Giới thiệu về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1969
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1969 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng trong hệ thống tiêu chuẩn quốc gia, quy định chi tiết về các thông số kích thước hình học nhằm đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ và khả năng lắp lẫn của các chi tiết đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu trong ngành cơ khí chế tạo và lắp ráp máy móc tại Việt Nam.
Nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn TCVN 329:1969
Dựa trên cấu trúc phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4), tiêu chuẩn tập trung vào các quy định nền tảng sau:
- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh: Xác định rõ các loại đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn, phục vụ cho công tác thiết kế, chế tạo và nghiệm thu sản phẩm cơ khí.
- Thông số kích thước cơ bản: Quy định chi tiết các kích thước danh nghĩa của đai ốc bao gồm đường kính ren, đường kính ngoài, chiều dày đai ốc và các thông số liên quan khác nhằm đảm bảo độ chính xác kỹ thuật.
- Quy chuẩn về rãnh ở mặt đầu: Xác định cụ thể kích thước rãnh (chiều rộng, chiều sâu) và số lượng rãnh trên mặt đầu của đai ốc, tạo điều kiện thuận lợi cho việc sử dụng các dụng cụ siết, mở chuyên dụng.
- Yêu cầu kỹ thuật chung: Đưa ra các nguyên tắc ban đầu về dung sai kích thước, độ nhám bề mặt và các yêu cầu kỹ thuật cơ bản khác đối với sản phẩm đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu trước khi đưa vào lưu thông hoặc sử dụng.
Vai trò và ý nghĩa của tiêu chuẩn trong thực tiễn
- Chuẩn hóa quy trình sản xuất: Giúp các doanh nghiệp cơ khí có cơ sở pháp lý và kỹ thuật để đồng bộ hóa dây chuyền sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm và giảm thiểu tỷ lệ phế phẩm.
- Tăng cường khả năng lắp lẫn: Đảm bảo các chi tiết đai ốc được sản xuất từ các nhà máy khác nhau vẫn có thể lắp ráp hoàn hảo vào các cụm chi tiết máy theo đúng thiết kế.
- Hỗ trợ công tác kiểm tra, giám sát: Cung cấp thước đo chuẩn xác cho các cơ quan quản lý chất lượng và các bên liên quan trong việc kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm cơ khí trên thị trường.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 329 - 69
ĐAI ỐC TRÒN CÓ RÃNH Ở MẶT ĐẦU
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của đai ốc phải theo chỉ dẫn ở hình vẽ và bảng.

mm
| d | Bước ren | D | H | b | H - h | C không lớn hơn | Độ lệch tâm cho phép của lỗ | |||||
| lớn | nhỏ | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | |||
| 2 | 0,4 | - | 4 | -0,16 | 2 | -0,25 | 0,6 | +0,14 | 0,8 | +0,6 | 0,2 | 0,2 |
| 2,5 | 0,45 | - | 5 | 2,5 | ||||||||
| 3 | 0,5 | - | 6 | 1 | +0,25 | 1 | +0,25 | |||||
| 4 | 0,7 | - | 8 | -0,20 | 3,5 | -0,30 | 0,4 | 0,25 | ||||
| 5 | 0,8 | - | 10 | 4 | 1,6 | 1,6 | ||||||
| 6 | 1 | - | 12 | -0,24 | 5 | 0,3 | ||||||
| 8 | 1,25 | 1 | 14 | 6 | 2,5 | 2,5 | 0,6 | |||||
| 10 | 1,5 | 1,25 | 18 | 8 | -0,36 | 0,8 | 0,4 | |||||
| 12 | 1,75 | 22 | -0,28 | 10 | 3 | 3 | 1,0 | |||||
| 16 | 2 | 1,5 | 27 | 12 | -0,43 | 4 | +0,3 | 4 | +0,3 | |||
Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc có đường kính ren d = 12 mm:
ren bước lớn: Đai ốc M12 TCVN 329-69;
ren bước nhỏ 1,25 mm: Đai ốc M12 x 1,25 TCVN 329-69.
2. Ren - theo TCVN 45-63; dung sai ren - theo TCVN 46-63.
3. Yêu cầu kỹ thuật - theo TCVN 124 - 63.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt trụ
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1969 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1969 về Đai ốc tròn có lỗ ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1969 về Đai ốc tròn có rãnh ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 332:1969 về Đai ốc tròn - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1969 về Đai ốc cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt trụ
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 329:1986 về Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1986 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 328:1969 về Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 330:1969 về Đai ốc tròn có lỗ ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1969 về Đai ốc tròn có rãnh ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 332:1969 về Đai ốc tròn - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1969 về Đai ốc cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành