Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3964:1984
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3964:1984 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước cơ bản của dao phay rãnh chữ T. Đây là tiêu chuẩn đóng vai trò quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp thống nhất các thông số thiết kế, chế tạo và kiểm tra dụng cụ cắt gọt, đảm bảo tính đồng bộ và khả năng lắp lẫn của các chi tiết máy.
Thông tin thuộc tính hệ thống của văn bản:
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3964:1984 về Dao phay rãnh chữ T. Kích thước cơ bản
- Số hiệu: TCVN 3964:1984
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn quốc gia
- Cơ quan ban hành: Chưa rõ
- Ngày ban hành: Chưa rõ
- Ngày áp dụng: Chưa rõ
- Tình trạng hiệu lực: Chưa rõ
Tóm tắt nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4):
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn TCVN 3964:1984 tập trung thiết lập các quy chuẩn nền tảng về mặt kích thước hình học cho dao phay rãnh chữ T, cụ thể bao gồm:
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn xác định đối tượng áp dụng trực tiếp là các loại dao phay chuyên dụng dùng để gia công rãnh chữ T trên các bàn máy công cụ hoặc các chi tiết cơ khí có yêu cầu kỹ thuật tương đương.
- Quy định về kích thước cơ bản (Điều 1 - Điều 4): Thiết lập hệ thống các thông số kích thước hình học cốt lõi của dao phay. Các thông số này bao gồm đường kính ngoài của phần cắt, chiều rộng lưỡi cắt, đường kính cổ dao, chiều dài phần làm việc và tổng chiều dài của dao phay.
- Sự tương thích về thiết kế: Các điều khoản đầu đảm bảo kích thước của dao phay rãnh chữ T phải được thiết kế tương thích hoàn toàn với kích thước tiêu chuẩn của rãnh chữ T tương ứng, giúp quá trình gia công đạt độ chính xác cao và tránh hiện tượng kẹt dao hoặc hỏng phôi.
- Phân loại chuôi dao: Định hướng các quy định liên quan đến phần chuôi dao (chuôi thẳng hoặc chuôi côn) nhằm đảm bảo khả năng gá kẹp chắc chắn trên trục chính của máy công cụ.
Lưu ý: Để phục vụ cho công tác thiết kế chi tiết và sản xuất thực tế, người sử dụng cần đối chiếu trực tiếp các bảng số liệu kích thước cụ thể và dung sai đi kèm được quy định chi tiết trong toàn văn tiêu chuẩn TCVN 3964:1984.
TCVN 3964:1984
DAO PHAY RÃNH CHỮ T - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
T-slot cutters - Basic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 3964:1984 do Trường đại học Bách khoa Hà Nội - Bộ đại học và trung học chuyên nghiệp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2009 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
DAO PHAY RÃNH CHỮ T - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
T-slot cutters - Basic dimensions
Tiêu chuẩn này áp dụng cho dao phay chuôi trụ và chuôi côn có phần làm việc bằng thép gió hoặc gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh chữ T.
1. Kích thước cơ bản của dao phay chuôi trụ phải phù hợp với các chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1.

Hình 1
Bảng 1
mm
| Kích thước rãnh chữ T | d h 12 | d1 max | d2 | l h 12 | L | fmax | gmax |
| 5 | 11 | 4 | 10 | 3,5 | 53,5 | 0,6 | 1,0 |
| 6 | 12,5 | 5 | 6 | 57 | |||
| 8 | 16 | 7 | 8 | 62 | |||
| 10 | 18 | 8 | 12 | 70 | |||
| 12 | 21 | 10 | 9 | 74 | |||
| 14 | 25 | 12 | 16 | 11 | 82 | 1,6 | |
| 18 | 32 | 15 | 16 | 14 | 90 | 1,0 | 1,6 |
| 22 | 40 | 19 | 25 | 18 | 108 | 2,5 | |
| 28 | 50 | 25 | 32 | 22 | 124 | ||
| 36 | 60 | 30 | 28 | 139 |
CHÚ THÍCH: Cho phép chế tạo dao phay có bán kính góc lượn R = f và R = g.
Ví dụ ký hiệu quy ước của dao phay chuôi trụ có d = 11 mm, I = 3,5 mm, L = 53,5 mm để gia công rãnh chữ T kích thước 5 mm:
Dao phay 11 TCVN 3964:1984.
2. Kích thước cơ bản của dao phay chuôi côn phải phù hợp với các chỉ dẫn trên Hình 2 và trong Bảng 2.

Hình 2
Bảng 2
mm
| Kích thước rãnh chữ T | d h 12 | d1 max | l h 12 | L | fmax | gmax | Côn Moóc |
| 10 | 18 | 8 | 8 | 82 | 0,6 | 0,1 | 1 |
| 12 | 21 | 10 | 9 | 98 | 2 | ||
| 14 | 25 | 12 | 11 | 103 | 1,6 | ||
| 18 | 32 | 15 | 14 | 111 | 1,0 | 1,6 | 2 |
| 22 | 40 | 19 | 18 | 138 | 2,5 | 3 | |
| 28 | 50 | 25 | 22 | 173 | |||
| 36 | 60 | 30 | 28 | 188 | |||
| 42 | 72 | 36 | 35 | 229 | 1,6 | 4,0 | 5 |
| 48 | 85 | 42 | 40 | 240 | 2,0 | 6,0 | |
| 54 | 95 | 44 | 44 | 251 |
CHÚ THÍCH: Cho phép chế tạo dao phay có bán kính góc lượn R = f và R = g.
Ví dụ ký hiệu quy ước của dao phay chuôi côn có d = 18 mm, L = 82 mm, côn Moóc 1 để gia công rãnh chữ T kích thước 10 mm:
Dao phay 1.18 TCVN 3964:1984.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3957:1984 về Dao phay ngón trụ bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3959:1984 về Dao phay ngón bằng thép gió gia công rãnh then - Kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3961:1984 về Dao phay ngón gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3963:1984 về Dao phay ngón. Yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4676:1989 (ST SEV 200:1985) về Dao phay mặt đầu có lỗ lắp - Loại và kích thước lắp ghép
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4952:1989 về Thiết bị rèn ép - Danh mục chỉ tiêu chất lượng
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11263:2015 (ISO 10911:2010) về Dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối có thân dao hình trụ - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11265:2015 (ISO 15917:2012)
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Quyết định 378-QĐ năm 1984 ban hành chín tiêu chuẩn Nhà nước về dao phay và dụng cụ cắt kim loại do Chủ nhiệm Chủ nhiệm Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3957:1984 về Dao phay ngón trụ bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3959:1984 về Dao phay ngón bằng thép gió gia công rãnh then - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3961:1984 về Dao phay ngón gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3963:1984 về Dao phay ngón. Yêu cầu kỹ thuật
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4676:1989 (ST SEV 200:1985) về Dao phay mặt đầu có lỗ lắp - Loại và kích thước lắp ghép
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4952:1989 về Thiết bị rèn ép - Danh mục chỉ tiêu chất lượng
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11263:2015 (ISO 10911:2010) về Dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối có thân dao hình trụ - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11265:2015 (ISO 15917:2012)