Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1969
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1969 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu - Kích thước là văn bản kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa các thông số kích thước, hình học và yêu cầu kỹ thuật đối với loại đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu, phục vụ cho ngành cơ khí chế tạo và lắp ráp tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn hướng tới việc thống nhất các quy chuẩn kỹ thuật trong thiết kế và sản xuất công nghiệp:
- Phạm vi áp dụng: Áp dụng đối với các sản phẩm đai ốc tròn có thiết kế lỗ ở mặt đầu, thường được sử dụng trong các mối liên kết máy móc đòi hỏi tính định vị cao hoặc không gian lắp ráp hạn chế.
- Đối tượng điều chỉnh: Các cơ sở thiết kế kỹ thuật, nhà máy chế tạo cơ khí, các đơn vị thử nghiệm và nghiệm thu chất lượng sản phẩm cơ khí trên toàn quốc.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn tập trung thiết lập các nguyên tắc kỹ thuật nền tảng bao gồm:
- Quy định về kết cấu và hình dáng: Xác định cấu trúc hình học đặc trưng của đai ốc tròn, bao gồm phần thân tròn và các lỗ công nghệ được bố trí đối xứng ở mặt đầu nhằm phục vụ cho việc siết chặt hoặc tháo lỏng bằng dụng cụ chuyên dụng (chìa vặn chuyên dụng).
- Thông số kích thước cơ bản: Định nghĩa các kích thước danh nghĩa bắt buộc phải tuân thủ như đường kính ngoài, chiều dày đai ốc, thông số ren (đường kính ren, bước ren), đường kính lỗ mặt đầu và chiều sâu của lỗ.
- Dung sai và sai lệch cho phép: Quy định các giới hạn sai lệch kích thước nhằm đảm bảo tính lắp lẫn của chi tiết trong quá trình chế tạo hàng loạt và lắp ráp máy móc.
- Ký hiệu quy ước: Hướng dẫn phương pháp ghi ký hiệu đai ốc trên bản vẽ kỹ thuật và trong các văn bản đặt hàng, giúp thống nhất thông tin giữa khâu thiết kế, sản xuất và thương mại.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn trong ngành cơ khí
Việc áp dụng TCVN 328:1969 mang lại nhiều giá trị thực tiễn lớn cho ngành công nghiệp chế tạo:
- Đảm bảo tính đồng bộ: Giúp các nhà máy chế tạo có thể sản xuất hàng loạt đai ốc tròn đạt chuẩn, dễ dàng thay thế và bảo dưỡng trong quá trình vận hành máy móc.
- Nâng cao chất lượng sản phẩm: Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về kích thước và dung sai giúp hạn chế tối đa các lỗi kỹ thuật, tăng độ bền và độ an toàn cho các mối ghép ren.
- Tối ưu hóa quy trình sản xuất: Giảm thiểu thời gian thiết kế và thử nghiệm nhờ việc áp dụng các thông số kỹ thuật đã được chuẩn hóa quốc gia.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 328 - 69
ĐAI ỐC TRÒN CÓ LỖ Ở MẶT ĐẦU
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của đai ốc phải theo chỉ dẫn ở hình vẽ và bảng.

mm
| d | Bước ren | D | H | D1 | Độ lệch vị trí của lỗ d1 không lớn hơn | d1 | h | C không lớn hơn | Độ đảo giới hạn của mặt đầu | ||||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | ||||||
| 2 | 0,4 | 6 | -0,16 | 2 | -0,25 | 4 | ± 0,07 | 1 | +0,12 | Suốt | - | 0,2 | 0,04 |
| 2,5 | 0,45 | 7 | -0,20 | 2,5 | 5 | 1,5 | +0,25 | ||||||
| 3 | 0,5 | 8 | 5,5 | 1,5 | |||||||||
| 4 | 0,7 | 10 | 3 | 7 | 0,4 | ||||||||
| 5 | 0,8 | 12 | -0,24 | 8 | 2 | 2 | |||||||
| 6 | 1 | 14 | 4 | -0,30 | 10 | 2,5 | 2,5 | ||||||
| 8 | 18 | 6 | 13 | ± 0,10 | 3 | 3 | 0,6 | ||||||
| 10 | 1,25 | 22 | -0,28 | 8 | -0,36 | 15 | 4 | +0,16 | 4 | +0,30 | |||
| 12 | 26 | 18 | 0,06 | ||||||||||
| 16 | 1,5 | 30 | 22 | ||||||||||
| 20 | 34 | -0,34 | 27 | 1,0 | |||||||||
| 24 | 42 | 10 | 34 | ± 0,15 | |||||||||
| 30 | 48 | 38 | 6 | 6 | |||||||||
| 36 | 55 | -0,40 | 48 | ||||||||||
| 42 | 65 | 56 | 0,10 | ||||||||||
| 48 | 75 | 12 | -0,43 | 64 | |||||||||
| 56 | 2 | 85 | -0,46 | 72 | 8 | +0,20 | 8 | +0,36 | 1,6 | ||||
| 64 | 95 | 80 | |||||||||||
| 72 | 105 | 15 | 90 | ± 0,20 | 9 | 9 | |||||||
| 80 | 115 | 100 | |||||||||||
| 90 | 125 | -0,53 | 18 | 110 | |||||||||
| 100 | 135 | 120 | |||||||||||
CHÚ THÍCH: Đai ốc có đường kính ren đến 10 mm cho phép chế tạo có 2 lỗ.
Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc có đường kính ren d = 48 mm, bước ren 1,5 mm:
Đai ốc M48 x 1,5 TCVN 328-69
2. Ren - theo TCVN 45-63; dung sai ren - theo TCVN 46-63.
3. Yêu cầu kỹ thuật - theo TCVN 332-69.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt trụ
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1969 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1969 về Đai ốc tròn có lỗ ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1969 về Đai ốc tròn có rãnh ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1969 về Đai ốc cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1904:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp xẻ rãnh (nửa tinh) - Kích thước
- 1 Quyết định 366-KHKT/QĐ năm 1969 về việc ban hành 17 tiêu chuẩn nhà nước về ký hiệu do Chủ nhiệm Ủy ban khoa học và kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt trụ
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 322:1969 về Ký hiệu các đại lượng kỹ thuật thông dụng - Đại lượng điện và từ do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1969 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1969 về Đai ốc tròn có lỗ ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1969 về Đai ốc tròn có rãnh ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1969 về Đai ốc cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1904:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp xẻ rãnh (nửa tinh) - Kích thước