Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3959:1984
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3959:1984 quy định về kích thước cơ bản của dao phay ngón bằng thép gió dùng để gia công rãnh then. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giúp thống nhất các thông số kích thước hình học, đảm bảo tính đồng bộ, khả năng lắp lẫn và chất lượng của dụng cụ cắt gọt trong quá trình sản xuất và sử dụng.
Phạm vi áp dụng và quy định chung
- Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại dao phay ngón được chế tạo từ vật liệu thép gió (thép hợp kim dụng cụ cắt gọt năng suất cao), chuyên dụng cho nguyên công gia công rãnh then trên các chi tiết máy.
- Mục đích ban hành: Chuẩn hóa các thông số kích thước hình học cơ bản nhằm phục vụ công tác thiết kế, chế tạo, nghiệm thu và kiểm tra chất lượng sản phẩm dao phay ngón tại các cơ sở sản xuất cơ khí.
Các nội dung kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn
- Phân loại dao phay ngón: Tiêu chuẩn định hình các kiểu dao phay ngón dựa trên kết cấu phần chuôi (như chuôi trụ, chuôi côn Morse) để phù hợp với các cơ cấu gá kẹp trên các loại máy phay khác nhau.
- Kích thước hình học cơ bản: Quy định chi tiết các thông số kích thước danh nghĩa bao gồm đường kính phần cắt, chiều dài phần cắt (chiều dài lưỡi cắt), chiều dài toàn bộ của dao phay và các kích thước hình học của phần chuôi gá.
- Dung sai kích thước: Xác định giới hạn sai lệch cho phép đối với đường kính phần cắt và các kích thước liên quan nhằm đảm bảo độ chính xác của rãnh then sau khi gia công đạt tiêu chuẩn lắp ghép kỹ thuật.
- Yêu cầu kỹ thuật về vật liệu: Phần cắt của dao phay phải được chế tạo từ các mác thép gió tiêu chuẩn, đảm bảo độ cứng, tính chống mài mòn và độ bền nhiệt cần thiết trong quá trình cắt gọt kim loại.
Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn
TCVN 3959:1984 là căn cứ kỹ thuật quan trọng giúp các doanh nghiệp cơ khí đồng bộ hóa quy trình công nghệ, nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm. Việc áp dụng tiêu chuẩn giúp hạn chế phế phẩm, tối ưu hóa chi phí sản xuất và tạo điều kiện thuận lợi cho việc lựa chọn, thay thế dụng cụ cắt gọt trên thị trường.
TCVN 3959:1984
DAO PHAY NGÓN BẰNG THÉP GIÓ GIA CÔNG RÃNH THEN - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Hss end keyway mills - Basic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 3959:1984 do Trường đại học Bách khoa Hà Nội - Bộ đại học và trung học chuyên nghiệp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2009 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
DAO PHAY NGÓN BẰNG THÉP GIÓ GIA CÔNG RÃNH THEN - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Hss end key way mills - Basic dimensions
Tiêu chuẩn này áp dụng cho dao phay ngón chuôi trụ và chuôi côn bằng thép gió dùng để gia công rãnh then.
1. Kích thước cơ bản của dao phay chuôi trụ phải phù hợp với các chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1.

Hình 1
Bảng 1
mm
| d | d1 | I | L | Rmax |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 2 | 4 | 4 | 36 | 0,1 |
| 3 | 5 | 37 | ||
| 4 | 7 | 39 | ||
| 5 | 5 | 8 | 42 | 0,2 |
| 6 | 6 | 52 | ||
| 7 | 8 | 10 | 54 | |
| 8 | 11 | 55 | ||
| 10 | 10 | 13 | 63 | 0,3 |
| 12 | 12 | 16 | 73 | |
| 14 | ||||
| 16 | 16 | 19 | 79 | 0,3 |
| 18 | ||||
| 20 | 20 | 22 | 88 | 0,4 |
| 22 | ||||
| 25 | 25 | 26 | 102 |
CHÚ THÍCH: Cho phép chế tạo dao phay có cạnh vát e x 45o, khi đó e = R
Ví dụ ký hiệu quy ước của dao phay ngón chuôi có d = 2 mm, I = 4 mm, L = 36 mm:
Dao phay ngón 2 TCVN 3959:1984.
2. Kích thước cơ bản của dao phay chuôi côn phải phù hợp với các chỉ dẫn trên Hình 2 và trong Bảng 2.

Hình 1
Bảng 2
mm
| d | I | L | Côn moóc | Rmax |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 10 | 13 | 83 | 1 | 0,3 |
| 12 | 16 | 86 | ||
| 101 | 2 | |||
| 14 | 86 | 1 | ||
| 101 | 2 | |||
| 16 | 19 | 104 | ||
| 18 | ||||
| 20 | 22 | 107 | 0,5 | |
| 124 | 3 | |||
| 22 | 107 | 2 | ||
| 124 | 3 | |||
| 25 | 26 | 128 | ||
| 28 | ||||
| 32 | 32 | 134 | 4 | |
| 157 | 3 | 0,8 | ||
| 36 | 134 | 4 | ||
| 157 | ||||
| 40 | 38 | 163 |
CHÚ THÍCH: Cho phép chế tạo dao phay có cạnh vát e x 45o, khi đó e = R.
Ví dụ ký hiệu quy ước của dao phay ngón chuôi côn có d = 10 mm, I = 13 mm. L = 83 mm, côn Moóc 1: Dao phay ngón 1.10 TCVN 3959:1984.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3958:1984 về Dao phay ngón trụ dài bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3960:1984 về Dao phay ngón trụ gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3962:1984 về Dao phay ngón ngắn mảnh hợp kim cứng có phần làm việc dài vừa để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3957:1984 về Dao phay ngón trụ bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3964:1984 về Dao phay rãnh chữ T. Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4676:1989 (ST SEV 200:1985) về Dao phay mặt đầu có lỗ lắp - Loại và kích thước lắp ghép
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-2:2015 (ISO 6262-2:2013) về Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế - Phần 2: Dao phay mặt đầu có thân dạng côn Morse
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11262-2:2015 (ISO 10145-2:1993) về Dao phay ngón có đầu dao hợp kim cứng dạng xoắn được hàn vảy cứng - Phần 2: Kích thước của dao phay ngón có thân dao dạng côn 7/24
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11263:2015 (ISO 10911:2010) về Dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối có thân dao hình trụ - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11266:2015 (ISO 22037:2007) về Dao phay ngón nguyên khối có góc lượn tròn và thân dao hình trụ được chế tạo bằng vật liệu cắt cứng - Kích thước
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Quyết định 378-QĐ năm 1984 ban hành chín tiêu chuẩn Nhà nước về dao phay và dụng cụ cắt kim loại do Chủ nhiệm Chủ nhiệm Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3958:1984 về Dao phay ngón trụ dài bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3960:1984 về Dao phay ngón trụ gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3962:1984 về Dao phay ngón ngắn mảnh hợp kim cứng có phần làm việc dài vừa để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3957:1984 về Dao phay ngón trụ bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3964:1984 về Dao phay rãnh chữ T. Kích thước cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4676:1989 (ST SEV 200:1985) về Dao phay mặt đầu có lỗ lắp - Loại và kích thước lắp ghép
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-2:2015 (ISO 6262-2:2013) về Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế - Phần 2: Dao phay mặt đầu có thân dạng côn Morse
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11262-2:2015 (ISO 10145-2:1993) về Dao phay ngón có đầu dao hợp kim cứng dạng xoắn được hàn vảy cứng - Phần 2: Kích thước của dao phay ngón có thân dao dạng côn 7/24
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11263:2015 (ISO 10911:2010) về Dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối có thân dao hình trụ - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11266:2015 (ISO 22037:2007) về Dao phay ngón nguyên khối có góc lượn tròn và thân dao hình trụ được chế tạo bằng vật liệu cắt cứng - Kích thước