Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4238:1986
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4238:1986 về Máy cắt kim loại - Tốc độ chuyển động chính và tốc độ tiến là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quy định các dãy trị số tiêu chuẩn cho tốc độ chuyển động chính (tốc độ quay, số hành trình kép trong một phút) và tốc độ tiến (lượng chạy dao) của các loại máy cắt gọt kim loại. Việc áp dụng tiêu chuẩn này nhằm thống nhất hóa các thông số kỹ thuật của máy công cụ, tạo điều kiện thuận lợi cho việc thiết kế, chế tạo, vận hành và tiêu chuẩn hóa dụng cụ cắt đi kèm.
Phạm vi áp dụng và quy định chung (Điều 1)
- Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại máy cắt kim loại được thiết kế mới, chế tạo mới hoặc tiến hành cải tiến, hiện đại hóa tại Việt Nam.
- Mục đích tiêu chuẩn hóa: Thiết lập các dãy trị số ưu tiên cho tốc độ trục chính và lượng chạy dao nhằm tối ưu hóa chế độ cắt gọt, nâng cao năng suất và đảm bảo độ bền của máy móc, dụng cụ.
- Nguyên tắc xây dựng dãy số: Các trị số tốc độ và lượng chạy dao được xây dựng dựa trên cơ sở của dãy số ưu tiên (hệ thống cấp số nhân) với các công bội tiêu chuẩn quy định.
Quy định về tốc độ chuyển động chính (Điều 2 - Điều 3)
- Tốc độ quay của trục chính: Quy định các trị số tiêu chuẩn cho số vòng quay trong một phút (vòng/phút) của trục chính đối với các máy có chuyển động quay tròn như máy tiện, máy phay, máy khoan.
- Số hành trình kép: Quy định số hành trình kép trong một phút đối với các máy có chuyển động thẳng khứ hồi như máy bào, máy xọc, máy chuốt.
- Công bội của cấp số nhân: Các dãy tốc độ phải tuân theo cấp số nhân với công bội tiêu chuẩn bao gồm các giá trị như 1,06; 1,12; 1,26; 1,41; 1,58; 2,00. Việc lựa chọn công bội phụ thuộc vào đặc tính kỹ thuật và yêu cầu điều chỉnh tốc độ của từng loại máy cụ thể.
- Sai lệch cho phép: Tiêu chuẩn cũng giới hạn phạm vi sai lệch thực tế của tốc độ máy so với trị số lý thuyết định mức nhằm đảm bảo độ chính xác khi gia công.
Quy định về tốc độ tiến - Lượng chạy dao (Điều 4)
- Các dạng lượng chạy dao tiêu chuẩn: Quy định cụ thể cho các loại lượng chạy dao bao gồm lượng chạy dao vòng (mm/vòng), lượng chạy dao phút (mm/phút), và lượng chạy dao răng (mm/răng) tùy thuộc vào phương pháp gia công cắt gọt.
- Dãy trị số lượng chạy dao: Tương tự như tốc độ chuyển động chính, các trị số lượng chạy dao cũng được thiết lập theo các dãy số ưu tiên nhằm đồng bộ hóa với khả năng chịu tải của cơ cấu tiến và độ bền của dao cắt.
- Tính linh hoạt trong thiết kế: Cho phép các nhà thiết kế lựa chọn phân đoạn dãy số phù hợp với công năng chuyên biệt của từng dòng máy như máy vạn năng, máy chuyên dùng hoặc máy tự động.
TCVN 4238:1986
MÁY CẮT KIM LOẠI - TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG CHÍNH VÀ TỐC ĐỘ TIẾN
Machine tools - Speeds and feeds
Lời nói đầu
TCVN 4238:1986 do Viện máy công cụ và dụng cụ - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
MÁY CẮT KIM LOẠI - TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG CHÍNH VÀ TỐC ĐỘ TIẾN
Machine tools - Speeds and feeds
1. Tốc độ chuyển động chính.
1.1. Định nghĩa
1.1.1. Tốc độ chuyển động chính, số vòng quay của trục chính hoặc số hành trình kép của cơ cấu làm việc tính trong một phút khi máy chịu tải định mức.
1.1.2. Trị số danh nghĩa, trị số vòng quay của trục chính hoặc số hành trình kép của cơ cấu làm việc được ghi trên bảng chỉ dẫn của máy để tính thời gian cắt.
1.1.3. Trị số thực, số vòng quay của trục chính hoặc số hành trình kép của cơ cấu làm việc khi máy chịu tải định mức và động cơ điện đạt công suất định mức, nằm trong giới hạn của sai lệch cho phép.
Trị số thực được tính bằng công thức:
![]()
Trong đó:
n1 - tốc độ thực của chuyển động chính
no - tốc độ của chuyển động chính khi máy chạy không tải
nm - tốc độ quay định mức của động cơ điện theo lý lịch động cơ
nm,o - tốc độ quay của động cơ điện khi máy chạy không tải.
1.2. Dãy các trị số danh nghĩa của tốc độ chuyển động chính phải lấy theo dãy số cơ bản R20, phù hợp với chỉ dẫn trong Bảng 1. Trong trường hợp có cơ sở kỹ thuật, cho phép lấy theo dãy dẫn xuất:
R20/2 (...710....)
R20/3 (...710....)
R20/4 (...710....)
R20/4 (...355....)
R20/5 (...710....)
với điều kiện không được bỏ cách quãng
1.3. Sai lệch giới hạn cho phép của các trị số thực tốc độ chuyển động chính so với trị số danh nghĩa được tính bằng số % của trị số danh nghĩa là:
| + 3% | cho phần truyền động cơ khí |
| - 2% | |
| + 6% | cho cả phần truyền động cơ khí và truyền động điện |
| - 2% |
1.4. Ngoài các trị số trong Bảng 1, các trị số khác nếu nhỏ hơn 100 hoặc lớn hơn 1000 thì chia hoặc nhân các trị số tương ứng của dãy đã cho với 10.
2. Tốc độ tiến
2.1. Định nghĩa
2.1.1. Tốc độ tiến, lượng tiến tĩnh trong một phút (một vòng quay, một hành trình kép) của cơ cấu mang dao hoặc phôi khi máy chịu tải định mức được truyền dẫn trực tiếp từ động cơ điện hoặc từ trục chính.
2.1.2. Trị số danh nghĩa, trị số tốc độ tiến được ghi trên bảng chỉ dẫn để tính thời gian cắt.
Bảng 1
| Trị số danh nghĩa theo dãy R20 | Trị số thực | ||
| Giới hạn dưới | Giới hạn trên | ||
| Cho truyền động cơ khí + điện | Chỉ cho truyền động cơ khí | ||
| - 2% | + 6% | + 3% | |
| 100 112 125 140 160 180 200 224 250 280 315 355 400 450 500 560 530 710 800 900 1000 | 98 110 123 138 155 174 196 219 246 276 310 348 390 438 491 551 618 694 778 873 980 | 100 119 133 150 168 188 212 237 266 299 335 376 422 473 531 596 669 750 842 945 1060 | 103 116 130 145 163 183 206 231 259 290 326 365 410 460 516 579 650 729 818 918 1030 |
2.1.3. Trị số thực, các trị số tốc độ tiến của cơ cấu mang dao hoặc phôi khi chịu tải định mức và động cơ điện đạt công suất định mức, nằm trong giới hạn của sai lệch cho phép.
a) Trong trường hợp tốc độ tiến được tính trong một phút, trị số thực được xác định bằng công thức:
![]()
trong đó:
St - Tốc độ tiến khi máy chịu tải định mức.
So - Tốc độ tiến khi máy chạy không tải.
nsm - Tốc độ quay định mức của động cơ điện theo lý lịch của động cơ.
nsm,o - Tốc độ quay của động cơ điện khi máy chạy không tải.
b) Trong trường hợp tốc độ tiến được tính trong một vòng quay (trong một hành trình kép), trị số thực không liên quan đến động cơ.
2.2. Dãy các trị số danh nghĩa của tốc độ tiến phải lấy theo dãy số cơ bản R20, phù hợp với chỉ dẫn trong Bảng 2. Trong trường hợp có cơ sở kỹ thuật, cho phép lấy theo dãy dẫn xuất của R20.
R20/2 (..... Ι......)
R20/3 (..... Ι.....)
R20/4 (..... Ι......)
R20/6 (..... Ι.....)
với điều kiện không bỏ cách quãng.
2.3. Sai lệch giới hạn cho phép của các trị số thực tốc độ tiến so với trị số danh nghĩa được tính bằng số % của trị số danh nghĩa:
| + 3% | đối với tốc độ tiến tính trong một vòng (một hành trình kép) |
| - 2% | |
| + 6% | đối với tốc độ tiến tính trong một phút |
| - 2% |
2.4. Nếu tốc độ tiến trên phút được tính bằng tích của tốc độ tiến trên vòng (hoặc trên hành trình kép) và tốc độ quay (hoặc số hành trình kép) trên phút thì dung sai tổng hợp sẽ là - 4% đến + 9%.
Bảng 2
| Trị số danh nghĩa theo dãy R20 | Trị số thực | ||
| Giới hạn dưới | Giới hạn trên | ||
| Tốc độ tiến trên phút | Tốc độ tiến trên vòng hoặc trên hành trình kép | ||
| - 2% | + 6% | + 3% | |
| 1 1,12 1,25 1,40 1,60 1,80 2,00 2,24 2,50 2,80 3,15 3,35 4,00 4,50 5,00 5,60 5,30 7,10 8,00 9,00 10,00 | 9,8 1,10 1,23 1,38 1,55 1,74 1,96 2,19 2,46 2,76 3,10 3,48 3,90 4,38 4,91 5,51 6,18 6,94 7,78 8,73 9,80 | 1,00 1,19 1,33 1,50 1,68 1,88 2,12 2,37 2,66 2,99 3,35 3,76 4,22 4,73 5,31 5,96 6,69 7,50 8,42 9,45 10,60 | 1,03 1,16 1,20 1,45 1,63 1,83 2,06 2,31 2,59 2,90 3,26 3,65 4,10 4,60 5,16 5,79 6,50 7,29 8,18 9,18 10,30 |
2.5. Ngoài các trị số trong Bảng 2, các trị số khác nếu nhỏ hơn 1 hoặc lớn hơn 10 thì chia hoặc nhân các trị số tương ứng của dãy đã cho với 10.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5186:1990 ( ST SEV 576-77) về Máy cắt kim loại - Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy phay
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5187:1990 (ST SEV 577-77) về Máy cắt kim loại - Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy doa ngang
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5188:1990 (ST SEV 578-77) về Máy cắt kim loại - Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy bào, xọc và chuốt
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4232:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính và đầu trục trục gá dao máy phay. Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3956:1984 về Dụng cụ cắt kim loại. Bao gói và vận chuyển
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4230:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính có bích lắp vòng đệm xoay. Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4229:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính có bích. Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4231:1986 về Máy cắt kim loại. Cơ cấu kẹp cho đầu trục chính. Kích thước lắp nối
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4233:1986 về Máy cắt kim loại - Đầu trục chính máy khoan và máy doa - Kích thước cơ bản
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5186:1990 ( ST SEV 576-77) về Máy cắt kim loại - Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy phay
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5187:1990 (ST SEV 577-77) về Máy cắt kim loại - Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy doa ngang
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5188:1990 (ST SEV 578-77) về Máy cắt kim loại - Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy bào, xọc và chuốt
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4232:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính và đầu trục trục gá dao máy phay. Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3956:1984 về Dụng cụ cắt kim loại. Bao gói và vận chuyển
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4230:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính có bích lắp vòng đệm xoay. Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4229:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính có bích. Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4231:1986 về Máy cắt kim loại. Cơ cấu kẹp cho đầu trục chính. Kích thước lắp nối
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4233:1986 về Máy cắt kim loại - Đầu trục chính máy khoan và máy doa - Kích thước cơ bản