Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3953:1984
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3953:1984 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với than sử dụng trong công nghệ nung vôi. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp các cơ sở sản xuất vôi lựa chọn nguồn nguyên liệu than phù hợp, đảm bảo hiệu suất buồng đốt, chất lượng vôi thành phẩm và giảm thiểu tối đa tác động tiêu cực đến môi trường.
Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại than (chủ yếu là than lơ, than cục, than cám anthracite) được khai thác và cung cấp cho mục đích nung vôi thủ công hoặc công nghiệp tại Việt Nam. Tiêu chuẩn định hướng cho cả đơn vị cung ứng than và đơn vị sử dụng than trong việc kiểm soát chất lượng nguyên liệu đầu vào.
Các yêu cầu kỹ thuật cốt lõi đối với than nung vôi
Để đảm bảo quá trình nung vôi diễn ra hiệu quả, tiêu chuẩn đưa ra các chỉ tiêu kỹ thuật cụ thể đối với chất lượng than:
- Chủng loại và kích thước hạt: Than dùng cho nung vôi phải có kích thước hạt phù hợp với từng loại lò nung (lò đứng, lò quay). Kích thước hạt đồng đều giúp phân bổ nhiệt lượng đều trong lò, tránh hiện tượng tắc nghẽn khí lưu thông và đảm bảo quá trình cháy diễn ra hoàn toàn.
- Hàm lượng tro (Ak): Hàm lượng tro trong than cần được kiểm soát ở mức giới hạn cho phép. Hàm lượng tro quá cao sẽ làm giảm nhiệt trị của than, gây bám bẩn lên bề mặt vôi, làm giảm độ trắng và chất lượng hóa học của vôi thành phẩm.
- Hàm lượng lưu huỳnh tổng số (Skb): Đây là chỉ tiêu bắt buộc phải kiểm soát nghiêm ngặt. Hàm lượng lưu huỳnh trong than phải thấp để hạn chế sự hình thành khí SO2 gây ô nhiễm môi trường, đồng thời tránh làm giảm chất lượng của vôi do lẫn tạp chất lưu huỳnh.
- Trị số tỏa nhiệt (Nhiệt trị - Qkt): Than phải đảm bảo mức nhiệt trị tối thiểu theo quy định để cung cấp đủ nhiệt lượng cho phản ứng phân hủy đá vôi (CaCO3 thành CaO). Nhiệt trị ổn định giúp duy trì nhiệt độ lò nung tối ưu và tiết kiệm nhiên liệu.
- Độ ẩm toàn phần (Wp): Độ ẩm của than cần được giới hạn để tránh tiêu hao nhiệt lượng cho quá trình bốc hơi nước, đồng thời giúp việc vận chuyển, lưu kho và nạp liệu vào lò diễn ra thuận lợi.
Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm
Tiêu chuẩn quy định cụ thể về quy trình kiểm tra chất lượng than trước khi đưa vào sử dụng:
- Phương pháp lấy mẫu: Việc lấy mẫu than để kiểm tra phải tuân thủ các tiêu chuẩn lấy mẫu hiện hành, đảm bảo tính đại diện cho cả lô hàng được giao nhận.
- Phương pháp xác định các chỉ tiêu: Các chỉ tiêu hóa - lý như độ ẩm, hàm lượng tro, hàm lượng lưu huỳnh và nhiệt trị phải được phân tích tại các phòng thí nghiệm tiêu chuẩn bằng các phương pháp thử quy chuẩn tương ứng.
Ý nghĩa của việc áp dụng TCVN 3953:1984
Việc áp dụng nghiêm túc tiêu chuẩn này giúp các doanh nghiệp sản xuất vôi tối ưu hóa chi phí nguyên liệu, nâng cao hiệu suất lò nung, bảo vệ tuổi thọ thiết bị lò và đáp ứng các tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất công nghiệp.
TCVN 3953 -84
THAN DÙNG CHO NUNG VÔI - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Coal for lime calcination - Technical requirements
Tiêu chuẩn này áp dụng cho than dùng làm nhiên liệu trong các lò vôi xây dựng, nông nghiệp và công nghiệp.
1. YÊU CẦU KỸ THUẬT
1.1. Chất lượng than cho các lò vôi nông nghiệp, lò vôi công nghiệp (trừ các lò vôi ghi ở các điều 2) và xây dựng được quy định theo các chỉ tiêu và mức nêu trong bảng 1 sau:
Bảng 1
| Cỡ hạt, mm | Tỷ lệ dưới cỡ, % | Ak, % | Wkv, % | |||
| Không lớn hơn | Trung bình | Không lớn hơn | Trung bình | Không lớn hơn |
| |
| 0 – 15 | - | 36,0 | 40,0 | 7,5 | 11,5 |
|
| 25 – 50 | 15 | 25,0 | 27,0 | 5,0 | 6,5 |
|
1.2 Chất lượng than cho các lò vôi công nghiệp đốt theo chế độ cưỡng bức, các lò vôi công nghiệp có thu hồi khí cacbonic (CO2) được quy định theo các chỉ tiêu và mức nêu trong bảng 2 sau:
Bảng 2
| Cỡ hạt, mm | Tỷ lệ dưới cỡ, % | Ak, % | Wlv, % | |||
| Không lớn hơn | Trung bình | Không lớn hơn | Trung bình | Không lớn hơn |
| |
| 35 – 80 | 15,0 | 15,0 | 17,0 | 5,0 | 6,5 |
|
2. PHƯƠNG PHÁP THỬ
2.1 Lấy mẫu, chuẩn bị mẫu và xác định các chỉ tiêu chất lượng của than theo các quy định sau:
- Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVN 1693 – 75;
- Xác định độ ẩm (Wlv) theo TCVN 172 – 75;
- Xác định độ tro khô (Ak) theo TCVN 173 – 75;
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1791:1984 về Than dùng cho lò sinh khí tầng chặt - Yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1792:1984 về Than dùng cho lò hơi ghi cố định - Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2733:1984 về Than dùng cho mục đích sinh hoạt - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2734:1984 về Than dùng để nung gạch ngói - Yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3949:1984 về Than dùng cho lò hơi phun than trong nhà máy nhiệt điện - Yêu cầu kỹ thuật
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3950:1984 về Than dùng cho lò hơi ghi xích trong nhà máy nhiệt điện - Yêu cầu kỹ thuật
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3951:1984 về Than dùng cho sản xuất Klinke bằng lò quay - Yêu cầu kỹ thuật
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3952:1984 về Than dùng cho lò vòng sản xuất gạch chịu lửa samốt B và C - Yêu cầu kỹ thuật
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3954:1984 về Than nấu thủy tinh thông thường đốt trực tiếp trong các lò bể thủ công - Yêu cầu kỹ thuật
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3955:1984 về Than dùng cho sản xuất đất đèn - Yêu cầu kỹ thuật
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4420:1987 về Than dùng để sản xuất clinke bằng lò đứng - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2273:1986 về Than Mạo khê - Yêu cầu kỹ thuật
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2279:1986 về Than Vàng danh - Yêu cầu kỹ thuật
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4308:1986 về Than cho lò rèn thủ công - Yêu cầu kỹ thuật
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4309:1986 về Than cho lò rèn phản xạ - Yêu cầu kỹ thuật
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4310:1986 về Than dùng nấu gang cho đúc - Yêu cầu kỹ thuật
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4311:1986 về Than dùng cho nhà máy nhiệt điện Phả lại - Yêu cầu kỹ thuật
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4312:1986 về Than dùng cho sản xuất phân lân nung chảy - Yêu cầu kỹ thuật
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4312:2005 về Than cho sản xuất phân lân nung chảy - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 1 Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1791:1984 về Than dùng cho lò sinh khí tầng chặt - Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1792:1984 về Than dùng cho lò hơi ghi cố định - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2733:1984 về Than dùng cho mục đích sinh hoạt - Yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2734:1984 về Than dùng để nung gạch ngói - Yêu cầu kỹ thuật
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3949:1984 về Than dùng cho lò hơi phun than trong nhà máy nhiệt điện - Yêu cầu kỹ thuật
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3950:1984 về Than dùng cho lò hơi ghi xích trong nhà máy nhiệt điện - Yêu cầu kỹ thuật
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3951:1984 về Than dùng cho sản xuất Klinke bằng lò quay - Yêu cầu kỹ thuật
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3952:1984 về Than dùng cho lò vòng sản xuất gạch chịu lửa samốt B và C - Yêu cầu kỹ thuật
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3954:1984 về Than nấu thủy tinh thông thường đốt trực tiếp trong các lò bể thủ công - Yêu cầu kỹ thuật
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3955:1984 về Than dùng cho sản xuất đất đèn - Yêu cầu kỹ thuật
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4420:1987 về Than dùng để sản xuất clinke bằng lò đứng - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2273:1986 về Than Mạo khê - Yêu cầu kỹ thuật
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2279:1986 về Than Vàng danh - Yêu cầu kỹ thuật
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4308:1986 về Than cho lò rèn thủ công - Yêu cầu kỹ thuật
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4309:1986 về Than cho lò rèn phản xạ - Yêu cầu kỹ thuật
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4310:1986 về Than dùng nấu gang cho đúc - Yêu cầu kỹ thuật
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4311:1986 về Than dùng cho nhà máy nhiệt điện Phả lại - Yêu cầu kỹ thuật
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4312:1986 về Than dùng cho sản xuất phân lân nung chảy - Yêu cầu kỹ thuật
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4312:2005 về Than cho sản xuất phân lân nung chảy - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành