Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 98:1963

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 98:1963 là văn bản kỹ thuật quy định chi tiết về kích thước và các yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ, chuyên dụng để ghép vào các lỗ đã được doa trước. Đây là loại bulông có độ chính xác cao, thường được áp dụng trong các ngành chế tạo máy, lắp ráp cơ khí và các kết cấu yêu cầu khả năng chịu lực cắt lớn cũng như định vị chính xác giữa các chi tiết lắp ghép.

Các nội dung quy định cốt lõi của TCVN 98:1963

Tiêu chuẩn tập trung vào việc chuẩn hóa các thông số hình học và kích thước biên dạng của bulông nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và chất lượng mối ghép. Cụ thể bao gồm các điều khoản sau:

  • Kích thước hình học cơ bản của bulông: Quy định chi tiết về đường kính danh nghĩa của ren (d), bước ren (P), chiều dài thân bulông (L), và chiều dài phần ren. Thân bulông được thiết kế với đường kính đặc biệt để phù hợp hoàn toàn với dung sai của lỗ đã doa trước, đảm bảo độ dôi hoặc độ hở tối thiểu khi lắp ghép.
  • Kích thước đầu sáu cạnh nhỏ: Xác định kích thước chìa vặn (S), chiều cao đầu bulông (k), và đường kính đường tròn ngoại tiếp đầu sáu cạnh. Việc thiết kế đầu sáu cạnh nhỏ giúp giảm khối lượng của mối ghép và tiết kiệm không gian lắp đặt trong các cụm chi tiết chật hẹp.
  • Dung sai và độ chính xác gia công: Quy định nghiêm ngặt về sai lệch giới hạn của đường kính thân bulông lắp vào lỗ doa, độ không đồng tâm giữa thân và ren, cũng như độ vuông góc của mặt tựa đầu bulông so với đường tâm thân. Điều này đảm bảo lực siết phân bộ đều và không gây biến dạng cục bộ.
  • Yêu cầu về ren và bề mặt: Ren của bulông phải tuân thủ các tiêu chuẩn về ren hệ mét thông dụng. Bề mặt thân bulông phần không ren (phần tiếp xúc với lỗ doa) phải đạt độ nhám bề mặt cao (độ tinh) để tránh làm hỏng bề mặt lỗ doa trong quá trình ép hoặc đóng bulông vào vị trí.

Ứng dụng và ý nghĩa kỹ thuật của tiêu chuẩn

Việc áp dụng TCVN 98:1963 mang lại nhiều lợi ích thiết thực trong thiết kế và chế tạo cơ khí:

  • Tăng cường khả năng chịu lực cắt: Khác với các loại bulông thông thường có khe hở lớn với lỗ luồn, bulông lắp vào lỗ doa theo TCVN 98:1963 có đường kính thân khít chặt với lỗ, giúp truyền lực cắt trực tiếp qua thân bulông một cách hiệu quả nhất, hạn chế tối đa sự dịch chuyển tương đối giữa các chi tiết ghép.
  • Định vị chính xác: Mối ghép sử dụng loại bulông này đồng thời đóng vai trò là chốt định vị, giữ cho các chi tiết máy luôn ở đúng vị trí thiết kế ban đầu ngay cả khi chịu tải trọng động hoặc rung động mạnh.
  • Chuẩn hóa sản xuất: Tiêu chuẩn giúp các nhà máy chế tạo cơ khí thống nhất được quy trình sản xuất, kiểm tra chất lượng sản phẩm đầu ra, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo trì, thay thế phụ tùng thiết bị dễ dàng.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 98-63

BULÔNG TINH ĐẦU SÁU CẠNH NHỎ DÙNG GHÉP VÀO LỖ ĐÃ DOA

KÍCH THƯỚC

1. Kích thước của bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ dùng ghép vào lỗ đã doa phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 50 mm:

có ren bước lớn (kiểu I): Bulông M 10 x 50 TCVN 98-63

có ren bước nhỏ 1mm (kiểu I): Bulông M 10 x 1 x 50 TCVN 98-63

có ren bước lớn (kiểu II): Bulông II M 10 x 50 TCVN 98-63

có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu II): Bulông  II M 10 x 1 x 50 TCVN 98-63


mm                                                                                           Bảng 1

Đường kính danh nghĩa của ren

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

S

Kích thước danh nghĩa

12

14

17

19

22

24

27

30

32

36

41

50

55

65

Sai lệch cho phép

- 0,24

- 0,28

- 0,34

- 0,40

Chiều cao đầu bulông H

Kích thước danh nghĩa

5,5

7

8

9

10

12

13

14

15

17

19

23

26

30

Sai lệch cho phép

± 0,30

± 0,36

± 0,43

± 0,52

Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D

Kích thước danh nghĩa

13,8

16,2

19,6

21,9

25,4

27,7

31,2

34,6

36,9

41,6

47,3

57,7

63,5

75,0

Sai lệch cho phép

-0,4

-0,5

-0,6

-0,7

-0,8

-1

-1,1

-1,3

-1,4

Đường kính thân bulông d1

Kích thước danh nghĩa

9

11

13

15

17

19

21

23

25

28

32

38

44

50

Sai lệch cho phép

Được chỉ dẫn trong đơn đặt hàng, phụ thuộc vào cách lắp ghép

d2

Kích thước danh nghĩa

5,5

7

8,5

10

12

13

15

17

18

21

23

28

33

38

Sai lệch cho phép

-0,48

-0,58

- 0,70

- 0,84

-1

l3

1,5

2

2

3

3

3

4

4

4

5

5

6

7

8

Bán kính góc lượn r, không lớn hơn

0,25

0,5

1

Đường kính lỗ d3

Kích thước danh nghĩa

2

2,5

3

3

4

4

4

5

5

5

6

6

8

8

Sai lệch cho phép

+ 0,25

+ 0,30

+ 0,36

Độ lệch cho phép so với trục tâm của thân

0,20

0,25

0,30

0,45

0,50

Độ lệch tâm cho phép của phần thân cắt ren so với phần tinh

0,20

0,25

0,30

0,40

Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông

0,3

0,4

0,5

0,6

0,8

mm                                                                                           Bảng 2

Đường kính danh nghĩa của ren d

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

Chiều dài bulông l

Chiều dài phần thân nhẵn l2 và khoảng cách l1 từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm lỗ chốt

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

l1

l2

l1

l2

l1

l2

l1

l2

l1

l2

l1

l2

l1

l2

l1

l2

l1

l2

l1

l2

l1

l2

l1

l2

l1

l2

l1

l2

25

± 1,0

19,5

7

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(28)

22,5

10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

24,5

12

24

10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35

29,5

17

29

15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40

34,5

20

34

18

33

12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

45

39,5

25

39

23

38

17

37

15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50

44,5

30

44

28

43

22

42

20

41

18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

55

± 1,3

49,5

35

49

33

48

27

47

25

46

23

46

20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

60

54,5

40

54

38

53

32

52

30

51

28

51

25

50

22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65

59,5

45

59

43

58

37

57

35

56

33

56

30

55

27

54

23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

70

64,5

50

64

48

63

42

62

40

61

38

61

35

60

32

59

28

59

25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

75

69,5

55

69

53

68

47

67

45

66

43

66

40

65

37

64

33

64

30

62

25

-

-

-

-

-

-

-

-

80

74,5

60

74

58

73

52

72

50

71

48

71

45

70

42

69

38

69

35

67

30

-

-

-

-

-

-

-

-

90

-

-

84

68

83

62

82

60

81

58

81

55

80

52

79

48

79

45

77

40

76

30

-

-

-

-

-

-

100

-

-

94

78

93

72

92

70

91

68

91

65

90

62

89

58

89

55

87

50

86

40

84

35

-

-

-

-

110

± 1,5

-

-

104

82

103

78

102

75

101

72

101

70

100

68

99

62

99

60

97

60

96

50

94

45

91

35

-

-

120

-

-

114

92

113

88

112

85

111

82

111

80

110

78

109

72

109

70

107

70

106

60

104

55

101

45

100

40

130

-

-

-

-

123

98

122

95

121

92

121

90

120

88

119

82

119

80

117

75

116

70

114

65

111

55

110

50

140

-

-

-

-

133

108

132

105

131

102

131

100

130

98

129

92

129

90

127

85

126

80

124

75

121

65

120

60

150

-

-

-

-

143

118

142

115

141

112

141

110

140

108

139

102

139

100

137

95

136

90

134

85

131

75

130

70

160

-

-

-

-

153

128

152

125

151

122

151

120

150

118

149

112

149

110

147

105

146

100

144

95

141

85

140

80

170

-

-

-

-

163

138

162

135

161

132

161

130

160

128

159

122

159

120

157

115

156

110

154

105

151

95

150

90

180

-

-

-

-

173

148

172

145

171

142

171

140

170

138

169

132

169

130

167

125

166

120

164

115

161

105

160

100

190

-

-

-

-

-

-

-

-

181

152

181

150

180

148

179

142

179

140

177

135

176

130

174

125

171

115

170

110

200

-

-

-

-

-

-

-

-

191

162

191

160

190

158

189

152

189

150

187

145

186

140

184

135

181

125

180

120

220

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

206

150

204

145

201

135

200

130

240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

224

165

221

155

220

150

260

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

244

185

241

175

240

170

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

264

208

261

195

260

190

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

284

225

281

215

280

210

Sai lệch cho phép của l­1

± 0,25

± 0,40

± 0,50

± 0,80

2. Khi khoan lỗ ở thân bulông theo vị trí lắp và trong trường hợp nếu khoảng cách từ tâm lỗ cắm chốt đến mặt tựa của đầu bulông theo chỉ dẫn trong đơn đặt hàng thì không áp dụng dung sai của l1 trong bảng.

3. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.

4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.

5. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.

 

PHỤ LỤC

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG

Chiều dài bulông l

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

Chiều dài bulông l

mm

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép (kiểu I), kg

28

16,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

28

30

17,20

26,51

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

35

19,69

30,24

44,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35

40

21,63

33,46

49,30

65,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40

45

24,13

37,19

54,51

72,68

97,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

45

50

26,62

40,91

59,71

79,61

106,2

137,7

-

-

-

-

-

-

-

-

50

55

29,11

44,64

64,92

86,54

115,1

148,8

188,9

235,0

-

-

-

-

-

-

55

60

31,61

48,36

70,12

93,47

124,0

159,9

202,5

251,3

296,0

-

-

-

-

-

60

65

34,11

52,09

75,33

100,4

132,9

171,1

216,0

267,6

315,2

-

-

-

-

-

65

70

36,00

55,81

80,53

107,3

141,8

182,2

229,6

283,9

334,5

437,7

-

-

-

-

70

75

39,10

59,54

85,74

114,3

150,8

193,3

243,2

300,2

353,8

461,9

-

-

-

-

75

80

41,59

63,26

90,94

121,2

159,7

204,4

256,8

316,5

373,0

486,0

637,1

-

-

-

80

90

-

70,71

101,3

135,0

174,5

226,7

281,0

349,1

411,5

534,3

700,2

107,3

-

-

90

100

-

78,16

111,8

148,9

195,3

248,9

311,1

381,7

459,9

582,6

763,3

1162

-

-

100

110

-

84,36

120,2

160,8

211,2

268,2

334,4

410,7

482,4

625,0

826,4

1251

1652

-

110

120

-

91,81

130,6

174,6

229,0

290,4

361,6

443,3

520,9

673,3

889,5

1340

1771

2443

120

130

-

-

141,1

188,5

246,9

312,7

388,7

475,9

559,4

721,6

952,6

1429

1890

2597

130

140

-

-

151,5

202,3

264,7

334,9

415,9

508,5

597,9

769,9

1016

1518

2010

2751

140

150

-

-

161,9

216,2

282,5

357,2

443,1

541,1

636,4

818,3

1079

1607

2129

2905

150

160

-

-

172,3

230,1

300,3

379,4

470,2

573,7

674,9

866,6

1142

1696

2248

3059

160

170

-

-

182,7

243,9

318,1

401,6

497,4

606,3

713,5

914,9

1205

1785

2368

3213

170

180

-

-

193,1

257,8

335,9

423,9

524,6

638,9

752,0

963,2

1268

1874

2487

3367

180

190

-

-

-

-

353,7

446,1

551,7

671,5

790,5

1011

1331

1963

2606

3521

190

200

-

-

-

-

371,5

468,4

578,9

704,1

829,0

1060

1394

2052

2725

3676

200

220

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1504

2209

2938

3952

220

240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2387

3177

4260

240

260

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2565

3416

4569

260

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2743

3654

4877

280

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2921

3893

5185

300

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 98:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ dùng ghép vào lỗ đã doa - Kích thước

Số hiệu: TCVN98:1963
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1963
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 98:1963 về Bulông ti...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký