Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1986
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1986 quy định các thông số kích thước và yêu cầu kỹ thuật đối với dòng sản phẩm đai ốc tròn có rãnh ở mặt trụ. Đây là một tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giúp đồng bộ hóa thiết kế, sản xuất và kiểm tra chất lượng các chi tiết liên kết trong máy móc, thiết bị tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và quy định chung
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại đai ốc tròn có rãnh trên bề mặt trụ ngoài, thường được sử dụng trong các mối ghép ren yêu cầu định vị chặt chẽ hoặc chống tự tháo bằng cách sử dụng vòng đệm khóa hoặc chốt định vị. Các điều khoản đầu của tiêu chuẩn tập trung vào việc định hình phạm vi áp dụng và các yêu cầu cơ bản về thiết kế hình học.
Thông số kích thước và kết cấu cơ bản
Tiêu chuẩn quy định chi tiết các thông số kích thước hình học của đai ốc tròn có rãnh ở mặt trụ nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và độ bền cơ học cao. Các thông số cốt lõi bao gồm:
- Đường kính ren (d): Quy định dải đường kính ren định danh từ kích thước nhỏ đến lớn, phù hợp với các tiêu chuẩn ren mét thông dụng.
- Đường kính ngoài của đai ốc (D): Kích thước đường kính mặt trụ ngoài, được tính toán tối ưu để đảm bảo đủ độ bền chịu lực khi siết chặt.
- Chiều cao đai ốc (H): Chiều dày của đai ốc, quyết định số vòng ren ăn khớp và khả năng chịu tải kéo của mối ghép.
- Kích thước rãnh (b và t): Chiều rộng (b) và chiều sâu (t) của rãnh trên mặt trụ ngoài. Các rãnh này được thiết kế để ăn khớp với dụng cụ siết (chìa vặn chuyên dụng) hoặc để gài vấu của vòng đệm khóa.
Yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm
Để đảm bảo chất lượng vận hành trong thực tế, TCVN 331:1986 đặt ra các yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt đối với quá trình chế tạo:
- Ren của đai ốc: Phải tuân thủ các tiêu chuẩn về ren mét hệ ISO hiện hành. Dung sai ren phải nằm trong giới hạn cho phép để tránh hiện tượng kẹt ren hoặc lỏng ren.
- Chất lượng bề mặt: Bề mặt của đai ốc tròn không được có các khuyết tật như nứt, rỗ, bavia hoặc các vết xước sâu làm ảnh hưởng đến khả năng lắp ráp và độ bền mỏi của chi tiết.
- Vật liệu chế tạo: Thường được sản xuất từ thép carbon, thép hợp kim hoặc thép không gỉ tùy thuộc vào môi trường làm việc và yêu cầu chịu tải của mối ghép.
- Xử lý bề mặt: Đai ốc có thể được mạ kẽm, nhuộm đen hoặc để mộc tùy theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng nhằm tăng khả năng chống ăn mòn hóa học.
Quy ước ký hiệu và ghi nhãn
Tiêu chuẩn hướng dẫn cách thức ký hiệu quy ước cho đai ốc tròn có rãnh ở mặt trụ để thuận tiện cho việc đặt hàng và quản lý kỹ thuật. Ký hiệu quy ước thông thường bao gồm tên gọi sản phẩm, đường kính ren, bước ren (nếu là ren mịn), trị số cơ tính (cấp bền) và số hiệu tiêu chuẩn TCVN 331:1986.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 331-86
ĐAI ỐC TRÒN CÓ RÃNH Ở MẶT TRỤ
Slotted round nuts
Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 331 – 86
Tiêu chuẩn này áp dụng cho đai ốc tròn có rãnh ở mặt trụ, đường kính ren từ 4 đến 200 mm, cấp chính xác A và B.
1. KÍCH THƯỚC
1.1. Kích thước của đai ốc phải phù hợp với các chỉ dẫn trên hình vẽ và trong bảng.

mm
| Đường kính danh nghĩa của ren, d | Bước ren, P | D | D1 | H | b | h | Số rãnh, n | C, không lớn hơn | |
| lớn | nhỏ | ||||||||
| 4 | 0,7 | 0,5 | 12 | 6,5 | 3 | 1,6 | 1,6 | 4 | 0,6 |
| 5 | 0,8 | 14 | 8,0 | ||||||
| 6 | 1 | 16 | 9,5 | 4 | 2,0 | 2,0 | |||
| 8 | - | 1 | 22 | 14,0 | 6 | 3,5 | |||
| 10 | 1,25 | 24 | 16,0 | 8 | 4,0 | ||||
| 12 | 26 | 18,0 | |||||||
| 14 | 1,5 | 28 | 20,0 | ||||||
| 16 | 30 | 22,0 | 5,0 | 2,5 | |||||
| 18 | 32 | 24,0 | 1,0 | ||||||
| 20 | 34 | 27,0 | |||||||
| 22 | 38 | 30,0 | 10 | ||||||
| 24 | 42 | 33,0 | |||||||
| 27 | 45 | 36,0 | |||||||
| 30 | 48 | 39,0 | |||||||
| 33 | 52 | 42,0 | 6,0 | 3,0 | |||||
| 36 | 55 | 45,0 | |||||||
| 39 | 60 | 48,0 | |||||||
| 42 | 65 | 52,0 | |||||||
| 45 | 70 | 56,0 | |||||||
| 48 | 75 | 60,0 | 12 | 8,0 | 4,0 | ||||
| 52 | 80 | 65,0 | |||||||
| 56 | 2,0 | 85 | 70,0 | 1,6 | |||||
| 60 | 90 | 75,0 | |||||||
| 64 | 95 | 80,0 | |||||||
| 68 | 100 | 85,0 | 15 | 10,0 | 5,0 | ||||
| 72 | 105 | 90,0 | |||||||
| 76 | 110 | 95,0 | |||||||
| 80 | 115 | 100,0 | |||||||
| 85 | 120 | 105,0 | |||||||
| 90 | 125 | 110,0 | 18 | 12,0 | 6,0 | ||||
| 95 | 130 | 115,0 | |||||||
| 100 | 135 | 120,0 | |||||||
| 105 | 140 | 125,0 | 6 | ||||||
| 110 | 150 | 130,0 | 22 | 14,0 | 7,0 | ||||
| 115 | 155 | 135,0 | |||||||
| 120 | 160 | 140,0 | |||||||
| 125 | 165 | 145,0 | |||||||
| 130 | 170 | 150,0 | |||||||
| 135 | 175 | 155,0 | 26 | 2,5 | |||||
| 140 | 180 | 160,0 | |||||||
| 145 | 190 | 165,0 | |||||||
| 150 | 200 | 175,0 | 16,0 | 8,0 | 8 | ||||
| 160 | 3,0 | 210 | 185,0 | ||||||
| 170 | 220 | 195,0 | 30 | ||||||
| 180 | 230 | 205,0 | |||||||
| 190 | 240 | 215,0 | |||||||
| 200 | 250 | 225,0 | |||||||
Ví dụ ký hiệu quy ước đai ốc cấp chính xác B, đường kính ren d = 16 mm, bước ren nhỏ 1,5 mm, miền dung sai 7H:
Đai ốc BM16 x 1,5 .7H TCVN 331- 86
1.2. Kích thước cạnh vát của lô ren theo TCVN 2034 – 77.
1.3. Khối lượng đai ốc cho trong phụ lục.
2. YÊU CẦU KỸ THUẬT
2.1. Đai ốc phải chế tạo theo các yêu cầu của tiêu chuẩn này và TCVN 1916-76.
2.2. Ren theo TCVN 2248 – 77, miền dung sai 6H, theo TCVN 1917 – 76. Cho phép chế tạo đai ốc cấp chính xác H có miền dung sai ren 7H hoặc 6G.
2.3. Sai lệch giới hạn các kích thước đai ốc : D theo h14 ; D1 theo js14; H theo h14; b theo H14; h theo H16.
2.4. Dung sai độ vuông góc của mặt tỳ so với lô ren đai ốc cấp chính xác A lấy theo cấp chính xác 9; đối với đai ốc cấp chính xác B lấy theo cấp chính xác 11; dung sai độ đồng tâm của đường kính ngoài so với lô ren đai ốc có cấp chính xác A hoặc B lấy theo cấp chính xác 11.
2.5. Độ cứng bề mặt rãnh các đai ốc thép có đường kính ren trên 20 mm không được thấp hơn 36HRC.
3. QUY TẮC NGHIỆM THU, BAO GÓI VÀ GHI NHÃN
3.1. Quy tắc nghiệm thu theo TCVN 2194 – 77.
3.2. Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 2195 – 77.
PHỤ LỤC
KHỐI LƯỢNG ĐAI ỐC BẰNG THÉP
| Đường kính danh nghĩa của ren d | Khối lượng 1000 đai ốc | Đường kính danh nghĩa của ren d | Khối lượng 1000 đai ốc | Đường kính danh nghĩa của ren d | Khối lượng 1000 đai ốc |
| mm | kg | mm | kg | mm | Kg |
| 4 | 0,315 | 39 | 90,030 | 105 | 786,900 |
| 5 | 0,351 | 42 | 104,500 | 110 | 1099,000 |
| 6 | 1,560 | 45 | 117,200 | 115 | 1145,000 |
| 8 | 7,310 | 48 | 174,100 | 120 | 1190,000 |
| 10 | 13,970 | 52 | 197,000 | 125 | 1235,000 |
| 12 | 16,400 | 56 | 218,600 | 130 | 1280,000 |
| 14 | 18,880 | 60 | 245,400 | 135 | 1634,000 |
| 16 | 20,500 | 64 | 276,800 | 140 | 1690,000 |
| 18 | 22,520 | 68 | 409,900 | 145 | 1797,000 |
| 20 | 27,420 | 72 | 414,500 | 150 | 2147,000 |
| 22 | 45,740 | 76 | 454,000 | 160 | 2268,000 |
| 24 | 56,310 | 80 | 495,200 | 170 | 2883,000 |
| 27 | 62,350 | 85 | 522,600 | 180 | 3038,000 |
| 30 | 39,520 | 90 | 688,600 | 190 | 3193,000 |
| 33 | 75,870 | 95 | 720,900 | 200 | 3386,000 |
| 36 | 83,490 | 100 | 755,100 | - | - |
Chú thích. Khi xác định khối lượng đai ốc bằng la tông phải nhân trị số bằng với hệ số 1,080.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2034:1977 về Phần cuối ren - Đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, cạnh vát
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2194:1977 về Chi tiết lắp xiết - Quy tắc nghiệm thu
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2195:1977 về Chi tiết lắp xiết - Bao gói và ghi nhãn
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1896:1976 về Đai ốc sáu cạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1897:1976 về Đai ốc sáu cạnh (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1898:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1969 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1969 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1969 về Đai ốc tròn có lỗ ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 332:1969 về Đai ốc tròn - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1 Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1896:1976 về Đai ốc sáu cạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1897:1976 về Đai ốc sáu cạnh (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1898:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2034:1977 về Phần cuối ren - Đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, cạnh vát
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1969 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1969 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1969 về Đai ốc tròn có lỗ ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1969 về Đai ốc tròn có rãnh ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 332:1969 về Đai ốc tròn - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2194:1977 về Chi tiết lắp xiết - Quy tắc nghiệm thu
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2195:1977 về Chi tiết lắp xiết - Bao gói và ghi nhãn
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản