Tóm tắt Quyết định 59/2002/QĐ-BKHCNMT về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam
Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định 59/2002/QĐ-BKHCNMT về Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường ban hành.
- Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung cốt lõi của Quyết định:
Quyết định 59/2002/QĐ-BKHCNMT ban hành kèm theo danh mục gồm 41 Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) mới hoặc được soát xét, thay thế các tiêu chuẩn cũ. Các tiêu chuẩn này bao quát nhiều lĩnh vực kỹ thuật, công nghiệp, y tế, xây dựng và môi trường quan trọng, cụ thể như sau:
1. Nhóm tiêu chuẩn về ống và phụ tùng nối bằng nhựa (PVC-U) dùng để cấp nước:
Nhóm này gồm 5 phần tiêu chuẩn (từ TCVN 6151-1:2002 đến TCVN 6151-5:2002), thực hiện soát xét lần 1 và thay thế cho tiêu chuẩn cũ TCVN 6151:1996, bao gồm:
- Phần 1 (TCVN 6151-1:2002): Yêu cầu chung đối với ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo.
- Phần 2 (TCVN 6151-2:2002): Quy định chi tiết về ống (có hoặc không có đầu nong).
- Phần 3 (TCVN 6151-3:2002): Quy định về phụ tùng nối và đầu nối.
- Phần 4 (TCVN 6151-4:2002): Quy định về van và các trang bị phụ trợ.
- Phần 5 (TCVN 6151-5:2002): Đánh giá sự phù hợp với mục đích của toàn hệ thống cấp nước.
2. Nhóm tiêu chuẩn về vật liệu xây dựng và công trình giao thông:
- TCVN 7024:2002: Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật cho Clanhke xi măng pooc lăng thương phẩm.
- TCVN 7025:2002: Tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô lâm nghiệp (soát xét lần 1, thay thế cho quy chuẩn QPVN 25-83).
3. Nhóm tiêu chuẩn về sản phẩm dầu mỏ và nhiên liệu:
- TCVN 2698:2002: Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển của sản phẩm dầu mỏ (soát xét lần 2, thay thế TCVN 2698:1995).
- TCVN 2708:2002: Phương pháp đốt đèn để xác định hàm lượng lưu huỳnh trong sản phẩm dầu mỏ (soát xét lần 1, thay thế TCVN 2708:1978).
- TCVN 7023:2002: Phương pháp khô xác định áp suất hơi của xăng và hỗn hợp xăng oxygenat.
4. Nhóm tiêu chuẩn về thiết bị và dụng cụ y tế:
Đây là nhóm tiêu chuẩn quan trọng liên quan trực tiếp đến an toàn sức khỏe và vận hành thiết bị y tế, bao gồm:
- TCVN 7004:2002: Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với máy điện châm.
- TCVN 7005:2002: Quy định về ống thở dùng trong máy gây mê và máy thở.
- TCVN 7006:2002: Yêu cầu an toàn đối với máy theo dõi ô xy giám sát khí thở của bệnh nhân.
- TCVN 7007:2002: Yêu cầu an toàn đối với máy làm giàu ô xy dùng trong y tế.
- TCVN 7008:2002: Yêu cầu riêng về an toàn của nguồn cung cấp y tế đối với thiết bị điện y tế.
- TCVN 7009 (Phần 1, 2, 3): Quy định về tín hiệu báo động trong chăm sóc gây mê và hô hấp (bao gồm tín hiệu bằng hình ảnh, âm thanh và hướng dẫn ứng dụng các báo động).
- TCVN 7010 (Phần 1, 2, 3): Tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu đặc thù đối với máy thở dùng trong y tế, máy thở dùng tại nhà, và máy thở dùng cấp cứu, vận chuyển bệnh nhân.
5. Nhóm tiêu chuẩn về giấy, các tông và bột giấy:
Nhóm này chuẩn hóa các loại giấy tiêu dùng và phương pháp thử nghiệm hóa - lý ngành giấy:
- Tiêu chuẩn sản phẩm: Giấy bao xi măng (TCVN 7062:2002), giấy bao gói (TCVN 7063:2002), giấy vệ sinh (TCVN 7064:2002), khăn giấy (TCVN 7065:2002).
- Phương pháp thử nghiệm giấy và các tông: Xác định pH nước chiết (TCVN 7066:2002), xác định trị số đồng (TCVN 7067:2002), phương pháp xử lý nhiệt lão hóa nhân tạo (TCVN 7068-1:2002), xác định tinh bột (TCVN 7069:2002), xác định sự thay đổi kích thước sau khi ngâm nước (TCVN 7070:2002), xác định chiều dọc (TCVN 3651:2002 thay thế bản 1981).
- Tiêu chuẩn về bột giấy: Xác định alpha, beta, gamma-xenluylo (TCVN 7071:2002), xác định độ nhớt giới hạn bằng dung dịch Etylendamin (TCVN 7072:2002), xác định trị số Kappa (TCVN 4361:2002 thay thế bản 1986).
6. Nhóm tiêu chuẩn về phòng cháy chữa cháy, an toàn bình chứa khí và cơ khí:
- TCVN 7026:2002 & TCVN 7027:2002: Tính năng và cấu tạo của bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy.
- TCVN 7051:2002: Đặc tính kỹ thuật và phương pháp thử đối với chai chứa khí bằng kim loại không được nạp lại.
- TCVN 7052-1 & TCVN 7052-2: Yêu cầu cơ bản đối với chai chứa khí axetylen (loại không dùng đinh chảy và loại dùng đinh chảy).
- TCVN 7053:2002: Tiêu chuẩn an toàn cho bếp nấu ăn xách tay gắn chai khí đốt hóa lỏng (bếp ga mini).
- TCVN 197:2002: Phương pháp thử kéo ở nhiệt độ thường đối với vật liệu kim loại (soát xét lần 2).
Hiệu lực thi hành:
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm áp dụng các tiêu chuẩn này trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, thiết kế và kiểm định chất lượng sản phẩm tương ứng.
| BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 59/2002/QĐ-BKHCNMT | Hà Nội , ngày 07 tháng 08 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN VIỆT NAM.
Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa ngày 24 tháng 12 năm 1999,
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay ban hành kim theo Quyết định này 41 Tiêu chuẩn Việt
1. TCVN 6151-1: 2002 ISO 4422-1: 1996) ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - yêu cầu kỹ thuật
Phần 1: Yêu cầu chung (soát xét lần 1 - thay thế TCVN 6151: 1996 ).
2. TCVN 6151-2: 2002 (ISO 4422-2: 1996) ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - yêu cầu kỹ thuật
Phần 2: ống (có hoặc không có đầu nong) (soát xét lần 1 - thay thế T CVN 6 1 51: 1996) .
3. TCVN 6151-3: 2002 (ISO 4422-3: 1996) ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - yêu cầu kỹ thuật
Phần 3: Phụ tùng nối và đầu nối (soát xét lần 1 - thay thế TCVN 6151: 1996 ).
4. TCVN 6151-4: 2002 (ISO 4422-4: 1996) ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - yêu cầu kỹ thuật
Phần 4: Van và trang bị phụ (soát xét lần 1 - thay thế TCVN 6151: 1996 ).
5. TCVN 6151-5: 2002 (ISO 4422-5: 1996) ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - yêu cầu kỹ thuật
Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống (soát xét lần 1 - thay thế TCVN 6151: 1996 ).
6. TCVN 7024: 2002 Clanhke xi măng pooc lăng thương phẩm.
7. TCVN 2698: 2002 (ASTM D 86 - 00A) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển (Soát xét lần 2 - thay thế TCVN 2698: 1995 ).
8. TCVN 2708: 2002 (ASTM D 1266 - 98) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh (phương pháp đốt đèn) (Soát xét lần 1 - thay thế TCVN 2708: 1978).
9. TCVN 7023: 2002 (ASTM D 4953 - 99a) Xăng và hỗn hợp xăng oxygenat - Phương pháp xác định áp suất hơi (Phương pháp khô).
10. TCVN 7025: 2002 Đường ô tô lâm nghiệp - Yêu cầu thiết kế (Soát xét lần 1 - Thay thế QPVN 25 - 83).
11. TCVN 7004: 2002 Máy điện châm.
12. TCVN 7005: 2002 (ISO 5367: 2000) ống thở dùng trong máy gây mê và máy thở.
13. TCVN 7006: 2002 (ISO 7767: 1997) Máy theo dõi ô xy để giám sát khí thở của bệnh nhân - yêu cầu an toàn.
14. TCVN 7007: 2002 (ISO 8359: 1996) Máy làm giàu ô xy dùng trong y tế - yêu cầu an toàn.
15. TCVN 7008: 2002 (ISO 11197: 1996) Thiết bị điện y tế - yêu cầu riêng về an toàn của nguồn cung cấp y tế.
16. TCVN 7009 - 1: 2002 (ISO 9703 - 1: 1992) Tín hiệu báo động trong chăm sóc gây mê và hô hấp -Phần 1: Tín hiệu báo động bằng hình ảnh.
17. TCVN 7009-2: 2002 (ISO 9703 - 2: 1994) Tín hiệu báo động trong chăm sóc gây mê và hô hấp - Phần 2: Tín hiệu báo động bàng âm thanh.
18. TCVN 7009-3: 2002 (ISO 9703 - 3: 1998) Tín hiệu báo động trong chăm sóc gây mê và hô hấp - Phần 3: Hướng dẫn ứng dụng các báo động.
19. TCVN 7010-1: 2002 (ISO 10651-1: 1993) Máy thở dùng trong y tế - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật.
20. TCVN 7010-2: 2002 (ISO l0651-2: 1996) Máy thở dùng trong y tế - Phần 2: Yêu cầu đặc thù đôi với máy thở dùng tại nhà.
21. TCVN 7010-3: 2002 (ISO 10651-3: 1997) Máy thở dùng trong y tế - Phần 3: Yêu cầu đặc thù đối với máy thở dùng cấp cứu và vận chuyển bệnh nhân.
22. TCVN 7062: 2002 Giấy bao xi măng.
23. TCVN 7063: 2002 Giấy bao gói.
24. TCVN 7064: 2002 Giấy vệ sinh.
25. TCVN 7065: 2002 Khăn giấy.
26. TCVN 7066: 2002 Giấy, các tông và bột giấy - Xác định pH nước chiết.
27. TCVN 7067: 2002 Giấy, các tông và bột giấy - Xác đinh trị số đồng.
28. TCVN 7068-1: 2002 Giấy và các tông - Lão hóa nhân tạo Phần 1: Phương pháp xử lý nhiệt.
29. TCVN 7069: 2002 Giấy và các tông - Xác định tinh bột.
30. TCVN 7070: 2002 Giấy - Xác định sự thay đổi kích thước sau khi ngâm trong nước.
31. TCVN 7071: 2002 Bột giấy - Xác định alpha; beta - và gam ma - xenluylo.
32. TCVN 7072: 2002 Bột giấy - Xác định độ nhớt giới hạn bằng dung dịch Etylendamin (CED).
33. TCVN 3651: 2002 Giấy và các tông - Xác định chiều dọc (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 3651: 1981).
34. TCVN 4361: 2002 Bột giấy - Xác định trị số Kappa (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4361: 1986).
35. TCVN 7026: 2002 (ISO 7165: 1999) Chữa cháy - Bình chữa cháy xách tay - Tính năng và cấu tạo
36. TCVN 7027: 2002 (ISO 11601: 1999) Chữa cháy - Xe đẩy chữa cháy - Tính năng và cấu tạo.
37. TCVN 7051: 2002 (ISO 11118: 1999) Chai chứa khí - Chai chứa khí bằng kim loại không được nạp lại - Đặc tính kỹ thuật và phương pháp thử.
38. TCVN 7052-1: 2002 (ISO 3087-1: 2000) Chai chứa khí A xetylen - Yêu cầu cơ bản - Phần 1 Chai không dùng đinh chảy.
39. TCVN 7052-2: 2002 (ISO 3087-2: 2000) Chai chứa khí A xetylen - Yêu cầu cơ bản - Phần 2 Chai dùng đinh chảy.
40. TCVN 7053: 2002 Bếp nấu ăn xách tay gắn chai khí đốt hóa lỏng.
41. TCVN 197: 2002 (ISO 6892: 1998) Vật liệu kim loại - Thử kéo ở nhiệt độ thường (soát xét lần 2).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1 Nghị định 22-CP năm 1993 về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
- 2 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1999
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7053:2002 về bếp nấu ăn xách tay gắn chai khí đốt hóa lỏng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7063:2002 về Giấy bao gói do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7064:2002 về Giấy vệ sinh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7052-2:2002 (ISO 3087 - 2 : 2000) về Chai chứa khí axetylen - Yêu cầu cơ bản - Phần 2: Chai dùng đinh chảy do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7051:2002 (ISO 11118:1999) về Chai chứa khí - Chai chứa khí bằng kim loại không được nạp lại - Đặc tính kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6151-2:2002 (ISO 4422-2:1996) về Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2: Ống (có hoặc không có đầu nong) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6151-3:2002 (ISO 4422-3 : 1996) về ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6151-4:2002 (ISO 4422-4 : 1996) về ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6151-5:2002 (ISO 4422-5 : 1996) về Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7072:2002 về Bột giấy - Xác định độ nhớt giới hạn bằng dung dịch Etylendamin(CED) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7026:2002 (ISO 7165:1999)về Chữa cháy - Bình chữa cháy xách tay - Tính năng và cấu tạo do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7062:2002 về Giấy bao xi măng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6151-1:2002 về Ống và phụ tùng nối bằng Polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 1: Yêu cầu chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7004:2002 về Máy điện châm
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7009-1:2002 (ISO 9703-1:1992) về Tín hiệu báo động trong chăm sóc gây mê và hô hấp - Phần 1: Tín hiệu báo động bằng hình ảnh
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7009-2:2002 (ISO 9703-2:1994) về Tín hiệu báo động trong chăm sóc gây mê và hô hấp - Phần 2: Tín hiệu báo động bằng âm thanh
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7009-3:2002 (ISO 9703-3:1998) về Tín hiệu báo động trong chăm sóc gây mê và hô hấp - Phần 3: Hướng dẫn ứng dụng các báo động
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7010-3:2002 (ISO 10651-3:1997) về Máy thở dùng trong y tế - Phần 3: Yêu cầu riêng đối với máy thở dùng cấp cứu và vận chuyển bệnh nhân
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3651:2002 về Giấy và cactông. Xác định chiều dọc
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7005:2002 (ISO 5367 : 2000) về Ống thở dùng trong máy gây mê và máy thở
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7007:2002 (ISO 8359:1996) về Máy làm giàu ôxy dùng trong y tế - Yêu cầu an toàn
- 24 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7067:2002 về Giấy, cáctông và bột giấy - Xác định trị số đồng
- 25 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7069:2002 về Giấy và các tông - Xác định tinh bột
- 26 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7070:2002 về Giấy - Xác định sự thay đổi kích thước sau khi ngâm trong nước
- 27 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7071:2002 về Bột giấy - Xác định Alpha-, Beta-, và Gamma-Xenluylô