Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4233:1986
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4233:1986 quy định về kích thước cơ bản của đầu trục chính dùng cho các loại máy cắt kim loại, cụ thể là máy khoan và máy doa. Đây là văn bản kỹ thuật tiêu chuẩn nhằm thống nhất các thông số kích thước, đảm bảo tính đồng bộ, tính lắp lẫn và an toàn trong quá trình thiết kế, chế tạo cũng như vận hành các thiết bị cơ khí trong ngành công nghiệp chế tạo máy.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn tập trung xác định các nguyên tắc nền tảng, phạm vi áp dụng và các yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với đầu trục chính của máy khoan và máy doa:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Tiêu chuẩn này quy định các kích thước cơ bản của đầu trục chính dùng cho các loại máy khoan và máy doa. Các quy định này áp dụng bắt buộc đối với các đơn vị thiết kế, chế tạo mới hoặc cải tiến các loại máy cắt kim loại thuộc nhóm máy khoan và máy doa tại Việt Nam.
- Mục đích chuẩn hóa (Điều 2): Việc thiết lập các kích thước cơ bản nhằm mục đích chuẩn hóa đầu trục chính, tạo điều kiện thuận lợi cho việc thiết kế, chế tạo hàng loạt, đồng thời đảm bảo khả năng lắp lẫn hoàn toàn giữa đầu trục chính của máy với các loại dụng cụ cắt, bầu kẹp và các phụ kiện gá lắp khác.
- Yêu cầu về tính tương thích kỹ thuật (Điều 3): Các thông số kích thước được quy định trong tiêu chuẩn phải được phối hợp đồng bộ với các tiêu chuẩn liên quan về dung sai, lắp ghép, độ nhám bề mặt và các tiêu chuẩn về ren dùng trong ngành chế tạo máy để đảm bảo độ chính xác khi làm việc ở tốc độ cao.
- Nguyên tắc phân loại và lựa chọn kích thước (Điều 4): Quy định các nguyên tắc cơ bản trong việc lựa chọn dãy kích thước tiêu chuẩn cho đầu trục chính dựa trên công suất, mômen xoắn và đặc tính động học của từng loại máy khoan, máy doa cụ thể, nhằm tối ưu hóa hiệu suất hoạt động của thiết bị.
Vai trò và ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc áp dụng nghiêm túc TCVN 4233:1986 từ những điều khoản đầu tiên giúp các nhà sản xuất cơ khí chế tạo đồng bộ hóa sản phẩm, nâng cao chất lượng máy khoan, máy doa và giảm thiểu chi phí thiết kế, thử nghiệm. Đồng thời, tiêu chuẩn này cũng là căn cứ kỹ thuật quan trọng để các cơ quan chức năng tiến hành kiểm tra, đánh giá và nghiệm thu chất lượng sản phẩm máy cắt kim loại trước khi đưa vào lưu thông và sử dụng trên thị trường.
TCVN 4233:1986
MÁY CẮT KIM LOẠI - ĐẦU TRỤC CHÍNH MÁY KHOAN VÀ MÁY DOA - KÍCH TH−ỚC CƠ BẢN
Metal cutting machines - Spindle noses of drilling and boring machines - Basis dimensions
Lời nói đầu
TCVN 4233:1986 do Viện máy công cụ và dụng cụ - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
MÁY CẮT KIM LOẠI - ĐẦU TRỤC CHÍNH MÁY KHOAN VÀ MÁY DOA - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Metal cutting machines - Spindle noses of drilling and boring machines - Basis dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho đầu trục chính của máy khoan thông dụng và máy doa thông dụng.
2. Các kích thước cơ bản của đầu trục chính phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình1, Hình 2 và trong Bảng 1, Bảng 2.
2.1. Không quy định kích thước dI (theo Bảng 2) và d4, l5, h (theo TCVN 136:1970) cho các máy có cơ cấu cơ khí hóa việc kẹp chặt dụng cụ cắt.
2.2. Các kích thước của côn Mooc và côn hệ mét theo TCVN 136:1970 độ chính xác của mặt côn, dung sai kích thước côn theo TCVN 137:1970.
Cấp 4 - Đối với máy cấp chính xác I, II.
Cấp 3 - Đối với máy cấp chính xác III, IV.
2.3. Các kích thước của côn 7:24 theo TCVN 2131:1977, miền dung sai của kích thước D, H10, của kích thước d: H II theo TCVN 2245:1977.
3. Cho phép dùng các kiểu đầu trục chính sau:
- Có gờ lắp hình trụ và có lỗ ren theo TCVN 4232:1986
- Có ren trên mặt ngoài để kẹp chặt dụng cụ cắt.
- Có then làm liền với trục chính hoặc bằng kết cấu khác.
- Có côn Mooc và côn hệ Mét với rãnh then và then theo Bảng 2.
- Có lỗ trục để điều chỉnh độ sâu lắp dụng cụ cắt khi cần thiết.
4. Độ nhám bề mặt theo TCVN 2511:1978 của các mặt định tâm trong phải đạt:
Ra ≤ 0,32 µm - đối với máy cấp chính xác I, II
Ra ≤ 0,16 µm - đối với máy cấp chính xác III, IV
5. Đầu trục chính của máy khoan có côn Mooc ngoài ngắn 1a, 1b, 2a, 2b, phải được chế tạo theo TCVN 383:1970, sai lệch giới hạn của kích thước côn theo cấp chính xác 4 theo TCVN 137:1970.
Đầu trục chính có côn Mooc và côn hệ mét Côn trong cho các chuỗi dụng cụ có phần cuối dẹt và có lỗ ren theo TCVN 136:1970.
|
|
|
| Hình 1 | Hình 2 |
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Số côn đầu trục chính | D1 | l | h1 | g1 | X (*) | ||
| Dãy 1 | Dãy 2 | ||||||
| Côn Mooc | 1 | 25 | − | − | − | − | − |
| 2 | 35 | − | − | − | − | − | |
| 3 | 45 | 50 | 28,5 | 36,5 | 8,3 | 0,2 | |
| 4 | 60 | 65 | 28,5 | 39,5 | 8,3 | 0,2 | |
| 5 | 80 | 90 | 28,5 | 44,5 | 13,0 | 0,2 | |
| 6 | 100 | 110 | 28,5 | 38,5 | 16,3 | 0,2 | |
| 6 | 125 | − | 28,5 | 38,5 | 16,3 | 0,2 | |
| Côn hệ mét | 80 | 125 | − | 30,0 | 40,0 | 19,0 | 0,2 |
| 80 | 160 | − | 30,0 | 40,0 | 19,0 | 0,2 | |
| 100 | 200 | − | 30,0 | 52,0 | 26,0 | 0,3 | |
| 120 | 250 | 220 | 30,0 | 60,0 | 32,0 | 0,3 | |
| 160 | 320 | − | 40,0 | 76,0 | 38,0 | 0,4 | |
(*) X - Dung sai độ đối xứng của rãnh so với mặt A.
CHÚ THÍCH: Kích thước D1 được ưu tiên lấy theo dãy 1.
Đầu trục chính có độ côn 7: 24 (côn theo TCVN 2131:1977)
Bảng 2
Kích thước tính bằng milimét
| Số côn đầu trục chính | D1 | L1 min | d1 | c min | M min | E/2 min | b | y (**) | |
| Dãy 1 | Dãy 2 | ||||||||
| 30 | − | 30 | 73 | 17 | 8,0 | 8,0 | 16,5 | 15,9 | 0,03 |
| (35) | − | (65) | (90) | 17 | 8,0 | 8,0 | (20,0) | 15,9 | 0,03 |
| 40 | − | 65 | 100 | 17 | 8,0 | 8,0 | 23,0 | 15,9 | 0,03 |
| 80 | 90 | 100 | 17 | 8,0 | 8,0 | 23,0 | 15,9 | 0,03 | |
| 45 | 80 | 90 | 120 | 21 | 9,5 | 9,5 | 30,0 | 19,0 | 0,03 |
| 100 | − | 120 | 21 | 9,5 | 9,5 | 30,0 | 19,0 | 0,03 | |
| 50 | 100 | − | 140 | 27 | 12,5 | 12,5 | 36,0 | 25,4 | 0,04 |
| 125 | 110 | 140 | 27 | 12,5 | 12,5 | 36,0 | 25,4 | 0,04 | |
| 55 | 160 | − | 178 | 27 | 12,5 | 12,5 | 48,0 | 25,4 | 0,04 |
| 60 | 160 | − | 220 | 35 | 12,5 | 12,5 | 61,0 | 25,4 | 0,04 |
| 200 | − | 220 | 35 | 12,5 | 12,5 | 61,0 | 25,4 | 0,04 | |
| 250 | 220 | 220 | 35 | 12,5 | 12,5 | 61,0 | 25,4 | 0,04 | |
| 70 | 250 | 220 | 315 | 42 | 20,0 | 20,0 | 90,0 | 32,0 | 0,05 |
| 320 | − | 315 | 42 | 20,0 | 20,0 | 90,0 | 32,0 | 0,05 | |
(**) y - Dung sai độ đối xứng của rãnh so với mặt B.
CHÚ THÍCH:
1. Kích thước D1 được ưu tiên theo dãy 1;
2. Kích thước trong ngoặc nên tránh dùng.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 136:1970 về Côn của dụng cụ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 137:1970 về Côn của dụng cụ - Dung sai do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 383:1970 về Côn ngắn của dụng cụ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4232:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính và đầu trục trục gá dao máy phay. Kích thước
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5188:1990 (ST SEV 578-77) về Máy cắt kim loại - Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy bào, xọc và chuốt
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3956:1984 về Dụng cụ cắt kim loại. Bao gói và vận chuyển
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4238:1986 về Máy cắt kim loại. Tốc độ chuyển động chính và tốc độ tiến
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4228:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính có ren. Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4230:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính có bích lắp vòng đệm xoay. Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4229:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính có bích. Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4231:1986 về Máy cắt kim loại. Cơ cấu kẹp cho đầu trục chính. Kích thước lắp nối
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5182:1990 về Máy cắt kim loại - Đặc tính ồn cho phép
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5219:1990 (ST SEV 4584:1984) về Máy cắt kim loại - Phương pháp kiểm độ cách đều nhau của hai qũy đạo dời chỗ
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5221:1990 ( ST SEV 4994 : 1985)về Máy cắt kim loại – Phương pháp kiểm độ ổn định đường kính mẫu sản phẩm
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5223:1990 (ST SEV 4996 :1985) về Máy cắt kim loại – Phương pháp kiểm độ giao nhau của hai đường tâm
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 136:1970 về Côn của dụng cụ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 137:1970 về Côn của dụng cụ - Dung sai do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 383:1970 về Côn ngắn của dụng cụ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5188:1990 (ST SEV 578-77) về Máy cắt kim loại - Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy bào, xọc và chuốt
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4232:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính và đầu trục trục gá dao máy phay. Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3956:1984 về Dụng cụ cắt kim loại. Bao gói và vận chuyển
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4238:1986 về Máy cắt kim loại. Tốc độ chuyển động chính và tốc độ tiến
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4228:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính có ren. Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4230:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính có bích lắp vòng đệm xoay. Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4229:1986 về Máy cắt kim loại. Đầu trục chính có bích. Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4231:1986 về Máy cắt kim loại. Cơ cấu kẹp cho đầu trục chính. Kích thước lắp nối
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5182:1990 về Máy cắt kim loại - Đặc tính ồn cho phép
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5219:1990 (ST SEV 4584:1984) về Máy cắt kim loại - Phương pháp kiểm độ cách đều nhau của hai qũy đạo dời chỗ
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5221:1990 ( ST SEV 4994 : 1985)về Máy cắt kim loại – Phương pháp kiểm độ ổn định đường kính mẫu sản phẩm
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5223:1990 (ST SEV 4996 :1985) về Máy cắt kim loại – Phương pháp kiểm độ giao nhau của hai đường tâm

