Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2279:1986

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2279:1986 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm than Vàng Danh. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng trong ngành khai thác và chế biến khoáng sản, nhằm kiểm soát chất lượng, phân loại và định hướng sử dụng nguồn tài nguyên than từ mỏ Vàng Danh, phục vụ cho nhu cầu tiêu thụ trong nước và xuất khẩu.

Thông tin thuộc tính văn bản

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2279:1986 về Than Vàng danh - Yêu cầu kỹ thuật.
  • Ký hiệu: TCVN 2279:1986.
  • Lĩnh vực: Tiêu chuẩn kỹ thuật ngành khai thác, chế biến và kinh doanh than.
  • Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức hoạt động trong lĩnh vực khai thác, chế biến, vận chuyển, kinh doanh và sử dụng than Vàng Danh.

Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)

Nội dung trích xuất từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn tập trung vào việc thiết lập các quy định nền tảng và khung kỹ thuật áp dụng cho than Vàng Danh, cụ thể bao gồm:

  • Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với các loại than Vàng Danh được khai thác, chế biến và lưu thông trên thị trường. Tiêu chuẩn này làm căn cứ để đánh giá chất lượng sản phẩm trong các giao dịch thương mại và sử dụng công nghiệp.
  • Phân loại và cỡ hạt (Điều 2): Quy định cách phân cấp, phân loại than Vàng Danh dựa trên kích thước hạt (cỡ hạt danh nghĩa) và mục đích sử dụng thực tế của từng loại sản phẩm sau chế biến.
  • Yêu cầu kỹ thuật đối với các chỉ tiêu chất lượng (Điều 3): Đưa ra các giới hạn và trị số bắt buộc đối với các chỉ tiêu hóa - lý quan trọng của than Vàng Danh như độ tro khô (Ad), độ ẩm toàn phần (Wtp), hàm lượng chất bốc khô (Vdaf), hàm lượng lưu huỳnh chung khô (Sdaf) và trị số tỏa nhiệt.
  • Phương pháp nghiệm thu và lấy mẫu (Điều 4): Quy định nguyên tắc lấy mẫu đơn, lập mẫu trung bình thí nghiệm và phương pháp xác định các chỉ tiêu chất lượng để đảm bảo tính đại diện và độ chính xác khi kiểm tra chất lượng than.

Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn

TCVN 2279:1986 đóng vai trò là công cụ kỹ thuật pháp lý giúp các bên liên quan thực hiện việc giao nhận, kiểm tra chất lượng sản phẩm than Vàng Danh một cách thống nhất. Việc áp dụng tiêu chuẩn giúp bảo đảm quyền lợi của các bên trong hợp đồng mua bán, đồng thời nâng cao hiệu quả sử dụng nhiên liệu trong các ngành công nghiệp năng lượng và sản xuất.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 2279 – 86

THAN VÀNG DANH - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Coal of Vangdanh - Technical requirements

Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 2279 – 78, áp dụng cho than cục sạch, than cám loại mỏ Vàng danh.

1. YÊU CẦU KỸ THUẬT

1.1. Chất lượng than cục sạch, than cám loại của mỏ Vàng danh được quy định theo các chỉ tiêu và mức chỉ tiêu trong bảng.

2. PHƯƠNG PHÁP THỬ

2.1. Lấy mẫu, chuẩn bị mẫu và xác định chỉ tiêu chất lượng của các loại than quy định sau:

- Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo                          TCVN 1693 – 86;

- Xác định độ ẩm của mẫu làm việc Wlv theo                     TCVN 172 – 75;

- Xác định độ tro khô Ak theo                                           TCVN 173 – 75;

- Xác định hàm lượng chất bốc cháy Vch theo                   TCVN 174 – 86;

- Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung khô Skc theo         TCVN 175 – 86;

- Xác định nhiệt lượng riêng thấp của mẫu làm việc Q theo         TCVN 200 – 86;

- Xác định tỷ lệ dưới cỡ theo                                          TCVN 4307 – 89;

Loại than

Cỡ hạt, mm

Tỷ lệ dưới cỡ khi giao nhận ban đầu % không lớn hơn

Ak, %

Wlv, %

Vch, %

S%,

Q Kcal/kg

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

1. Than cục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số 1M

25 – 80

20

13

15

7,0

9,0

5,5

0,8

6820

Số 2M

6 - 25

15

13

15

7,0

9,0

5,5

0,8

6820

II. Than cám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số 4M

0 – 15

-

24

26

10,5

15,0

5,5

0,8

5660

Số 5M

0 – 15

-

31

33

10,5

15,0

5,5

0,8

5020

Số 6M

0 - 15

-

36

40

10,5

15,0

5,5

0,8

4530

Chú thích: Các chỉ tiêu hàm lượng chất bốc cháy, hàm lượng lưu huỳnh chung khô và nhiệt lượng riêng thấp của mẫu làm việc chỉ dùng để tham khảo.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2279:1986 về Than Vàng danh - Yêu cầu kỹ thuật

Số hiệu: TCVN2279:1986
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1986
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2279:1986 về Than Và...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký