Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1986 là văn bản kỹ thuật quy định về sản phẩm đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu. Đây là một trong những tiêu chuẩn chuyên ngành quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giúp thống nhất kích thước, yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra đối với loại chi tiết lắp xiết này trên phạm vi toàn quốc.
Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết nội dung cốt lõi dựa trên phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn:
- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh (Điều 1)- Xác định đối tượng áp dụng trực tiếp là các loại đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu được sử dụng trong các mối liên kết máy móc, thiết bị cơ khí và các công trình xây dựng.
- Quy định phạm vi điều chỉnh đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động thiết kế, sản xuất, nhập khẩu và nghiệm thu sản phẩm đai ốc tròn, nhằm đảm bảo tính đồng bộ và khả năng lắp lẫn của chi tiết trong chế tạo máy.
- Quy định chi tiết về hình dáng hình học và các kích thước danh nghĩa của đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu.
- Xác định các thông số kỹ thuật cốt lõi bao gồm: đường kính ren, bước ren, đường kính ngoài của đai ốc, chiều dày đai ốc, cũng như kích thước cụ thể của rãnh ở mặt đầu (chiều rộng và chiều sâu rãnh).
- Thiết lập hệ thống bảng số liệu tra cứu kích thước tiêu chuẩn tương ứng với từng dải đường kính ren khác nhau, giúp người thiết kế và chế tạo áp dụng một cách chính xác và thống nhất.
- Quy định về vật liệu chế tạo đai ốc, yêu cầu về cơ tính và cấp bền của kim loại sử dụng để sản xuất nhằm đảm bảo khả năng chịu lực, chống biến dạng trong quá trình vận hành.
- Xác định tiêu chuẩn chất lượng bề mặt của đai ốc: bề mặt phải nhẵn mịn, không được có các khuyết tật ngoại quan như nứt, rỗ, bavia hoặc các vết xước sâu làm ảnh hưởng đến tính năng sử dụng và độ bền của chi tiết.
- Quy định về sai lệch giới hạn (dung sai) cho phép đối với các kích thước hình học và sai lệch về biên dạng ren, đảm bảo độ chính xác cao khi tiến hành lắp ráp vào hệ thống thiết bị.
- Thiết lập quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm theo lô trước khi xuất xưởng hoặc đưa vào lưu thông trên thị trường.
- Quy định các phương pháp đo lường, kiểm tra kích thước bằng các dụng cụ đo chuyên dụng (như panme, thước cặp, dưỡng đo ren) để xác định độ chính xác của sản phẩm so với thiết kế tiêu chuẩn.
- Hướng dẫn cách thức lấy mẫu thử nghiệm ngẫu nhiên để đánh giá độ bền, độ cứng và các chỉ tiêu kỹ thuật đặc trưng khác của đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu.
Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 329:1986 giúp các đơn vị sản xuất kiểm soát chặt chẽ chất lượng đầu ra của sản phẩm, đồng thời hỗ trợ các đơn vị sử dụng dễ dàng lựa chọn, thay thế và bảo dưỡng phụ tùng trong quá trình vận hành máy móc thiết bị.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 329-86
ĐAI ỐC TRÒN CÓ RÃNH Ở MẶT ĐẦU
Round nuts slotted on face
Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 329 – 69
Tiêu chuẩn này áp dụng cho đai ốc tròn có rãnh ở mặt nền, đường kính ren từ 1 đến 20 mm cấp chính xác B.
1 . KÍCH THƯỚC
1.1. Kích thước của đai ốc phải phù hợp với các chỉ dẫn trên hình vẽ và trong bảng

Ví dụ ký hiệu quy ước đai ốc có kinh doanh ren d = 12 mm, ren, bước lớn, miền dung sai 7H, cấp bền 5.
Đai ốc M12.7H.5 TCVN 329 - 86
Cũng như trên, nhưng với ren bước nhỏ:
Đai ốc M12 x 1,25.7H.5 TCVN 329 – 86
mm
| Đường kính danh nghĩa của ren, d | Bước ren, P | D | H | b | h | c | |
| lớn | nhỏ | ||||||
| 1,0 | 0,25 | - | 2,5 | 1,0 | 0,3 | 0,3 | 0,1 |
| 1,2 | - | 3,0 | 1,2 | 0,4 | |||
| (1,4) | 0,3 | - | 1,4 | 0,4 | 0,6 | ||
| 1,6 | 0,35 | - | 1,6 | 0,5 | |||
| 2,0 | 0,4 | - | 4,0 | 2,0 | 1,0 | 0,7 | 0,2 |
| 2,5 | 0,45 | - | 5,0 | 2,2 | |||
| 3,0 | 0,5 | - | 6,0 | 2,5 | 1,2 | 0,9 | |
| 4,0 | 0,7 | - | 8,0 | 3,5 | 1,4 | 1,3 | 0,4 |
| 5,0 | 0,8 | - | 10,0 | 4,0 | 2,0 | 1,5 | |
| 6,0 | 1,0 | - | 11,0 | 5,0 | 2,8 | 2,3 | 0,6 |
| 8,0 | 1,25 | 1 | 14,0 | 6,5 | 3,0 | 3,0 | |
| 10,0 | 1,5 | 1,25 | 18,0 | 8,0 | 3,5 | 3,5 | |
| 12,0 | 1,75 | 1,25 | 22,0 | 10,0 | 4,0 | 4,0 | 0,8 |
| 16,0 | 2,0 | 1,5 | 27,0 | 12,0 | 4,0 | ||
| 20,0 | 2,5 | 1,5 | 32,0 | 14,0 | 5,0 | 5,0 | 1,0 |
Chú thích:
1) Không nên dùng trị số ghi trong ngoặc
2) Đối với đai ốc có đường kính ren 1 và 1,2 mm cho phép làm cung tròn bán kính R = 0,1 mm thay cho vát mép.
1.2. Kích thước cạnh vát của lỗ ren theo TCVN 2034 – 77
1.3. Khối lượng đai ốc cho trong phụ lục
2. YÊU CẦU KỸ THUẬT
2.1. Đai ốc phải chế tạo theo các yêu cầu của tiêu chuẩn này và TCVN 1916 – 76.
2.2. Ren theo TCVN 2248 – 77, miền dung sai 6H, theo TCVN 1917 – 76. Cho phép chế tạo đai ốc có miền dung sai ren 7H hoặc 6G.
2.3. Sai lệch giới hạn các kích thước đai ốc :D theo h14: H theo h14: b ≤ 1mm lấy – 0,15 mm, b ≥ 1 mm lấy H14: h < 1 mm lấy + 0,15 mm ,h ≥ 1 mm theo H14.
2.4. Dung sai độ đối xứng của rãnh so với đường tâm lỗ ren theo cấp chính xác 13. Dung sai độ đồng tâm của mặt trụ ngoài so với lô ren theo cấp chính xác 12. Dung sai độ vuông góc da mặt tỳ so với lỗ ren theo cấp chính xác 12.
3. QUY TẮC NGHIỆM THU, BAO GÓI VÀ GHI NHÃN
3.1. Quy tắc nghiệm thu theo TCVN 2194 – 77.
3.2. Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 2195 – 77.
PHỤ LỤC
KHỐI LƯỢNG ĐAI ỐC BẰNG THÉP
| Đường kính danh nghĩa của ren d mm | Khối lượng 1000 đai ốc kg | Đường kính danh nghĩa của ren d mm | Khối lượng 1000 đai ốc kg |
| 1 1,2 (1,4) 1,6 2 2,5 3 4 | 0,033 0,056 0,063 0,066 0,146 0,256 0,414 1,040 | 5 6 8 10 12 16 20 - | 1,830 2,530 5,260 11,030 21,060 36,270 56,320 - |
Chú thích: Khi xác định khối lượng đai ốc bằng la tông phải nhân trị số trong bảng với hệ số 1,080.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2034:1977 về Phần cuối ren - Đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, cạnh vát
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2194:1977 về Chi tiết lắp xiết - Quy tắc nghiệm thu
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2195:1977 về Chi tiết lắp xiết - Bao gói và ghi nhãn
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1896:1976 về Đai ốc sáu cạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1897:1976 về Đai ốc sáu cạnh (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1898:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1969 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1969 về Đai ốc tròn có lỗ ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1969 về Đai ốc tròn có rãnh ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 332:1969 về Đai ốc tròn - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1 Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 122:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ, dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 125:1963 về Đai ốc tai hồng - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 126:1963 về Đai ốc tai vòng - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 127:1963 về Đai ốc tai hồng - Yêu cầu kỹ thuật
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1986 về Đai ốc cánh
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1896:1976 về Đai ốc sáu cạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1897:1976 về Đai ốc sáu cạnh (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1898:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2034:1977 về Phần cuối ren - Đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, cạnh vát
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1969 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1969 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1969 về Đai ốc tròn có lỗ ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1969 về Đai ốc tròn có rãnh ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 332:1969 về Đai ốc tròn - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2194:1977 về Chi tiết lắp xiết - Quy tắc nghiệm thu
- 23 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2195:1977 về Chi tiết lắp xiết - Bao gói và ghi nhãn
- 24 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản