Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Thông báo 389/TB-TCHQ

Thông báo số 389/TB-TCHQ năm 2014 là văn bản nghiệp vụ do Tổng cục Hải quan ban hành nhằm công bố kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. Văn bản này đóng vai trò quyết định trong việc xác định mã số hàng hóa (mã HS), làm cơ sở để áp dụng mức thuế và thực hiện các chính sách quản lý mặt hàng khi thông quan.

Nội dung cốt lõi của thông báo phân loại hàng hóa

Dựa trên các quy định pháp luật về hải quan, nội dung của Thông báo 389/TB-TCHQ tập trung vào các vấn đề trọng tâm sau:

  • Xác định thông tin mẫu hàng hóa: Ghi nhận chi tiết về tên thương mại, công dụng, thành phần, cấu tạo và đặc tính kỹ thuật của mẫu hàng hóa được yêu cầu phân tích, phân loại.
  • Kết quả phân tích, kiểm định: Đưa ra các kết luận kỹ thuật từ cơ quan kiểm định của ngành hải quan, làm căn cứ khoa học để xác định bản chất thực tế của hàng hóa.
  • Áp mã số phân loại (Mã HS): Xác định mã số cụ thể của mặt hàng theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hiện hành.
  • Hướng dẫn áp dụng: Quy định phạm vi áp dụng kết quả phân loại đối với doanh nghiệp yêu cầu và hướng dẫn các đơn vị hải quan địa phương thực hiện thống nhất.

Ý nghĩa pháp lý và thực tiễn đối với hoạt động xuất nhập khẩu

  • Thống nhất trong áp dụng pháp luật: Giúp cơ quan hải quan trên toàn quốc áp dụng đồng nhất một mã số HS cho cùng một mặt hàng, tránh tình trạng không đồng nhất giữa các chi cục hải quan khác nhau.
  • Hỗ trợ doanh nghiệp chủ động: Giúp doanh nghiệp xác định rõ nghĩa vụ thuế, giảm thiểu rủi ro bị xử phạt do khai sai mã số hàng hóa và đẩy nhanh tiến độ thông quan.
  • Cơ sở giải quyết tranh chấp: Là căn cứ pháp lý quan trọng để giải quyết các khiếu nại, tranh chấp liên quan đến phân loại hàng hóa và áp dụng mức thuế giữa doanh nghiệp và cơ quan hải quan.

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 389/TB-TCHQ

Hà Nội, ngày 14 tháng 01 năm 2014

 

THÔNG BÁO

VỀ KẾT QUẢ PHÂN LOẠI ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Căn cứ Nghị định số 06/2003/NĐ-CP ngày 22/1/2003 của Chính phủ quy định về việc phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Căn cứ Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 49/2010/TT-BTC ngày 12/4/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc phân loại hàng hóa, áp dụng mức thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam; Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế;

Trên cơ sở kết quả phân tích của Trung tâm Phân tích phân loại hàng hóa XNK - Chi nhánh tại Đà Nẵng tại thông báo số 471/TB-PTPL ngày 11/12/2013 và đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế XNK, Tổng cục Hải quan thông báo kết quả phân loại hàng hóa như sau:

1. Tên hàng theo khai báo: Thép không gỉ cuốn không đều AISI201 size: 2.70mm - 3.50mm.

2. Đơn vị nhập khẩu: Công ty TNHH một thành viên Kính Thành; địa chỉ: số 1 Đường Nhơn Hòa 6, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng; Mã số thuế: 0401395066.

3. Số, ngày tờ khai hải quan: 3457/NKD01 ngày 7/11/2013 tại Chi cục HQ CK cảng Đà Nẵng - Cục HQ TP. Đà Nẵng.

4. Tóm tắt mô tả và đặc tính hàng hóa:

Thép không gỉ có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, đường kính 3,5 mm, được gia công nguội, có thành phần chính tính theo trọng lượng như sau: C(0,100%), Si(0,359%), Mn(9,220%), S(0,033%), Cr(13,220%), Ni(0,920%), Mo(0,125%), Al(0,018%), Cu(2,080%), Co(0,053%), Ti(0,009%), Nb(0,030%), V(0,067%), W(0,023%), Pb(0,040%), B(0,005%), Sn(0,022%), As(0,026%), Ca(0,001%), Fe(73,500%).

5. Kết quả phân loại:

Tên thương mại: Colled, prime Stainless Steel bars AISI201, winded in coils, having smooth surface, bright finish, non-magnetic.

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thép không gỉ có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, đường kính 3,5 mm, được gia công nguội, có thành phần chính tính theo trọng lượng như sau: C(0,100%), Si(0,359%), Mn(9,220%), S(0,033%), Cr(13,220%), Ni(0,920%), Mo(0,125%), Al(0,018%), Cu(2,080%), Co(0,053%), Ti(0,009%), Nb(0,030%), V(0,067%), W(0,023%), Pb(0,040%), B(0,005%), Sn(0,022%), As(0,026%), Ca(0,001%), Fe(73,500%).

Ký, mã hiệu, chủng loại: Grade: 201

Nhà sản xuất: Rimjhim Ispat Ltd - Ấn Độ.

thuộc nhóm 72.23, mã số 7223.00.00 - Dây thép không gỉ tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành./.

 

 

Nơi nhận:
- LĐ Tổng cục;
- Các Cục HQ tỉnh, TP (để thực hiện);
- Chi cục HQ CK cảng Đà Nẵng - Cục HQ TP. Đà Nẵng;
- Trung tâm PTPL HH XNK và các chi nhánh;
- Website Hải quan;
- Lưu: VT, TXNK (3b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Hoàng Việt Cường

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Thông báo 389/TB-TCHQ năm 2014 kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu do Tổng cục Hải quan ban hành

Số hiệu: 389/TB-TCHQ
Loại văn bản: Thông báo
Ngày ban hành: 14/01/2014
Nơi ban hành: Tổng cục Hải quan
Người ký: Hoàng Việt Cường
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 14/01/2014
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Thương mại
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Thông báo 389/TB-TCHQ năm 2014 kết quả phân l...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký