Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7043:2002 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F9 Đồ uống biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm rượu trắng chưng cất và rượu trắng pha chế.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Điều khoản này xác định phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn đối với sản phẩm rượu trắng lưu thông trên thị trường:
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho rượu trắng được sản xuất bằng phương pháp chưng cất từ dịch lên men có nguồn gốc tinh bột hoặc đường, hoặc được pha chế từ cồn thực phẩm và nước.
- Tiêu chuẩn không áp dụng cho các loại rượu vang, rượu mùi hoặc các loại đồ uống có cồn khác có pha chế thêm hương liệu hoặc chất màu nhân tạo ngoài phạm vi định nghĩa rượu trắng.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này, các tài liệu viện dẫn sau đây là cực kỳ cần thiết. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất:
- TCVN 1051:1971 về rượu - phương pháp xác định hàm lượng ethanol.
- TCVN 1052:1971 về rượu - phương pháp xác định hàm lượng chất chiết.
- TCVN 3215:1979 về sản phẩm thực phẩm - phân tích cảm quan bằng phương pháp cho điểm.
- TCVN 3217:1979 về rượu - phương pháp xác định hàm lượng aldehyde.
- Các tiêu chuẩn liên quan đến phương pháp thử nghiệm hàm lượng methanol, ester, acid bay hơi và các kim loại nặng có trong rượu.
- Định nghĩa và thuật ngữ (Điều 3)
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa rõ ràng để phân biệt các loại rượu trắng trên thị trường:
- Rượu trắng chưng cất: Là đồ uống có cồn được chưng cất từ dịch lên men có nguồn gốc tinh bột (như gạo, ngô, sắn, nếp) hoặc đường (như rỉ đường, nước mía) có hoặc không có bổ sung thảo mộc.
- Rượu trắng pha chế: Là đồ uống có cồn được pha chế từ cồn thực phẩm (ethanol tinh khiết) với nước uống được, có thể có hoặc không có bổ sung các chất phụ gia thực phẩm theo quy định.
- Yêu cầu kỹ thuật (Điều 4)
Đây là nội dung cốt lõi quy định các chỉ tiêu chất lượng mà rượu trắng phải đạt được trước khi lưu thông trên thị trường, bao gồm:
- Chỉ tiêu cảm quan: Rượu trắng phải là chất lỏng trong suốt, không màu, không có cặn bẩn hoặc tạp chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường. Rượu phải có mùi vị đặc trưng của nguyên liệu sản xuất, không có mùi vị lạ (như mùi mốc, mùi khét, hoặc vị đắng gắt bất thường).
- Chỉ tiêu hóa lý: Tiêu chuẩn quy định giới hạn nghiêm ngặt đối với các thành phần hóa học để đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Hàm lượng ethanol (độ cồn) phải phù hợp với tiêu chuẩn công bố của nhà sản xuất.
- Hàm lượng tạp chất giới hạn: Quy định cụ thể mức tối đa cho phép của các độc tố tự nhiên phát sinh trong quá trình lên men và chưng cất như Aldehyde (tính theo acetaldehyde), Ester (tính theo ethyl acetate), Acid bay hơi (tính theo acid acetic), và đặc biệt là Methanol (cồn công nghiệp) - một chất cực độc đối với cơ thể người.
- Hàm lượng kim loại nặng: Giới hạn tối đa cho phép của các kim loại nặng nguy hiểm như Chì (Pb), Đồng (Cu), Kẽm (Zn) và Sắt (Fe) nhằm ngăn ngừa nguy cơ ngộ độc kim loại tích tụ từ dụng cụ chưng cất hoặc nguồn nước pha chế.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 7043:2002
RƯỢU TRẮNG – QUI ĐỊNH KỸ THUẬT
Distilled alcoholic beverages – Specification
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại rượu thu được từ quá trình chưng cất trực tiếp dịch lên men có nguồn gốc tinh bột, đường, hoặc thu được bằng cách pha chế từ cồn thực phẩm và nước.
2 Tiêu chuẩn viện dẫn
Quyết định 1329/2002/BYT/QĐ: "Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống".
Quyết định 178/1999/QĐ - TTg: "Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu".
TCVN 378 : 1986 Rượu trắng. Phương pháp thử.
TCVN 1052 : 1971 Etanol tinh chế. Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 3217 : 1979 Rượu. Phân tích cảm quan. Phương pháp cho điểm.
TCVN 5501 : 1991 Nước uống. Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 5989 : 1995 (ISO 5666-1 : 1983) Chất lượng nước. Xác định thủy ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa. Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Penmaganat-Pesufat
TCVN 6193 : 1996 (ISO 8288 : 1996) Chất lượng nước. Xác định niken, coban, đồng, kẽm, cadimi và chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.
TCVN 6626 : 2000 (ISO 11969 : 1996) Chất lượng nước. Xác định hàm lượng asen. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử.
3 Định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng định nghĩa sau:
3.1 Rượu trắng (Distilled alcoholic beverages): Đồ uống có cồn được chưng cất từ dịch lên men có nguồn gốc tinh bột, đường, hoặc được pha chế từ cồn thực phẩm và nước.
4 Yêu cầu kỹ thuật
4.1 Nguyên liệu
4.1.1 Nước dùng để pha chế rượu trắng: theo TCVN 5501 : 1991.
4.1.2 Etanol dùng để pha chế rượu trắng: theo TCVN 1052 : 1971.
4.1.3 Nước dùng để sản xuất rượu trắng theo Quyết định số 1329/ 2002 của Bộ Y tế về “Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống”.
4.2 Yêu cầu cảm quan Các chỉ tiêu cảm quan đối với rượu trắng được quy định trong bảng 1. Bảng 1 – Yêu cầu cảm quan
| Yêu cầu | |
| 1. Màu sắc | Không màu hoặc trắng trong |
| 2. Mùi | Mùi đặc trưng của nguyên liệu lên men, không có mùi lạ |
| 3. Vị | Không có vị lạ, êm dịu |
| 4. Trạng thái | Trong, không vẩn đục, không có cặn |
4.3 Chỉ tiêu hóa học
Các chỉ tiêu hóa học của rượu trắng chưng cất từ dịch lên men được quy định trong bảng 2.
Bảng 2 – Các chỉ tiêu hóa học của rượu trắng
| Mức | |
| 1. Hàm lượng etanol (cồn) ở 20 0 C, tính theo % (V/V), | Theo tiêu chuẩn đã được công bố của nhà sản xuất |
| 2. Hàm lượng aldehyt, tính bằng miligam aldehyt axetic trong 1 l rượu 100 0 , không lớn hơn | 50 |
| 3. Hàm lượng este, tính bằng miligam este etylaxetat trong1 l rượu 100 0 , không lớn hơn | 200 |
| 4. Hàm lượng metanol trong 1 l etanol 100 0 , tính bằng % (V/V), không lớn hơn | 0,1 |
| 5. Hàm lượng rượu bậc cao tính theo tỷ lệ hỗn hợp izopentanol và izobutanol, hỗn hợp 3:1, tính bằng miligam trong 1 l etanol 100 0 | Theo tiêu chuẩn đã được công bố của nhà sản xuất |
| 6. Hàm lượng furfurol, mg/l, không lớn hơn | Vết |
4.4 Giới hạn hàm lượng kim loại nặng
Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng được quy định trong bảng 3.
Bảng 3 – Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng
| Giới hạn tối đa (mg/l) | |
| 1. Asen (As) | 0,2 |
| 2. Chì (Pb) | 0,5 |
| 3. Thuỷ ngân (Hg) | 0,05 |
| 4. Cadimi (Cd) | 1,0 |
| 5. Đồng (Cu) | 5,0 |
| 6. Kẽm (Zn) | 2,0 |
4.5 Phụ gia thực phẩm
Phụ gia thực phẩm: theo "Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm" ban hành kèm theo Quyết định 3742/2001/QĐ-BYT.
5 Phương pháp thử
5.1 Xác định các chỉ tiêu cảm quan của rượu, theo TCVN 3217 : 1979.
5.2 Xác định hàm lượng etanol, theo TCVN 378 : 1986.
5.3 Xác định hàm lượng metanol, theo TCVN 378 : 1986.
5.4 Xác định hàm lượng este, theo TCVN 378 : 1986.
5.5 Xác định hàm lượng aldehyt, theo TCVN 378 : 1986.
5.6 Xác định hàm lượng rượu bậc cao (dầu fusel), theo TCVN 378 : 1986
5.7 Xác định hàm lượng asen, theo TCVN 6626 : 2000 (ISO 11969 : 1996).
5.8 Xác định thủy ngân tổng số, theo TCVN 5989 : 1995 (ISO 5666/1 : 1983).
5.9 Xác định đồng, kẽm cadimi và chì, theo TCVN 6193 : 1996 (ISO 8288 : 1996).
6 Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển
6.1 Bao gói
Rượu trắng phải được đựng trong các chai kín, chuyên dùng cho thực phẩm và không ảnh hưởng đến chất lượng của rượu.
6.2 Ghi nhãn
Theo "Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu" ban hành kèm theo Quyết định số 178/1999/QĐ - TTg.
6.3 Bảo quản
Các thùng đựng rượu trắng phải để nơi khô ráo, bảo đảm vệ sinh và tránh ánh nắng trực tiếp.
6.4 Vận chuyển
Phương tiện vận chuyển rượu trắng phải khô, sạch, không có mùi lạ và không ảnh hưởng đến chất lượng của rượu.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5989:1995 (ISO 5666-1 : 1983) về chất lượng nước - xác định thủy ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa - phương pháp sau khi vô cơ hoá với pemaganat – pesunfat
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1052:1971 về etanola (cồn) tinh chất - yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6193:1996 (ISO 8288: 1986 (E)) về chất lượng nước - xác định coban, niken, đồng kẽm, cađimi và chì - phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3217:1979 về rượu - Phân tích cảm quan - Phương pháp cho điểm
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6626:2000 (ISO 11969 : 1996) về chất lượng nước - Xác định asen - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 378:1986 về rượu trắng - phương pháp thử do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5501:1991 về Nước uống - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7045:2002 về rượu vang - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7044:2002 về rượu mùi - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7044:2009 về rượu mùi - Quy định kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7886:2009 về Rượu chưng cất - Xác định hàm lượng furfural
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8009:2009 về Rượu chưng cất - Xác định hàm lượng aldehyt
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5013:1989 về Rượu trắng và rượu mùi - Yêu cầu vệ sinh do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 379:1970 về Rượu xuất khẩu - Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển bảo quản do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1 Quyết định 1329/2002/QÐ-BYT về Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2 Quyết định 178/1999/QĐ-TTg về Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3 Quyết định 22/2002/QĐ-BKHCN về tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Quyết định 3742/2001/QĐ-BYT Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7045:2002 về rượu vang - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7044:2002 về rượu mùi - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5989:1995 (ISO 5666-1 : 1983) về chất lượng nước - xác định thủy ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa - phương pháp sau khi vô cơ hoá với pemaganat – pesunfat
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1052:1971 về etanola (cồn) tinh chất - yêu cầu kỹ thuật
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6193:1996 (ISO 8288: 1986 (E)) về chất lượng nước - xác định coban, niken, đồng kẽm, cađimi và chì - phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3217:1979 về rượu - Phân tích cảm quan - Phương pháp cho điểm
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6626:2000 (ISO 11969 : 1996) về chất lượng nước - Xác định asen - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 378:1986 về rượu trắng - phương pháp thử do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7044:2009 về rượu mùi - Quy định kỹ thuật
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7886:2009 về Rượu chưng cất - Xác định hàm lượng furfural
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8009:2009 về Rượu chưng cất - Xác định hàm lượng aldehyt
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7043:2009 về Rượu trắng - Quy định kỹ thuật
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5013:1989 về Rượu trắng và rượu mùi - Yêu cầu vệ sinh do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5501:1991 về Nước uống - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 379:1970 về Rượu xuất khẩu - Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển bảo quản do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành