Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5186:1990 (ST SEV 576-77) là văn bản kỹ thuật quy định về các yêu cầu riêng biệt nhằm bảo đảm an toàn đối với kết cấu của các loại máy phay thuộc nhóm máy cắt kim loại. Đây là tiêu chuẩn quan trọng giúp định hình các quy chuẩn thiết kế, chế tạo và vận hành máy phay an toàn tại Việt Nam.
Tổng quan về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5186:1990
Tiêu chuẩn này được xây dựng dựa trên tiêu chuẩn ST SEV 576-77, tập trung vào việc thiết lập các giới hạn kỹ thuật và biện pháp phòng ngừa rủi ro tai nạn lao động trong quá trình vận hành máy phay. Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn hướng tới việc bảo vệ người lao động trước các mối nguy hiểm cơ học phát sinh từ các bộ phận chuyển động của máy phay.
Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Cấu trúc từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn tập trung vào các nguyên tắc nền tảng sau:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn là các loại máy phay cắt kim loại được thiết kế mới hoặc cải tạo, nhằm đồng bộ hóa các tiêu chuẩn an toàn trong toàn ngành cơ khí chế tạo.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2): Liên kết tiêu chuẩn này với các tiêu chuẩn an toàn chung khác về máy cắt kim loại, đảm bảo tính thống nhất và không chồng chéo trong hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3): Làm rõ các khái niệm kỹ thuật liên quan đến kết cấu máy phay, các bộ phận chuyển động nguy hiểm và các cơ cấu bảo vệ an toàn đi kèm.
- Yêu cầu chung về an toàn kết cấu (Điều 4): Đặt ra các nguyên tắc thiết kế bắt buộc đối với nhà sản xuất, yêu cầu kết cấu máy phay phải loại trừ tối đa các nguy cơ gây chấn thương cho người vận hành trong điều kiện làm việc bình thường.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn đối với an toàn lao động
Việc áp dụng nghiêm túc TCVN 5186:1990 giúp các doanh nghiệp sản xuất và sử dụng máy phay kiểm soát tốt các rủi ro về an toàn vệ sinh lao động. Đồng thời, đây cũng là căn cứ pháp lý và kỹ thuật để các cơ quan chức năng tiến hành thanh tra, kiểm tra và đánh giá mức độ an toàn của thiết bị máy móc tại các nhà xưởng, nhà máy cơ khí.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 5186:1990
MÁY CẮT KIM LOẠI - YÊU CẦU RIÊNG VỀ AN TOÀN ĐỐI VỚI KẾT CẤU MÁY PHAY
Metal cutting machines - Special safety construction requirements for milling machines
Lời nói đầu
TCVN 5186:1990 phù hợp với ST SEV 576:1977.
TCVN 5186:1990 do Viện máy công cụ và dụng cụ - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn Kỹ thuật.
MÁY CẮT KIM LOẠI - YÊU CẦU RIÊNG VỀ AN TOÀN ĐỐI VỚI KẾT CẤU MÁY PHAY
Metal cutting machines - Special safety construction requirements for milling machines
1. Vùng gia công của các máy phay vạn năng công xôn và không công xôn, phải được che chắn bằng các thiết bị bảo vệ (tấm chắn) theo TCVN 4725:1989.
2. Trên các máy phay ngang và phay đứng có chiều cao không lớn hơn 2,5 m, đầu phía sau của trục chính cùng với phần nhô ra của vít rút kẹp dụng cụ cắt cũng như phần nhô ra từ giá đỡ của đuôi trục gá phay cần được che chắn bằng các bao che bảo vệ tháo lắp nhanh.
3. Trên các máy phay vạn năng công xôn và không công xôn có chiều rộng bàn làm việc bằng và lớn hơn 500 mm, cũng như tất cả các máy quay điều khiển theo chương trình, việc kẹp chặt dụng cụ cắt cần được cơ giới hóa. Bộ phận điều khiển truyền động của cơ cấu kẹp chặt dụng cụ cắt phải được bố trí thuận tiện.
Đối với máy phay không cơ khí hóa việc kẹp chặt dụng cụ cắt, cần đảm bảo sự tiếp cận vị trí kẹp chặt dụng cụ một cách an toàn.
4. Đối với những máy phay vạn năng công xôn và không công xôn có chiều rộng bàn đến 630 mm, thời gian từ khi ngắt truyền động đến lúc dừng lại của trục chính (không mang dụng cụ cắt) không vượt quá 6s.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10291: 2014 (ISO 5718:2013) về Thiết bị thu hoạch - Dao cắt của máy cắt kiểu dao quay dùng trong nông nghiệp - Yêu cầu
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5184:1990 (ST SEV 500-77) về Máy cắt kim loại - Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy khoan
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5185:1990 (ST SEV 540-77) về Máy cắt kim loại - Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy tiện
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5187:1990 (ST SEV 577-77) về Máy cắt kim loại - Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy doa ngang
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5188:1990 (ST SEV 578-77) về Máy cắt kim loại - Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy bào, xọc và chuốt
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5189:1990 (ST SEV 3126-81) về Máy cắt đột liên hợp - Độ chính xác
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4232:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính và đầu trục trục gá dao máy phay. Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3594:1981 về Máy phay gỗ - Thông số và kích thước cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4238:1986 về Máy cắt kim loại. Tốc độ chuyển động chính và tốc độ tiến
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3595:1981 về Máy phay gỗ. Độ chính xác và cứng vững
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Quyết định 2847/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4725:1989 (ST SEV 538-77) về máy cắt kim loại - Yêu cầu chung về an toàn đối với kết cấu máy do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10291: 2014 (ISO 5718:2013) về Thiết bị thu hoạch - Dao cắt của máy cắt kiểu dao quay dùng trong nông nghiệp - Yêu cầu
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5184:1990 (ST SEV 500-77) về Máy cắt kim loại - Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy khoan
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5185:1990 (ST SEV 540-77) về Máy cắt kim loại - Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy tiện
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5187:1990 (ST SEV 577-77) về Máy cắt kim loại - Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy doa ngang
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5188:1990 (ST SEV 578-77) về Máy cắt kim loại - Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy bào, xọc và chuốt
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5189:1990 (ST SEV 3126-81) về Máy cắt đột liên hợp - Độ chính xác
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4232:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính và đầu trục trục gá dao máy phay. Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3594:1981 về Máy phay gỗ - Thông số và kích thước cơ bản
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4238:1986 về Máy cắt kim loại. Tốc độ chuyển động chính và tốc độ tiến
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3595:1981 về Máy phay gỗ. Độ chính xác và cứng vững