hiện rõ ràng, hiển thị đầy đủ các thông tin bắt buộc bao gồm: tên sản phẩm, tên và địa chỉ nhà sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng, hướng dẫn bảo quản ở nhiệt độ lạnh đông và hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Điều kiện bảo quản và vận chuyển: Sản phẩm phải luôn được duy trì liên tục ở nhiệt độ ổn định từ -18 độ C trở xuống trong suốt quá trình lưu kho, vận chuyển bằng xe lạnh chuyên dụng và phân phối tại các điểm bán lẻ.

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 793:2006

TIÊU CHUẨN RAU QUẢ VẢI LẠNH ĐÔNG NHANH - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm Vải lạnh đông nhanh chế biến từ vải quả tươi được bóc vỏ, bỏ hạt và làm lạnh đông nhanh (IQF), đóng gói trong bao PE kín và bảo quản lạnh đông.

2. Yêu cầu kỹ thuật

Sản phẩm vải quả lạnh đông nhanh được sản xuất theo 10TCN 613- 2005

2.1. Yêu cầu nguyên liệu, vật liệu

2.1.1. Nguyên liệu: Theo 10TCN 575- 2004

2.1.1.1. Hình dáng bên ngoài

Quả vải tươi, phát triển bình thường, hình dáng cân đối gai tương đối nhẵn.

Không bị ẩm ướt bất thường ngoài vỏ và không có vết thâm.

Không cho phép có những quả thối hỏng, ủng, lên men, vỏ khô...

2.1.1.2. Độ chín

Vải quả nguyên liệu thu hái ở độ chín 75 đến 85%.

Màu sắc vỏ quả (theo 2.1.1.3).

Phần đuôi cùi quả khép kín đều và cho phép phớt hồng nhẹ.

2.1.1.3. Màu sắc

Vỏ quả có màu từ phớt hồng đến đỏ tươi 2/3 quả. Cùi vải có màu trắng ngà, cho phép phớt hồng ở phần đuôi.

2.1.1.4. Hương vị

Thịt quả có hương đặc trưng. Vị ngọt, không có mùi vị lạ.

2.1.1.5. Trạng thái thịt quả

Cùi dày, chắc và bóng.

2.1.1.6. Kích thước

Kích thước quả (đường kính chỗ lớn nhất): Không nhỏ hơn 28 mm.

2.1.1.7. Hàm lượng chất khô hoà tan (Đo bằng khúc xạ kế ở 20 oC)

Không nhỏ hơn 14 %

2.1.1.8. Hàm lượng a xit (tính theo axit Xitric): Không lớn hơn 0,4%.

2.1.1.9. Tạp chất

Không cho phép

2.1.1.10. Hàm lượng vi sinh vật

Theo quyết định 867/QĐ-BYT của Bộ Y tế ngày 04 tháng 4 năm 1998 về việc “Ban hành danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.

2.1.1.11. Hàm lượng kim loại nặng

Theo quyết định 867/QĐ-BYT của Bộ Y tế ngày 04 tháng 4 năm 1998 về việc “Ban hành danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.

2.1.1.12. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Theo Quyết định 867/QĐ-BYT của Bộ Y tế ngày 04 tháng 4 năm 1998 về việc “Ban hành danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.

2.1.2. Bao bì

Túi PE: chuyên dùng cho thực phẩm, chịu được lạnh, không được thủng rách và phù hợp với Quyết định số 3339/2001/QĐ-BYT ngày 30/7/2001 của Bộ Y tế về việc ban hành “Quy định về vệ sinh đối với một số loại bao bì bằng chất dẻo dùng để bao gói, chứa đựng thực phẩm”.

2.2. Yêu cầu thành phẩm

2.2.1. Chỉ tiêu cảm quan

2.2.1.1. Trạng thái

Trước khi rã đông: Cùi vải ở trạng thái cứng và rời. Không được phép có biểu hiện tái đông.

Sau khi rã đông ở nhiệt độ từ âm 5 đến 0oC: Cùi vải mềm nhưng không nhũn nÑt.

2.2.1.2. Màu sắc

Trước khi rã đông: Cùi vải được bao phủ bởi lớp tuyết trắng mỏng trên bề mặt.

Sau khi rã đông: Cùi vải trắng ngà, phớt hồng nhẹ ở phần đuôi quả.

2.2.1.3. Hương vị

Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi vị lạ.

2.2.1.4. Tạp chất

Không cho phép.

2.2.2. Chỉ tiêu lý, hoá

2.2.2.1. Kích thước

Các quả vải trong cùng một đơn vị bao gói có kích thước tương đối đồng đều. Cho phép không lớn hơn 5% theo khối lượng các quả bị bẹp méo.

2.2.2.2. Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 20oC)

Từ 14 đến 18%.

2.2.2.3. Nhiệt độ tâm sản phẩm

Không lớn hơn âm 18oC (-18oC).

2.2.3. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

2.2.3.1. Hàm lượng vi sinh vật

Theo quyết định 867/QĐ-BYT của Bộ Y tế ngày 04 tháng 4 năm 1998 về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.

Vi sinh vật

Giới hạn cho phép trong 1g (1ml) thực phẩm

TSVSVHK

104

TSBTNM-M

103

Coli form

101

E. Coli

0

S. Aureus

0

Cl. Perfringens

0

Salmonella

0

Salmonella: Không được có trong 25 g thực phẩm

2.2.3.2. Hàm lượng kim loại nặng

Theo quyết định 867/QĐ-BYT của Bộ Y tế ngày 04 tháng 4 năm 1998 về việc “Ban hành danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.

Kim loại nặng

Giới hạn cho phép tính theo mg/kg (ppm)

A sen (As)

1

Chì (Pb)

2

Đồng (Cu )

30

Thiếc (Sn)

40

Kẽm (Zn)

40

Thuỷ Ngân (Hg)

0.05

2.2.3.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Theo Quyết định 867/QĐ-BYT ngày 04 tháng 4 năm 1998 của Bộ Y tế về việc: “Ban hành danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.

3. Phương pháp thử

3.1. Lấy mẫu

Theo TCVN 5102 - 90; TCVN 5072 - 90

3.2. Kiểm tra các chỉ tiêu cảm quan, lý, hoá

Chỉ tiêu cảm quan: Theo TCVN 3215 - 79; TCVN 3216:1994

Chỉ tiêu lý, hoá: Theo TCVN 4411 - 87; TCVN 4413 - 87; TCVN 4414 - 87; TCVN 4587 - 88; CAC/RCP 8-1976.

3.3. Kiểm tra chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

3.3.1. Kiểm tra hàm lượng vi sinh vật

Theo TCVN 280 - 68; TCVN 4830 - 89; TCVN 4886 - 89; TCVN 4887 - 89; TCVN 4991 - 89; TCVN 4993 - 89; TCVN 5165 - 90; TCVN 5166 - 90; TCVN 5449 - 91; TCVN 5521 - 1991; TCVN 4883 - 1993; TCVN 6507:1999; TCVN 4829 - 2001; TCVN 4882 - 2001; TCVN 4884 - 2001; TCVN 6846 – 2001; TCVN 6848 - 2001.

3.3.2. Kiểm tra hàm lượng kim loại nặng

- Quy định chung theo                            TCVN 1976 - 88

- Hàm lượng asen theo                          TCVN 5367 - 91

- Hàm lượng đồng theo                          TCVN 5368 - 91

- Hàm lượng kẽm theo                           TCVN 5487 - 91

- Hàm lượng chì theo                             TCVN 1978 - 88

- Hàm lượng thiếc theo                          TCVN 5496 - 91

- Hàm lượng thuỷ ngân theo                   TCVN 6542 – 1999

3.3.3. Kiểm tra dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Theo TCVN 5139 - 90; TCVN 5141 - 90; TCVN 5142 - 90

4. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển

4.1. Bao gói

Thùng các tông 5 lớp phải sạch sẽ, kích thước và độ bền phù hợp và theo TCVN 4439-87; TCVN 3214-79.

4.2. Ghi nhãn

Theo Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 về việc Ghi nhãn hàng hoá.

4.3. Bảo quản

4.3.1. Cùi vải đã làm lạnh đông phải được bảo quản ở nhiệt độ ổn định và không lớn hơn âm 18oC (-18oC). Các thùng sản phẩm sắp xếp sao cho khí lạnh dễ lưu thông và sản phẩm không bị bẹp.

4.3.2. Kho bảo quản phải sạch, không có mùi lạ.

4.3. Vận chuyển

Khi vận chuyển ra khỏi kho bảo quản phải dùng xe lạnh có nhiệt độ không lớn hơn âm 18oC (-18oC ).

 

 

Văn bản được dẫn chiếu
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 793:2006 về tiêu chuẩn rau quả - Vải lạnh đông nhanh - Yêu cầu kỹ thuật

Số hiệu: 10TCN793:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Ngày ban hành: 01/01/2006
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Công nghệ- Thực phẩm
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn ngành 10TCN 793:2006 về tiêu chuẩn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký