Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1991:1977 là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quy định về các thông số cơ bản của truyền động bánh răng côn. Đây là cơ sở pháp lý và kỹ thuật quan trọng trong ngành chế tạo máy, thiết kế cơ khí nhằm thống nhất các tiêu chuẩn đo lường, chế tạo và kiểm tra hệ thống truyền động bánh răng côn tại Việt Nam.
Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn TCVN 1991:1977
Tiêu chuẩn này được ban hành nhằm chuẩn hóa các thông số hình học và động học của bộ truyền động bánh răng côn, giúp tối ưu hóa quá trình thiết kế, chế tạo và nâng cao khả năng lắp lẫn của các chi tiết máy. Nội dung cốt lõi được định hướng trong phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 bao gồm:
- Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)
- Tiêu chuẩn quy định các thông số cơ bản cho bộ truyền động bánh răng côn ăn khớp ngoài, có răng thẳng hoặc răng nghiêng, được sử dụng phổ biến trong các máy móc và thiết bị công nghiệp.
- Xác định phạm vi bắt buộc áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân tham gia vào hoạt động thiết kế, chế tạo và nghiệm thu các sản phẩm cơ khí có sử dụng truyền động bánh răng côn.
- Các thuật ngữ và định nghĩa kỹ thuật (Điều 2)
- Thiết lập hệ thống thuật ngữ kỹ thuật chuẩn xác liên quan đến truyền động bánh răng côn như: mặt côn chia, góc mặt côn, chiều rộng vành răng, và các thông số hình học liên quan khác.
- Đảm bảo sự thống nhất trong cách hiểu và sử dụng ngôn ngữ kỹ thuật giữa các bên thiết kế, chế tạo và kiểm định chất lượng sản phẩm.
- Các thông số hình học cơ bản (Điều 3)
- Quy định các thông số kích thước danh nghĩa và các tỷ lệ kích thước tiêu chuẩn của bánh răng côn.
- Xác định các giá trị môđun tiêu chuẩn nhằm hạn chế số lượng chủng loại dụng cụ cắt răng và dưỡng đo trong quá trình sản xuất hàng loạt.
- Nguyên tắc phối hợp thông số và sai lệch cho phép (Điều 4)
- Hướng dẫn phương pháp lựa chọn số răng, tỷ số truyền và các góc ăn khớp tối ưu cho từng trường hợp truyền tải lực cụ thể.
- Quy định các nguyên tắc cơ bản về sai lệch cho phép đối với các thông số nhằm đảm bảo hiệu suất truyền động, giảm thiểu tiếng ồn và tăng tuổi thọ của bộ truyền bánh răng.
Lưu ý: Các thông tin chi tiết về trị số cụ thể và bảng tra cứu kỹ thuật đi kèm cần được tham chiếu trực tiếp từ văn bản gốc của Tiêu chuẩn TCVN 1991:1977 để đảm bảo tính chính xác tuyệt đối trong quá trình áp dụng thực tế.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 1991 – 77
TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG CÔN - THÔNG SỐ CƠ BẢN
Bevel gears - Basic parameters
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho bộ truyền bánh răng côn có góc cắt nhau giữa các trục bằng 90º của các hộp giảm tốc (và hộp tăng tốc) bằng răng côn, các hộp giảm tốc liên hợp (bánh răng côn – bánh răng trụ) được sản xuất dưới dạng sản phẩm độc lập.
Tiêu chuẩn không áp dụng cho bộ truyền bánh răng côn của các hộp giảm tốc có công dụng đặc biệt và kết cấu đặc biệt (hộp giảm tốc, tăng tốc của máy bay, ô tô, máy kéo, v.v…).
Tiêu chuẩn này được khuyến khích áp dụng cho các bộ truyền bánh răng côn lắp trong các máy móc và thiết bị thông dụng.
2. Đường kính vòng chia ở đáy lớn của bánh răng lớn (bánh răng bị dẫn) d2,, được chỉ dẫn trên hình vẽ, theo đúng các trị số trong dãy sau:

50; (56); 63; (71); 80; (90); 100; (112); 125; (140); 160; (180); 200; (225); 250; 280; 315; 355; 400; 450; 500; 560; 630; 710; 800; 900; 1000; 1120; 1250; 1400; 1600 mm.
Chú thích:
1. Không nên dùng các trị số đường kính ghi trong dấu ngoặc;
2. Sai số cho phép giữa đường kính thực tế với các trị số đường kính theo dãy trên không được lớn hơn 2%;
3. Tỷ số truyền danh nghĩa của bộ truyền u phải theo đúng các trị số trong bảng.
| Dãy 1 | 1,00 |
| 1,25 |
| 1,60 |
| 2,00 |
| 2,50 |
| Dãy 2 |
| 1,12 |
| 1,4 |
| 1,80 |
| 2,24 |
|
| Dãy 1 |
| 3,15 |
| 4,00 |
| 5,00 |
| 6,30 |
|
| Dãy 2 | 2,80 |
| 3,55 |
| 4,50 |
| 5,60 |
|
|
Chú thích:
1. Nên ưu tiên sử dụng dãy 1;
2. Sai số cho phép giữa tỷ số truyền thực tế với các tỷ số truyền danh nghĩa không được lớn hơn 3%;
3. Chiều rộng vành răng b phải theo chỉ dẫn trong bảng.
| Đường kính vòng chia ở đáy lớn của bánh răng lớn d2, mm | Chiều rộng vành răng b, mm đối với tỷ số truyền u | ||||||||||||||||
| 1 | 1,12 | 1,25 | 1,4 | 1,6 | 1,8 | 2 | 2,24 | 2,5 | 2,8 | 3,15 | 3,55 | 4 | 4,5 | 5 | 5,6 | 6,3 | |
| 50 56 63 71 80 90 100 112 125 140 160 180 200 225 250 280 315 355 400 450 500 560 630 710 800 900 1000 1120 1250 1400 1600 | 10 11 13 14 16 18 20 22 25 28 32 36 40 45 50 55 65 70 80 90 100 - - - - - - - - - - | 9,5 10,5 12 14 15 17 19 21 24 26 30 34 38 42 48 52 60 70 75 85 95 - - - - - - - - - - | 9 10 11,5 13 15 16 18 20 22 26 30 32 36 42 45 52 60 65 75 80 90 - - - - - - - - - - | 9 10 11 12 14 16 18 20 22 24 28 32 34 40 45 50 55 63 70 80 90 - - - - - - - - - - | 8,5 9,5 10,5 11,5 13 15 17 19 20 24 28 30 34 38 42 48 52 60 70 75 85 - - - - - - - - - - | - - 10 11,5 13 15 16 18 20 22 26 30 32 36 40 45 52 60 65 75 80 90 100 120 130 140 - - - - - | - - - - 13 14 16 18 20 22 25 28 32 36 40 45 50 55 63 70 80 90 100 110 130 140 - - - - - | - - - - 12 14 15 17 19 22 25 28 32 36 40 45 50 55 63 70 80 90 100 110 125 140 160 170 190 220 250 | - - - - 12 14 15 17 19 21 25 28 30 34 38 42 48 55 60 70 75 85 95 110 125 140 150 170 190 210 250 | - - - - - - 15 17 19 21 24 28 30 34 38 42 48 55 60 70 75 85 95 110 120 140 150 170 190 210 240 | - - - - - - 15 17 19 21 24 26 30 34 38 42 48 55 60 65 75 85 95 105 120 130 150 170 190 210 240 | - - - - - - - - 19 21 24 26 30 34 38 42 48 52 60 65 75 85 95 105 120 130 150 170 190 210 240 | - - - - - - - - 18 21 24 26 30 32 36 42 45 52 60 65 75 80 90 105 120 130 150 160 180 210 240 | - - - - - - - - - 20 24 26 30 32 36 40 45 52 60 65 75 80 90 105 120 130 150 160 180 200 240 | - - - - - - - - - 20 24 26 30 32 36 40 45 52 60 65 75 80 90 105 120 130 150 160 180 200 240 | - - - - - - - - - - 24 26 28 32 36 40 45 52 60 65 70 80 90 105 120 130 140 160 180 200 240 | - - - - - - - - - - 24 26 28 32 36 40 45 52 60 65 70 80 90 100 120 130 140 160 180 200 240 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3197:1979 về truyền động điện - Thuật ngữ và định nghĩa do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09: 2012/BLĐTBXH về an toàn lao động đối với dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1067:1971 về Truyền động bánh răng trụ - Độ chính xác
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1066:1971 về Ăn khớp răng - Bánh răng côn răng thẳng - Profin gốc
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1990:1977 về Truyền động bánh răng trụ môđun nhỏ - Răng thẳng và răng nghiêng - Kiểu, thông số và kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2004:1977 về Bơm bánh răng thủy lực - Thông số cơ bản do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2008:1977 về Động cơ bánh răng thủy lực - Thông số cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2157:1977 về Bánh răng truyền lực của máy kéo - Yêu cầu kỹ thuật
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2165:1977 về Bánh răng trụ của bộ truyền Nôvikốp - Môđun
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2257:1977 về Bánh răng - Môđun do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2258:1977 về Truyền động bánh răng trụ thân khai - Prôfin gốc
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2259:1977 về Truyền động thanh răng - Dung sai
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2260:1977 về Truyền động bánh răng côn môđun nhỏ - Dung sai
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 135:1963 về Côn - Độ côn thông dụng
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 137:1963 về Côn của dụng cụ - Dung sai
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3690:1981 về Truyền động bánh răng côn răng cong - Tính toán hình học
- 1 Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3197:1979 về truyền động điện - Thuật ngữ và định nghĩa do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09: 2012/BLĐTBXH về an toàn lao động đối với dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1067:1971 về Truyền động bánh răng trụ - Độ chính xác
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1066:1971 về Ăn khớp răng - Bánh răng côn răng thẳng - Profin gốc
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1990:1977 về Truyền động bánh răng trụ môđun nhỏ - Răng thẳng và răng nghiêng - Kiểu, thông số và kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2004:1977 về Bơm bánh răng thủy lực - Thông số cơ bản do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2008:1977 về Động cơ bánh răng thủy lực - Thông số cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2157:1977 về Bánh răng truyền lực của máy kéo - Yêu cầu kỹ thuật
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2165:1977 về Bánh răng trụ của bộ truyền Nôvikốp - Môđun
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2257:1977 về Bánh răng - Môđun do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2258:1977 về Truyền động bánh răng trụ thân khai - Prôfin gốc
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2259:1977 về Truyền động thanh răng - Dung sai
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2260:1977 về Truyền động bánh răng côn môđun nhỏ - Dung sai
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 135:1963 về Côn - Độ côn thông dụng
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 137:1963 về Côn của dụng cụ - Dung sai
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3690:1981 về Truyền động bánh răng côn răng cong - Tính toán hình học