Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 99:1963

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 99:1963 là văn bản kỹ thuật quy định chi tiết về kích thước và các yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm bulông tinh đầu vuông. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho ngành cơ khí chế tạo, xây dựng và lắp ráp tại Việt Nam, giúp đồng bộ hóa quy chuẩn kích thước vật tư liên kết trong sản xuất công nghiệp và đời sống.

Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh

Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại bulông tinh đầu vuông được sử dụng trong các mối ghép ren yêu cầu độ chính xác cao. Đối tượng điều chỉnh trực tiếp bao gồm:

  • Các đơn vị thiết kế, chế tạo và sản xuất bulông tinh đầu vuông tại Việt Nam.
  • Các tổ chức, cá nhân sử dụng bulông tinh đầu vuông trong hoạt động xây dựng, lắp ráp máy móc, thiết bị cơ khí.
  • Các cơ quan kiểm định chất lượng sản phẩm công nghiệp và vật liệu xây dựng.

Các nội dung quy định cốt lõi về kích thước và kỹ thuật

Dựa trên danh mục tiêu chuẩn về bulông tinh đầu vuông, các nội dung cốt lõi của văn bản tập trung vào việc định hình các thông số hình học bắt buộc nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và khả năng chịu lực của chi tiết:

  • Kích thước danh nghĩa của ren: Quy định đường kính ngoài của ren và các bước ren tương ứng (bao gồm bước ren lớn và bước ren mịn) nhằm đảm bảo khả năng lắp khớp hoàn hảo giữa bulông và đai ốc hoặc lỗ ren tương ứng.
  • Kích thước đầu vuông: Xác định chi tiết chiều cao đầu bulông và kích thước các cạnh đối diện của đầu vuông. Việc quy định chặt chẽ kích thước này giúp các dụng cụ siết lực (như cờ lê, mỏ lết) hoạt động chính xác, tránh hiện tượng trượt hoặc làm hỏng đầu bulông trong quá trình thi công.
  • Chiều dài thân bulông: Quy định dải chiều dài tiêu chuẩn của thân bulông và chiều dài phần có ren tương ứng với từng cấp kích thước đường kính, giúp người thiết kế dễ dàng lựa chọn loại bulông phù hợp với độ dày của mối ghép.
  • Độ chính xác và dung sai: Xác định mức dung sai cho phép về kích thước hình học, độ thẳng của thân, độ vuông góc giữa mặt đầu và trục ren nhằm đáp ứng yêu cầu của mối ghép "tinh" (mối ghép có độ chính xác cao, độ hở nhỏ).

Ý nghĩa và giá trị áp dụng của tiêu chuẩn

Việc áp dụng TCVN 99:1963 mang lại nhiều giá trị thực tiễn quan trọng cho ngành cơ khí và xây dựng:

  • Chuẩn hóa sản xuất: Giúp các nhà máy chế tạo cơ khí thống nhất một quy chuẩn kích thước duy nhất, giảm thiểu chi phí thiết kế và chế tạo khuôn mẫu riêng lẻ, từ đó nâng cao năng suất lao động.
  • Đảm bảo an toàn kỹ thuật: Các thông số kích thước chuẩn xác giúp các kỹ sư tính toán chính xác khả năng chịu lực, độ bền kéo, độ bền cắt của mối ghép trong các công trình và thiết bị máy móc.
  • Thuận tiện trong bảo trì, thay thế: Nhờ tính đồng bộ hóa cao, người sử dụng dễ dàng tìm kiếm sản phẩm thay thế trên thị trường khi có sự cố hỏng hóc mà không cần phải gia công lại chi tiết máy, tiết kiệm thời gian và chi phí vận hành.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 99-63

BULÔNG TINH ĐẦU VUÔNG

KÍCH THƯỚC

1. Kích thước của bulông tinh đầu vuông phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 50 mm:

có ren bước lớn: Bulông M 10 x 50 TCVN 99-63

có ren bước nhỏ 1 mm: Bulông M 10 x 1 x 50 TCVN 99-63


mm                                                                                           Bảng 1

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

Sai lệch cho phép của đường kính thân bulông

-0,16

-0,20

-0,24

-0,28

-0,34

S

Kích thước danh nghĩa

10

14

17

19

22

24

27

30

32

36

41

46

55

65

75

Sai lệch cho phép

-0,20

-0,24

-0,28

-0,34

-0,40

Chiều cao đầu bulông H

Kích thước danh nghĩa

4,5

5,5

7

8

9

10

12

13

14

15

17

19

23

26

30

Sai lệch cho phép

± 0,30

± 0,36

± 0,43

± 0,52

Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D

Kích thước danh nghĩa

14,1

19,8

24

26,9

31,1

33,9

38,2

42,4

45,4

51

58

65

78

92

106

Sai lệch cho phép

-0,7

-0,9

-1

-1,2

-1,3

-1,5

-1,6

-2

-2,2

-2,3

-3

-3,3

-3,6

Bán kính góc lượn r

Kích thước danh nghĩa

0,5

0,5

0,5

0,8

0,8

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,2

1,2

1,6

1,6

1,6

Sai lệch cho phép

-0,3

-0,4

-0,5

-0,6

-0,7

Cạnh vát C

1

1,2

1,5

1,8

2

2,5

3

3,5

4

4,5

5

6

Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông

0,3

0,4

0,5

0,6

0,8

 


Bảng 2

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

Chiều dài bulông l

Chiều dài ren lo (kể cả đoạn ren cạn)

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

10

± 0,7

10

10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

12

12

12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14

14

14

14

14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

16

16

16

16

16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(18)

18

18

18

18

18

18

18

-

-

-

-

-

-

-

-

20

20

20

20

20

20

20

20

20

-

-

-

-

-

-

-

(22)

20

22

22

22

22

22

22

22

22

-

-

-

-

-

-

25

20

25

25

25

25

25

25

25

25

25

-

-

-

-

-

(28)

± 1,0

20

25

28

28

28

28

28

28

28

28

-

-

-

-

-

30

20

25

30

30

30

30

30

30

30

30

30

-

-

-

-

35

20

25

30

35

35

35

35

35

35

35

35

35

-

-

-

40

20

25

30

35

40

40

40

40

40

40

40

40

40

-

-

45

20

25

30

35

40

45

45

45

45

45

45

45

45

45

-

50

± 1,3

20

25

30

35

40

45

48

50

50

50

50

50

50

50

-

55

20

25

30

35

40

45

48

52

55

55

55

55

55

55

55

60

20

25

30

35

40

45

48

52

55

60

60

60

60

60

60

65

20

25

30

35

40

45

48

52

55

60

65

65

65

65

65

70

20

25

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

70

70

70

75

20

25

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

75

75

75

80

-

25

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

80

80

90

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

90

90

100

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

90

95

110

± 1,5

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

90

95

120

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

90

95

130

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

90

95

140

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

90

95

150

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

90

95

160

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

90

95

170

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

90

95

180

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

90

95

190

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

90

95

200

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

90

95

220

-

-

-

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

90

95

240

-

-

-

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

90

95

260

-

-

-

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

90

95

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

80

90

95

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

80

90

95

Sai lệch  cho phép của chiều dài ren lo

+1,5

+2

+2,5

+3

+4

+5

+6

+8

2. Cho phép không làm cạnh vát C ở cuối thân bulông.

3. Khi chế tạo bulông bằng phương pháp dập thì dung sai của kích thước S được quy định theo cấp chính xác 8 phù hợp với sự thay đổi đường kính nhỏ nhất của vòng tròn ngoại tiếp.

4. Khi chế tạo bulông bằng phương pháp tiện thân để cắt ren thì đường kính phần thân không cắt ren cho phép nằm trong giới hạn sai lệch theo đường kính ngoài của ren.

5. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.

6. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.

7. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.


PHỤ LỤC

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG

Chiều dài bulông l mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

Chiều dài bulông l mm

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép, kg

10

4,988

11,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10

12

5,330

11,66

20,84

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

14

5,672

12,29

21,83

31,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14

16

6,014

12,91

22,82

32,78

47,95

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

18

6,356

13,54

23,81

34,22

49,92

66,28

94,23

-

-

-

-

-

-

-

-

18

20

6,698

14,16

24,80

35,66

51,88

68,92

97,50

128,3

-

-

-

-

-

-

-

20

22

7,130

14,79

25,79

37,09

53,85

71,56

100,8

132,4

162,3

-

-

-

-

-

-

22

25

7,778

15,73

27,37

39,25

56,80

75,51

105,7

138,6

169,9

218,0

-

-

-

-

-

25

28

8,426

16,88

28,76

41,40

59,75

79,47

110,6

144,8

177,6

226,9

-

-

-

-

-

28

30

8,858

17,65

29,75

42,84

61,71

82,11

113,9

148,9

182,6

232,9

326,8

-

-

-

-

30

35

9,938

19,57

32,77

46,43

66,63

88,70

122,0

159,2

195,3

247,7

346,0

462,2

-

-

-

35

40

11,02

21,49

35,79

50,77

71,54

95,30

130,2

169,5

208,0

262,6

365,2

485,6

788,6

-

-

40

45

12,10

23,41

38,81

55,12

77,48

101,9

138,4

179,9

220,7

277,5

384,4

509,2

822,8

1235

-

45

50

13,18

25,33

41,83

59,46

83,41

109,7

147,2

190,2

233,4

292,3

403,6

532,7

857,0

1282

-

50

55

14,26

27,25

44,85

63,81

89,35

117,4

157,1

201,6

246,1

307,2

422,8

556,2

891,1

1329

1932

55

60

15,34

29,17

47,87

68,15

95,28

125,2

166,9

213,7

260,8

332,0

442,0

579,8

925,3

1375

1993

60

65

16,42

31,09

50,89

72,50

101,2

133,0

176,8

225,9

275,5

339,6

461,2

603,3

959,4

1422

2055

65

70

17,50

33,01

53,91

76,84

107,1

140,7

186,6

238,0

290,2

357,1

483,5

626,8

993,6

1469

2116

70

75

18,58

34,93

56,93

81,19

113,1

148,5

196,5

250,2

305,0

374,7

505,7

654,3

1028

1516

2177

75

80

-

36,85

59,95

85,53

119,0

156,3

206,3

262,3

319,7

392,2

528,0

681,7

1062

1563

2239

80

90

-

-

65,99

94,22

130,9

171,8

226,0

286,6

349,1

427,3

572,4

736,7

1141

1656

2362

90

100

-

-

72,07

102,9

142,8

187,4

245,7

310,9

378,6

462,4

616,9

791,6

1220

1764

2493

100

110

-

-

78,07

111,6

154,6

202,9

265,4

335,2

408,0

497,4

661,4

846,6

1299

1872

2634

110

120

-

-

84,11

120,3

166,5

218,4

283,1

359,5

437,4

532,5

705,9

901,5

1378

1980

2775

120

130

-

-

90,15

129,0

178,4

234,0

304,8

383,8

466,9

567,6

750,4

956,4

1457

2088

2916

130

140

-

-

96,19

137,7

190,2

249,5

324,5

408,1

496,3

602,7

794,9

1011

1537

2196

3057

140

150

-

-

102,2

146,4

202,1

265,1

344,2

432,4

525,8

637,8

839,4

1066

1616

2304

3198

150

160

-

-

108,3

155,0

214,0

280,6

363,9

456,7

555,2

672,8

883,9

1121

1695

2412

3339

160

170

-

-

114,3

163,7

225,8

296,1

383,6

481,0

584,6

707,9

928,4

1176

1774

2520

3480

170

180

-

-

120,3

172,4

237,7

311,7

403,3

505,3

614,1

743,0

972,9

1231

1853

2628

3621

180

190

-

-

126,4

181,1

249,6

327,2

423,0

529,6

643,5

778,1

1017

1286

1932

2736

3762

190

200

-

-

132,4

189,8

261,5

342,8

442,7

553,9

673,0

813,2

1062

1341

2011

2844

3903

200

220

-

-

-

207,2

285,2

373,8

482,1

602,5

731,8

883,3

1151

1451

2169

3060

4185

220

240

-

-

-

224,6

308,9

404,9

521,5

651,1

790,7

953,5

1240

1561

2328

3276

4467

240

260

-

-

-

241,9

332,7

436,0

560,9

699,7

849,6

1024

1329

1671

2486

3491

4749

260

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2644

3707

5031

280

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2802

3923

5313

300

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 99:1963 về Bulông tinh đầu vuông - Kích thước

Số hiệu: TCVN99:1963
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1963
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 99:1963 về Bulông ti...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký