Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 99:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 99:1963 là văn bản kỹ thuật quy định chi tiết về kích thước và các yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm bulông tinh đầu vuông. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho ngành cơ khí chế tạo, xây dựng và lắp ráp tại Việt Nam, giúp đồng bộ hóa quy chuẩn kích thước vật tư liên kết trong sản xuất công nghiệp và đời sống.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại bulông tinh đầu vuông được sử dụng trong các mối ghép ren yêu cầu độ chính xác cao. Đối tượng điều chỉnh trực tiếp bao gồm:
- Các đơn vị thiết kế, chế tạo và sản xuất bulông tinh đầu vuông tại Việt Nam.
- Các tổ chức, cá nhân sử dụng bulông tinh đầu vuông trong hoạt động xây dựng, lắp ráp máy móc, thiết bị cơ khí.
- Các cơ quan kiểm định chất lượng sản phẩm công nghiệp và vật liệu xây dựng.
Các nội dung quy định cốt lõi về kích thước và kỹ thuật
Dựa trên danh mục tiêu chuẩn về bulông tinh đầu vuông, các nội dung cốt lõi của văn bản tập trung vào việc định hình các thông số hình học bắt buộc nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và khả năng chịu lực của chi tiết:
- Kích thước danh nghĩa của ren: Quy định đường kính ngoài của ren và các bước ren tương ứng (bao gồm bước ren lớn và bước ren mịn) nhằm đảm bảo khả năng lắp khớp hoàn hảo giữa bulông và đai ốc hoặc lỗ ren tương ứng.
- Kích thước đầu vuông: Xác định chi tiết chiều cao đầu bulông và kích thước các cạnh đối diện của đầu vuông. Việc quy định chặt chẽ kích thước này giúp các dụng cụ siết lực (như cờ lê, mỏ lết) hoạt động chính xác, tránh hiện tượng trượt hoặc làm hỏng đầu bulông trong quá trình thi công.
- Chiều dài thân bulông: Quy định dải chiều dài tiêu chuẩn của thân bulông và chiều dài phần có ren tương ứng với từng cấp kích thước đường kính, giúp người thiết kế dễ dàng lựa chọn loại bulông phù hợp với độ dày của mối ghép.
- Độ chính xác và dung sai: Xác định mức dung sai cho phép về kích thước hình học, độ thẳng của thân, độ vuông góc giữa mặt đầu và trục ren nhằm đáp ứng yêu cầu của mối ghép "tinh" (mối ghép có độ chính xác cao, độ hở nhỏ).
Ý nghĩa và giá trị áp dụng của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 99:1963 mang lại nhiều giá trị thực tiễn quan trọng cho ngành cơ khí và xây dựng:
- Chuẩn hóa sản xuất: Giúp các nhà máy chế tạo cơ khí thống nhất một quy chuẩn kích thước duy nhất, giảm thiểu chi phí thiết kế và chế tạo khuôn mẫu riêng lẻ, từ đó nâng cao năng suất lao động.
- Đảm bảo an toàn kỹ thuật: Các thông số kích thước chuẩn xác giúp các kỹ sư tính toán chính xác khả năng chịu lực, độ bền kéo, độ bền cắt của mối ghép trong các công trình và thiết bị máy móc.
- Thuận tiện trong bảo trì, thay thế: Nhờ tính đồng bộ hóa cao, người sử dụng dễ dàng tìm kiếm sản phẩm thay thế trên thị trường khi có sự cố hỏng hóc mà không cần phải gia công lại chi tiết máy, tiết kiệm thời gian và chi phí vận hành.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 99-63
BULÔNG TINH ĐẦU VUÔNG
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của bulông tinh đầu vuông phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 50 mm:
có ren bước lớn: Bulông M 10 x 50 TCVN 99-63
có ren bước nhỏ 1 mm: Bulông M 10 x 1 x 50 TCVN 99-63
mm Bảng 1
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| Sai lệch cho phép của đường kính thân bulông | -0,16 | -0,20 | -0,24 | -0,28 | -0,34 | |||||||||||
| S | Kích thước danh nghĩa | 10 | 14 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 | 36 | 41 | 46 | 55 | 65 | 75 |
| Sai lệch cho phép | -0,20 | -0,24 | -0,28 | -0,34 | -0,40 | |||||||||||
| Chiều cao đầu bulông H | Kích thước danh nghĩa | 4,5 | 5,5 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 13 | 14 | 15 | 17 | 19 | 23 | 26 | 30 |
| Sai lệch cho phép | ± 0,30 | ± 0,36 | ± 0,43 | ± 0,52 | ||||||||||||
| Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D | Kích thước danh nghĩa | 14,1 | 19,8 | 24 | 26,9 | 31,1 | 33,9 | 38,2 | 42,4 | 45,4 | 51 | 58 | 65 | 78 | 92 | 106 |
| Sai lệch cho phép | -0,7 | -0,9 | -1 | -1,2 | -1,3 | -1,5 | -1,6 | -2 | -2,2 | -2,3 | -3 | -3,3 | -3,6 | |||
| Bán kính góc lượn r | Kích thước danh nghĩa | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,8 | 0,8 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
| Sai lệch cho phép | -0,3 | -0,4 | -0,5 | -0,6 | -0,7 | |||||||||||
| Cạnh vát C | 1 | 1,2 | 1,5 | 1,8 | 2 | 2,5 | 3 | 3,5 | 4 | 4,5 | 5 | 6 | ||||
| Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông | 0,3 | 0,4 | 0,5 | 0,6 | 0,8 | |||||||||||
Bảng 2
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| Chiều dài bulông l | Chiều dài ren lo (kể cả đoạn ren cạn) | |||||||||||||||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | |||||||||||||||
| 10 | ± 0,7 | 10 | 10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 12 | 12 | 12 | 12 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 14 | 14 | 14 | 14 | 14 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| (18) | 18 | 18 | 18 | 18 | 18 | 18 | 18 | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | - | - | - | - | - | - | - | |
| (22) | 20 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | - | - | - | - | - | - | |
| 25 | 20 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | - | - | - | - | - | |
| (28) | ± 1,0 | 20 | 25 | 28 | 28 | 28 | 28 | 28 | 28 | 28 | 28 | - | - | - | - | - |
| 30 | 20 | 25 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | - | - | - | - | |
| 35 | 20 | 25 | 30 | 35 | 35 | 35 | 35 | 35 | 35 | 35 | 35 | 35 | - | - | - | |
| 40 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | - | - | |
| 45 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 | - | |
| 50 | ± 1,3 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 48 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | - |
| 55 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 55 | 55 | 55 | 55 | 55 | 55 | |
| 60 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | |
| 65 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 65 | 65 | 65 | 65 | 65 | |
| 70 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 65 | 70 | 70 | 70 | 70 | |
| 75 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 75 | 75 | |
| 80 | - | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 65 | 70 | 80 | 80 | 80 | |
| 90 | - | - | 30 | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 65 | 70 | 80 | 90 | 90 | |
| 100 | - | - | 30 | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 65 | 70 | 80 | 90 | 95 | |
| 110 | ± 1,5 | - | - | 30 | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 65 | 70 | 80 | 90 | 95 |
| 120 | - | - | 30 | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 65 | 70 | 80 | 90 | 95 | |
| 130 | - | - | 30 | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 65 | 70 | 80 | 90 | 95 | |
| 140 | - | - | 30 | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 65 | 70 | 80 | 90 | 95 | |
| 150 | - | - | 30 | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 65 | 70 | 80 | 90 | 95 | |
| 160 | - | - | 30 | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 65 | 70 | 80 | 90 | 95 | |
| 170 | - | - | 30 | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 65 | 70 | 80 | 90 | 95 | |
| 180 | - | - | 30 | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 65 | 70 | 80 | 90 | 95 | |
| 190 | - | - | 30 | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 65 | 70 | 80 | 90 | 95 | |
| 200 | - | - | 30 | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 65 | 70 | 80 | 90 | 95 | |
| 220 | - | - | - | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 65 | 70 | 80 | 90 | 95 | |
| 240 | - | - | - | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 65 | 70 | 80 | 90 | 95 | |
| 260 | - | - | - | 35 | 40 | 45 | 48 | 52 | 55 | 60 | 65 | 70 | 80 | 90 | 95 | |
| 280 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 80 | 90 | 95 | |
| 300 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 80 | 90 | 95 | |
| Sai lệch cho phép của chiều dài ren lo | +1,5 | +2 | +2,5 | +3 | +4 | +5 | +6 | +8 | ||||||||
2. Cho phép không làm cạnh vát C ở cuối thân bulông.
3. Khi chế tạo bulông bằng phương pháp dập thì dung sai của kích thước S được quy định theo cấp chính xác 8 phù hợp với sự thay đổi đường kính nhỏ nhất của vòng tròn ngoại tiếp.
4. Khi chế tạo bulông bằng phương pháp tiện thân để cắt ren thì đường kính phần thân không cắt ren cho phép nằm trong giới hạn sai lệch theo đường kính ngoài của ren.
5. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
6. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.
7. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
PHỤ LỤC
BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG
| Chiều dài bulông l mm | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | Chiều dài bulông l mm | ||||||||||||||
| 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 36 | 42 | 48 | ||
| Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép, kg | ||||||||||||||||
| 10 | 4,988 | 11,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 10 |
| 12 | 5,330 | 11,66 | 20,84 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 12 |
| 14 | 5,672 | 12,29 | 21,83 | 31,35 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 14 |
| 16 | 6,014 | 12,91 | 22,82 | 32,78 | 47,95 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 16 |
| 18 | 6,356 | 13,54 | 23,81 | 34,22 | 49,92 | 66,28 | 94,23 | - | - | - | - | - | - | - | - | 18 |
| 20 | 6,698 | 14,16 | 24,80 | 35,66 | 51,88 | 68,92 | 97,50 | 128,3 | - | - | - | - | - | - | - | 20 |
| 22 | 7,130 | 14,79 | 25,79 | 37,09 | 53,85 | 71,56 | 100,8 | 132,4 | 162,3 | - | - | - | - | - | - | 22 |
| 25 | 7,778 | 15,73 | 27,37 | 39,25 | 56,80 | 75,51 | 105,7 | 138,6 | 169,9 | 218,0 | - | - | - | - | - | 25 |
| 28 | 8,426 | 16,88 | 28,76 | 41,40 | 59,75 | 79,47 | 110,6 | 144,8 | 177,6 | 226,9 | - | - | - | - | - | 28 |
| 30 | 8,858 | 17,65 | 29,75 | 42,84 | 61,71 | 82,11 | 113,9 | 148,9 | 182,6 | 232,9 | 326,8 | - | - | - | - | 30 |
| 35 | 9,938 | 19,57 | 32,77 | 46,43 | 66,63 | 88,70 | 122,0 | 159,2 | 195,3 | 247,7 | 346,0 | 462,2 | - | - | - | 35 |
| 40 | 11,02 | 21,49 | 35,79 | 50,77 | 71,54 | 95,30 | 130,2 | 169,5 | 208,0 | 262,6 | 365,2 | 485,6 | 788,6 | - | - | 40 |
| 45 | 12,10 | 23,41 | 38,81 | 55,12 | 77,48 | 101,9 | 138,4 | 179,9 | 220,7 | 277,5 | 384,4 | 509,2 | 822,8 | 1235 | - | 45 |
| 50 | 13,18 | 25,33 | 41,83 | 59,46 | 83,41 | 109,7 | 147,2 | 190,2 | 233,4 | 292,3 | 403,6 | 532,7 | 857,0 | 1282 | - | 50 |
| 55 | 14,26 | 27,25 | 44,85 | 63,81 | 89,35 | 117,4 | 157,1 | 201,6 | 246,1 | 307,2 | 422,8 | 556,2 | 891,1 | 1329 | 1932 | 55 |
| 60 | 15,34 | 29,17 | 47,87 | 68,15 | 95,28 | 125,2 | 166,9 | 213,7 | 260,8 | 332,0 | 442,0 | 579,8 | 925,3 | 1375 | 1993 | 60 |
| 65 | 16,42 | 31,09 | 50,89 | 72,50 | 101,2 | 133,0 | 176,8 | 225,9 | 275,5 | 339,6 | 461,2 | 603,3 | 959,4 | 1422 | 2055 | 65 |
| 70 | 17,50 | 33,01 | 53,91 | 76,84 | 107,1 | 140,7 | 186,6 | 238,0 | 290,2 | 357,1 | 483,5 | 626,8 | 993,6 | 1469 | 2116 | 70 |
| 75 | 18,58 | 34,93 | 56,93 | 81,19 | 113,1 | 148,5 | 196,5 | 250,2 | 305,0 | 374,7 | 505,7 | 654,3 | 1028 | 1516 | 2177 | 75 |
| 80 | - | 36,85 | 59,95 | 85,53 | 119,0 | 156,3 | 206,3 | 262,3 | 319,7 | 392,2 | 528,0 | 681,7 | 1062 | 1563 | 2239 | 80 |
| 90 | - | - | 65,99 | 94,22 | 130,9 | 171,8 | 226,0 | 286,6 | 349,1 | 427,3 | 572,4 | 736,7 | 1141 | 1656 | 2362 | 90 |
| 100 | - | - | 72,07 | 102,9 | 142,8 | 187,4 | 245,7 | 310,9 | 378,6 | 462,4 | 616,9 | 791,6 | 1220 | 1764 | 2493 | 100 |
| 110 | - | - | 78,07 | 111,6 | 154,6 | 202,9 | 265,4 | 335,2 | 408,0 | 497,4 | 661,4 | 846,6 | 1299 | 1872 | 2634 | 110 |
| 120 | - | - | 84,11 | 120,3 | 166,5 | 218,4 | 283,1 | 359,5 | 437,4 | 532,5 | 705,9 | 901,5 | 1378 | 1980 | 2775 | 120 |
| 130 | - | - | 90,15 | 129,0 | 178,4 | 234,0 | 304,8 | 383,8 | 466,9 | 567,6 | 750,4 | 956,4 | 1457 | 2088 | 2916 | 130 |
| 140 | - | - | 96,19 | 137,7 | 190,2 | 249,5 | 324,5 | 408,1 | 496,3 | 602,7 | 794,9 | 1011 | 1537 | 2196 | 3057 | 140 |
| 150 | - | - | 102,2 | 146,4 | 202,1 | 265,1 | 344,2 | 432,4 | 525,8 | 637,8 | 839,4 | 1066 | 1616 | 2304 | 3198 | 150 |
| 160 | - | - | 108,3 | 155,0 | 214,0 | 280,6 | 363,9 | 456,7 | 555,2 | 672,8 | 883,9 | 1121 | 1695 | 2412 | 3339 | 160 |
| 170 | - | - | 114,3 | 163,7 | 225,8 | 296,1 | 383,6 | 481,0 | 584,6 | 707,9 | 928,4 | 1176 | 1774 | 2520 | 3480 | 170 |
| 180 | - | - | 120,3 | 172,4 | 237,7 | 311,7 | 403,3 | 505,3 | 614,1 | 743,0 | 972,9 | 1231 | 1853 | 2628 | 3621 | 180 |
| 190 | - | - | 126,4 | 181,1 | 249,6 | 327,2 | 423,0 | 529,6 | 643,5 | 778,1 | 1017 | 1286 | 1932 | 2736 | 3762 | 190 |
| 200 | - | - | 132,4 | 189,8 | 261,5 | 342,8 | 442,7 | 553,9 | 673,0 | 813,2 | 1062 | 1341 | 2011 | 2844 | 3903 | 200 |
| 220 | - | - | - | 207,2 | 285,2 | 373,8 | 482,1 | 602,5 | 731,8 | 883,3 | 1151 | 1451 | 2169 | 3060 | 4185 | 220 |
| 240 | - | - | - | 224,6 | 308,9 | 404,9 | 521,5 | 651,1 | 790,7 | 953,5 | 1240 | 1561 | 2328 | 3276 | 4467 | 240 |
| 260 | - | - | - | 241,9 | 332,7 | 436,0 | 560,9 | 699,7 | 849,6 | 1024 | 1329 | 1671 | 2486 | 3491 | 4749 | 260 |
| 280 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2644 | 3707 | 5031 | 280 |
| 300 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2802 | 3923 | 5313 | 300 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 về Bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 95:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 96:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 97:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 98:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ dùng ghép vào lỗ đã doa - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1986 về Bulông đầu chỏm cầu lớn có ngạnh - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1 Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 về Bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 101:1963 về Bulông thông dụng - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 95:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 96:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 97:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 98:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ dùng ghép vào lỗ đã doa - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1986 về Bulông đầu chỏm cầu lớn có ngạnh - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành