Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6067:2004 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm xi măng poóc lăng bền sunphat. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng áp dụng cho các loại xi măng poóc lăng có khả năng chống lại sự ăn mòn trong môi trường sunphat, thường được sử dụng cho các công trình xây dựng dưới nước, công trình ngầm hoặc các khu vực có nồng độ sunphat cao.
- Nội dung các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với các loại xi măng poóc lăng bền sunphat được sản xuất và lưu thông trên thị trường Việt Nam.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2): Liệt kê các tiêu chuẩn quốc gia liên quan được sử dụng làm căn cứ đối chiếu, thử nghiệm các chỉ tiêu cơ lý và hóa học của xi măng.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3): Làm rõ các khái niệm chuyên ngành liên quan đến xi măng poóc lăng bền sunphat, clinker và các phụ gia đi kèm.
- Phân loại và ký hiệu (Điều 4): Quy định cách phân loại sản phẩm dựa trên mức độ bền sunphat (bền sunphat thường và bền sunphat cao) cùng các ký hiệu kỹ thuật tương ứng để nhận biết sản phẩm.
- Chỉ tiêu kỹ thuật về độ mịn của xi măng
- Phần còn lại trên sàng 0,08 mm: Tiêu chuẩn quy định giới hạn tối đa cho tỷ lệ phần trăm lượng xi măng còn lại trên sàng 0,08 mm. Chỉ tiêu này không được lớn hơn trị số quy định nhằm đảm bảo độ mịn tối ưu của xi măng, giúp quá trình thủy hóa diễn ra hoàn toàn, tăng cường độ đặc chắc và khả năng chống xâm thực sunphat cho cấu trúc bê tông.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6067 : 2004
XI MĂNG POÓC LĂNG BỀN SUN PHÁT - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Sulphate resisting portland cement - Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 6067 : 2004 thay thế cho TCVN 6067 : 1995.
TCVN 6067 : 2004 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC74 Xi măng - Vôi hoàn thiện trên cơ sở dự thảo của Viện Vật liệu xây dựng, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xét duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
XI MĂNG POÓC LĂNG BỀN SUN PHÁT - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Sulphate resisting portland cement - Technical requirements
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho xi măng poóc lăng bền sun phát sử dụng cho các công trình xây dựng trong môi trường xâm thực sun phát.
2. Tài liệu viện dẫn
TCVN 141 : 1998 Xi măng - Phương pháp phân tích hóa học.
TCVN 4030 : 2003 Xi măng - Phương pháp xác định độ mịn của bột xi măng.
TCVN 4748 : 2001 (EN 196-7 : 1989) Xi măng - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu.
TCVN 5439 : 2004 Xi măng - Phân loại.
TCVN 6016 : 1995 (ISO 679 : 1989) Xi măng - Phương pháp thử - Xác định độ bền.
TCVN 6017 : 1995 Xi măng - Phương pháp thử xác định thời gian đông kết và độ ổn định.
TCVN 6068 : 2004 Xi măng poóc lăng bền sun phát - Phương pháp xác định độ nở sun phát.
TCVN 6820 : 2001 Xi măng poóc lăng chứa bari - Phương pháp phân tích hóa học.
TCXD 168-89 Thạch cao dùng để sản xuất xi măng.
3. Quy định chung
3.1 Xi măng poóc lăng bền sun phát là sản phẩm được nghiền mịn từ clanhke xi măng poóc lăng bền sun phát với thạch cao (TCVN 5439 : 2004).
3.2 Thạch cao sử dụng để sản xuất xi măng poóc lăng bền sun phát phải thỏa mãn tiêu chuẩn TCXD 168 - 89.
3.3 Xi măng poóc lăng bền sun phát gồm các mác: PCSR30, PCSR40, PCSR50, trong đó:
- PCSR: là ký hiệu xi măng poóc lăng bền sun phát;
- Các trị số 30, 40, 50 là cường độ nén tối thiểu của mẫu vữa chuẩn sau 28 ngày đóng rắn, tính bằng N/mm2 (MPa) xác định theo TCVN 6016 : 1995.
4. Yêu cầu kỹ thuật
Các chỉ tiêu chất lượng của xi măng poóc lăng bền sun phát quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Các chỉ tiêu chất lượng của xi măng poóc lăng bền sun phát
| Tên chỉ tiêu | Mức | ||||
| PCSR30 | PCSR40 | PCSR50 | |||
| 1. Hàm lượng mất khi nung (MKN), %, không lớn hơn | 3 | ||||
| 2. Hàm lượng magiê ôxyt (MgO), %, không lớn hơn | 5 | ||||
| 3. Hàm lượng anhydrit sunfuric (SO3), %, không lớn hơn | 2,5 | ||||
| 4. Hàm lượng tri canxi aluminat (C3A), %, không lớn hơn | 3,51) | ||||
| 5. Tổng hàm lượng tetra canxi fero aluminat và hai lần tri canxi aluminat (C4AF + 2C3A), %, không lớn hơn | 251) | ||||
| 6. Hàm lượng kiềm quy đổi Na2Oqđ, %, không lớn hơn | 0,62) | ||||
| 7. Hàm lượng cặn không tan (CKT), %, không lớn hơn | 1 | ||||
| 8. Hàm lượng bari ôxit (BaO), % | 1,5 | ||||
| 9. Cường độ nén, N/mm2 (MPa), không nhỏ hơn 3 ngày 28 ngày |
12 30 |
16 40 |
20 50 | ||
| 10. Thời gian đông kết, phút Bắt đầu, không sớm hơn Kết thúc, không muộn hơn |
45 375 | ||||
| 11. Độ mịn Phần còn lại trên sàng 0,08 mm, %, không lớn hơn Bề mặt riêng, phương pháp Blaine, cm2/g, không nhỏ hơn |
12 2800 |
10 3000 |
8 3200 | ||
| 12. Độ ổn định thể tích, xác định theo phương pháp Le Chatelier, mm, không lớn hơn | 10 | ||||
| 13. Độ nở sun phát ở tuổi 14 ngày, %, không lớn hơn | 0,044) | ||||
| CHÚ THÍCH: 1) Thành phần khoáng xi măng poóc lăng bền sun phát được tính theo công thức: Tri canxi aluminat (C3A) = (2,650 x %Al2O3) - (1,692 x %Fe2O3). Tetra canxi fero aluminat (C4AF) = (3,043 x %Fe2O3). Khi hàm lượng các khoáng (C3A) và (C4AF + 2C3A) đạt yêu cầu theo chỉ tiêu 4 và 5 thì không cần thử độ nở sunphát (chỉ tiêu 13). 2) Hàm lượng kiềm quy đổi tính theo công thức: %Na2Oqđ = %Na2O + 0,658 %K2O. 3) Chỉ áp dụng đối với xi măng poóc lăng bền sun phát chứa bari. 4) Khi độ nở sun phát đạt yêu cầu theo chỉ tiêu 13 thì không cần thử hàm lượng các khoáng (C3A) và (C4AF + 2C3A). | |||||
5. Phương pháp thử
5.1 Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVN 4748 : 2001.
5.2 Xác định thành phần hóa học của clanhke và xi măng poóc lăng bền sun phát theo TCVN 141 : 1998.
5.3 Xác định thành phần hóa học của clanhke và xi măng poóc lăng bền sun phát chứa bari theo TCVN 6820 : 2001.
5.4 Xác định cường độ nén theo TCVN 6016 : 1995.
5.5 Xác định thời gian đông kết và độ ổn định thể tích theo TCVN 6017 : 1995.
5.6 Xác định độ mịn theo TCVN 4030 : 2003.
5.7 Xác định độ nở sun phát theo TCVN 6068 : 2004.
6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản
6.1 Ghi nhãn
6.1.1 Xi măng poóc lăng bền sun phát khi xuất xưởng ở dạng rời hoặc đóng bao đều phải có phiếu kiểm tra chất lượng kèm theo với nội dung:
- Tên cơ sở sản xuất;
- Tên và mác xi măng theo tiêu chuẩn này (ghi rõ xi măng chứa bari nếu có);
- Giá trị các mức chỉ tiêu theo điều 4 của tiêu chuẩn này;
- Khối lượng xi măng xuất xưởng và số hiệu lô;
- Ngày, tháng, năm sản xuất.
6.1.2 Xi măng khi xuất theo bao, trên vỏ bao ngoài nhãn hiệu đã đăng ký, cần ghi rõ:
- Tên và mác xi măng theo tiêu chuẩn này;
- Tên cơ sở sản xuất;
- Khối lượng tịnh của bao;
- Ngày, tháng, năm sản xuất;
- Hướng dẫn sử dụng và bảo quản.
6.2 Bao gói
6.2.1 Bao đựng xi măng poóc lăng bền sun phát phải bền, kín, đảm bảo không làm giảm chất lượng xi măng và không bị rách vỡ trong quá trình vận chuyển và bảo quản.
6.2.2 Khối lượng tịnh cho mỗi bao xi măng là 50 kg ± 1 kg.
6.3 Vận chuyển
6.3.1 Không được vận chuyển xi măng poóc lăng bền sun phát chung với các loại hóa chất có ảnh hưởng tới chất lượng của xi măng.
6.3.2 Xi măng bao được vận chuyển bằng các phương tiện vận tải có che chắn chống mưa và ẩm ướt.
6.3.3 Xi măng rời được vận chuyển bằng phương tiện chuyên dùng.
6.4 Bảo quản
6.4.1 Kho chứa xi măng bao phải đảm bảo khô, sạch, nền cao, có tường bao và mái che chắc chắn, có lối cho xe ra vào xuất nhập dễ dàng. Các bao xi măng poóc lăng bền sun phát xếp cách tường ít nhất 20 cm, không cao quá 6 lớp và riêng theo từng lô.
6.4.2 Xi măng poóc lăng bền sun phát phải bảo hành chất lượng trong thời gian 60 ngày kể từ ngày xuất xưởng.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6016:1995 về xi măng - phương pháp thử - xác định độ bền
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6017:1995 (ISO 9597:1989 (E)) về xi măng - phương pháp thử - xác định thời gian đông kết và độ ổn định
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5439:2004 về Xi măng - Phân loại do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6820:2001 về Xi măng poóc lăng chứa bari - Phương pháp phân tích hoá học
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4030:2003 (EN 196-6: 1989, có sửa đổi) về Xi măng - Phương pháp xác định độ mịn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 141:1998 về Xi măng - Phương pháp phân tích hoá học do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 1 Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 168:1989 về thạch cao dùng để sản xuất xi măng
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6072:1996 về nguyên liệu để sản xuất xi măng poóc lăng - đá vôi - yêu cầu kĩ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5691:2000 về xi măng poóc lăng trắng
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6071:1995 về nguyên liệu để sản xuất xi măng poóc lăng - Hỗn hợp sét
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 141:2008 về Xi măng poóc lăng - Phương pháp phân tích hoá học
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4316:2007 về Xi măng poóc lăng xỉ lò cao
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6070:2005 về Xi măng - Phương pháp xác định nhiệt thuỷ hoá do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7713:2007 về Xi măng - Xác định sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sulfat
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4787:2001 về Xi măng - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
- 10 Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 167:1989 về Xi măng Poóclăng dùng để sản xuất tấm sóng amiăng - xi măng - Yêu cầu kĩ thuật
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9202:2012 về Xi măng xây trát
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6068:2004 về Xi măng poóc lăng bền sunphat - Phương pháp xác định độ nở sunphat
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6072:2013 về đá vôi để sản xuất clanhke xi măng poóc lăng
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6067:1995 về xi măng poóc lăng bền sunphát – yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6016:1995 về xi măng - phương pháp thử - xác định độ bền
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6017:1995 (ISO 9597:1989 (E)) về xi măng - phương pháp thử - xác định thời gian đông kết và độ ổn định
- 4 Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 168:1989 về thạch cao dùng để sản xuất xi măng
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6072:1996 về nguyên liệu để sản xuất xi măng poóc lăng - đá vôi - yêu cầu kĩ thuật
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5691:2000 về xi măng poóc lăng trắng
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6071:1995 về nguyên liệu để sản xuất xi măng poóc lăng - Hỗn hợp sét
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 141:2008 về Xi măng poóc lăng - Phương pháp phân tích hoá học
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4316:2007 về Xi măng poóc lăng xỉ lò cao
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5439:2004 về Xi măng - Phân loại do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6820:2001 về Xi măng poóc lăng chứa bari - Phương pháp phân tích hoá học
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4030:2003 (EN 196-6: 1989, có sửa đổi) về Xi măng - Phương pháp xác định độ mịn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6070:2005 về Xi măng - Phương pháp xác định nhiệt thuỷ hoá do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7713:2007 về Xi măng - Xác định sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sulfat
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4787:2001 về Xi măng - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 141:1998 về Xi măng - Phương pháp phân tích hoá học do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 17 Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 167:1989 về Xi măng Poóclăng dùng để sản xuất tấm sóng amiăng - xi măng - Yêu cầu kĩ thuật
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9202:2012 về Xi măng xây trát
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6068:2004 về Xi măng poóc lăng bền sunphat - Phương pháp xác định độ nở sunphat
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6072:2013 về đá vôi để sản xuất clanhke xi măng poóc lăng
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6067:2018 về Xi măng poóc lăng bền sulfat