Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 quy định chi tiết về kích thước hình học và các yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với dòng sản phẩm bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng. Đây là một trong những tiêu chuẩn kỹ thuật nền tảng được ban hành nhằm thống nhất quy chuẩn thiết kế, chế tạo và nghiệm thu các chi tiết lắp xiết trong ngành cơ khí và xây dựng tại Việt Nam.

Các nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn TCVN 100:1963

1. Phạm vi áp dụng và phân loại sản phẩm

  • Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại bulông tinh đầu vuông nhỏ có thiết kế cổ định hướng, chuyên dùng trong các mối liên kết cơ khí yêu cầu độ chính xác cao và khả năng định vị chống xoay hiệu quả.
  • Xác định các nhóm kích thước danh nghĩa của ren và chiều dài thân bulông tương ứng để người thiết kế dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu chịu lực của kết cấu.

2. Quy định chi tiết về kích thước hình học

  • Đường kính ren (d): Quy định dải đường kính ren tiêu chuẩn cùng bước ren tương ứng, đảm bảo khả năng lắp ghép đồng bộ với các loại đai ốc có cùng quy chuẩn.
  • Kích thước đầu vuông nhỏ: Xác định chiều rộng của đầu vuông và chiều cao đầu vuông, giúp tối ưu hóa không gian lắp đặt và phân bổ lực siết đều lên bề mặt liên kết.
  • Cổ định hướng: Quy định cụ thể về đường kính và chiều dài của phần cổ định hướng nằm ngay dưới đầu vuông. Phần cổ này có vai trò định vị chính xác thân bulông vào lỗ lắp ghép, ngăn ngừa hiện tượng tự xoay khi siết đai ốc.
  • Chiều dài bulông và chiều dài ren: Xác định tỷ lệ chuẩn giữa phần thân trơn và phần tiện ren tùy thuộc vào tổng chiều dài của bulông.

3. Yêu cầu kỹ thuật và dung sai chế tạo

  • Quy định dung sai cho phép đối với các kích thước danh nghĩa nhằm đảm bảo tính lắp lẫn cao giữa các sản phẩm được sản xuất từ nhiều nhà máy khác nhau.
  • Yêu cầu về chất lượng bề mặt, độ nhẵn bóng của phần cổ định hướng và phần ren để giảm thiểu ma sát không mong muốn và tăng cường độ bền mỏi cho mối nối trong quá trình vận hành.

4. Ký hiệu quy ước và ghi nhãn sản phẩm

  • Tiêu chuẩn hướng dẫn phương pháp ký hiệu quy ước thống nhất cho sản phẩm bao gồm: tên gọi, đường kính ren, chiều dài bulông, kiểu ren và số hiệu tiêu chuẩn áp dụng (TCVN 100:1963).
  • Việc chuẩn hóa ký hiệu giúp đơn giản hóa quy trình thiết kế bản vẽ kỹ thuật, đặt hàng và quản lý vật tư tại các đơn vị sản xuất.

Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn

Việc áp dụng nghiêm túc TCVN 100:1963 giúp các doanh nghiệp cơ khí chế tạo kiểm soát tốt chất lượng sản phẩm đầu ra, đảm bảo tính đồng bộ, an toàn và nâng cao tuổi thọ cho các công trình, thiết bị máy móc sử dụng liên kết bulông có cổ định hướng.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 100-63

BULÔNG TINH ĐẦU VUÔNG NHỎ CÓ CỔ ĐỊNH HƯỚNG

KÍCH THƯỚC

1. Kích thước của bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 50 mm

có ren bước lớn: Bulông M 10 x 50 TCVN 100-63

có ren bước nhỏ 1 mm: Bulông M 10 x 1 x 50 TCVN 100-63

mm                                                       Bảng 1

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

S

Kích thước danh nghĩa

10

12

14

17

19

22

24

27

30

32

36

41

50

Sai lệch cho phép

-0,20

-0,24

-0,28

-0,34

Chiều  cao đầu bulông H

Kích thước danh nghĩa

4,5

5,5

7

8

9

10

12

13

14

15

17

19

23

Sai lệch cho phép

± 0,30

± 0,36

± 0,43

± 0,52

Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D

Kích thước danh nghĩa

14,1

17

19,8

24

26,9

31,1

33,9

38,2

42,4

51

45,4

58

70,7

Sai lệch cho phép

-0,6

-0,9

-1

-1,2

-1,3

-1,5

-1,6

-2

-2,2

-2,5

Bán kính góc lượn r

Kích thước danh nghĩa

0,5

0,5

0,5

0,8

0,8

1

1

1

1

1,2

1,2

1,2

1,6

Sai lệch cho phép

-0,3

-0,4

-0,5

-0,6

-0,7

Cạnh vát C

1

1,2

1,5

1,8

2

2,5

3

3,5

4

4,5

Đường kính cổ  định hướng d1

Kích thước danh nghĩa

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

Sai lệch cho  phép

-0,16

-0,20

-0,24

-0,28

-0,34

Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông

0,3

0,4

0,5

0,6

0,8

Chiều cao cổ định hướng h1 không nhỏ hơn

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

16

19

mm                                                       Bảng 2

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

Chiều dài bulông l

Chiều dài ren lo (kể cả đoạn ren cạn)

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

25

± 0,7

20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(28)

± 1,0

20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

20

25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35

20

25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40

20

25

30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

45

20

25

30

35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50

20

25

30

35

40

-

-

-

-

-

-

-

-

55

± 1,3

20

25

30

35

40

45

-

-

-

-

-

-

-

60

20

25

30

35

40

45

48

-

-

-

-

-

-

65

20

25

30

35

40

45

48

52

-

-

-

-

-

70

20

25

30

35

40

45

48

52

55

-

-

-

-

75

20

25

30

35

40

45

48

52

55

60

-

-

-

80

-

25

30

35

40

45

48

52

55

60

65

-

-

90

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

-

100

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

110

± 1,5

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

120

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

130

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

140

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

150

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

160

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

170

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

180

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

190

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

200

-

-

30

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

220

-

-

-

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

240

-

-

-

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

260

-

-

-

35

40

45

48

52

55

60

65

70

80

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

80

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

80

Sai lệch cho phép của chiều dài ren lo

+1,5

+2

+2,5

+3

+4

+5

+6

2. Cho phép không làm cạnh vát C ở cuối thân bulông.

3. Khi chế tạo bulông bằng phương pháp dập thì dung sai của kích thước S được quy định theo cấp chính xác 8 phù hợp với sự thay đổi đường kính nhỏ nhất của vòng tròn ngoại tiếp.

4. Đường kính thân bulông d2 phần từ giữa cổ định hướng đến ren nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.

5. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.

6. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.

7. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.

 

PHỤ LỤC

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG

Chiều dài bulông l mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

Chiều dài bulông l mm

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép, kg

25

7,733

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

28

8,246

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

28

30

8,588

15,42

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

35

9,443

16,99

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35

40

10,30

18,55

30,28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40

45

11,15

20,12

32,75

50,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

45

50

12,01

21,68

35,23

54,09

74,38

-

-

-

-

-

-

-

-

50

55

12,86

23,25

37,70

57,68

79,29

110,0

-

-

-

-

-

-

-

55

60

13,72

24,81

40,18

61,27

84,21

116,6

152,0

-

-

-

-

-

-

60

65

14,57

26,38

42,65

64,86

89,12

123,2

160,1

207,8

-

-

-

-

-

65

70

15,43

27,94

45,13

68,45

94,04

129,8

168,3

218,1

275,7

-

-

-

-

70

75

16,28

29,51

47,60

72,04

98,95

136,4

176,5

228,4

288,4

341,7

-

-

-

75

80

-

31,07

50,08

75,63

103,9

143,0

184,7

238,7

301,0

356,6

476,1

-

-

80

90

-

-

55,03

82,81

113,7

156,2

201,0

259,4

326,4

386,3

514,6

668,9

-

90

100

-

-

59,98

89,99

123,5

169,4

217,4

280,0

351,8

416,1

553,0

715,9

1125

100

110

-

-

64,93

97,17

133,4

182,6

233,8

300,6

377,2

445,8

591,4

763,0

1194

110

120

-

-

69,88

104,4

143,2

195,8

250,1

321,3

402,6

475,5

629,8

810,0

1262

120

130

-

-

74,83

111,5

153,0

208,9

266,5

341,9

427,9

505,3

668,2

857,1

1330

130

140

-

-

79,78

118,7

162,8

222,1

282,8

362,5

453,3

535,0

706,6

904,1

1398

140

150

-

-

84,73

125,9

172,7

235,3

299,2

383,1

478,7

564,7

745,0

951,1

1467

150

160

-

-

89,68

133,1

182,5

248,5

315,6

403,8

504,1

594,4

783,4

998,2

1535

160

170

-

-

94,63

140,3

192,3

261,7

339,9

424,4

529,5

624,2

821,8

1045

1604

170

180

-

-

99,58

147,4

202,2

274,9

348,3

445,0

554,8

653,9

860,2

1092

1672

180

190

-

-

104,5

154,6

212,0

288,1

364,6

465,7

580,2

683,6

898,6

1139

1740

190

200

-

-

109,5

161,8

221,8

301,3

381,0

486,3

605,6

713,4

937,0

1186

1809

200

220

-

-

-

176,1

241,5

327,7

413,7

527,6

656,4

772,8

1013

1280

1945

220

240

-

-

-

190,5

261,1

354,0

446,4

568,8

707,1

832,3

1091

1374

2082

240

260

-

-

-

204,9

280,8

380,4

479,2

610,1

757,9

891,7

1167

1469

2218

260

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2355

280

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2492

300

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 về Bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng - Kích thước

Số hiệu: TCVN100:1963
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1963
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 về Bulông t...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký