Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 28TCN 117:1998

Tiêu chuẩn ngành 28TCN 117:1998 do Bộ Thuỷ sản ban hành quy định các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm đối với sản phẩm cá basa phi lê đông lạnh. Đây là văn bản pháp lý kỹ thuật quan trọng làm cơ sở cho việc kiểm soát chất lượng sản phẩm phục vụ tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)

- Điều 1: Phạm vi áp dụng

  • Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật bắt buộc và khuyến khích áp dụng đối với sản phẩm cá basa phi lê đông lạnh (Pangasius bocourti).
  • Đối tượng áp dụng bao gồm tất cả các cơ sở chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu thủy sản trên lãnh thổ Việt Nam có hoạt động sản xuất và kinh doanh mặt hàng cá basa phi lê đông lạnh.

- Điều 2: Định nghĩa và thuật ngữ liên quan

  • Cá basa phi lê đông lạnh: Là sản phẩm được chế biến từ thịt cá basa tươi sống, được loại bỏ đầu, nội tạng, xương, vây, có thể lột da hoặc không lột da, sau đó được cấp đông nhanh để đảm bảo giữ nguyên chất lượng dinh dưỡng và cảm quan của sản phẩm.
  • Cấp đông nhanh (Quick freezing): Quy trình làm lạnh nhanh sản phẩm sao cho nhiệt độ ở tâm sản phẩm đạt mức yêu cầu kỹ thuật (thường là dưới -18 độ C) trong thời gian ngắn nhất nhằm hạn chế tối đa sự phá hủy cấu trúc tế bào cơ thịt cá.

- Điều 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với nguyên liệu đầu vào

  • Nguyên liệu dùng để chế biến cá basa phi lê đông lạnh phải là cá basa tươi sống, đảm bảo các yêu cầu về an toàn dịch bệnh và không chứa các chất độc hại.
  • Cá nguyên liệu phải được thu hoạch, vận chuyển và bảo quản trong điều kiện vệ sinh nghiêm ngặt, sử dụng đá sạch hoặc hệ thống nước lạnh chuyên dụng để duy trì độ tươi ngon tối đa trước khi đưa vào dây chuyền chế biến.
  • Nghiêm cấm sử dụng hóa chất, kháng sinh cấm hoặc chất bảo quản ngoài danh mục cho phép của Bộ Thủy sản trong quá trình nuôi trồng, đánh bắt và vận chuyển nguyên liệu.

- Điều 4: Yêu cầu chất lượng đối với sản phẩm cuối cùng

  • Chỉ tiêu cảm quan: Cơ thịt cá basa phi lê sau khi rã đông phải có màu sắc đặc trưng (trắng hoặc hồng nhạt tùy theo phân loại), cấu trúc cơ thịt săn chắc, đàn hồi tốt, không bị bở nát. Mùi vị phải thơm ngon tự nhiên của cá basa tươi, tuyệt đối không có mùi lạ, mùi ươn hỏng hay mùi hóa chất.
  • Chỉ tiêu lý - hóa: Quy định cụ thể về tỷ lệ mạ băng (nếu có), hàm lượng nước tự do, và giới hạn cho phép của các chất hóa học tồn dư trong sản phẩm.
  • Chỉ tiêu vi sinh vật: Sản phẩm phải đáp ứng các giới hạn nghiêm ngặt về tổng số vi sinh vật hiếu khí, Coliforms, Escherichia coli, Salmonella, Staphylococcus aureus và các vi khuẩn gây bệnh khác theo quy định an toàn thực phẩm hiện hành.

Ý nghĩa và tầm quan trọng của tiêu chuẩn

Việc áp dụng nghiêm túc Tiêu chuẩn ngành 28TCN 117:1998 giúp nâng cao uy tín của thương hiệu cá basa Việt Nam trên thị trường quốc tế, bảo vệ quyền lợi và sức khỏe của người tiêu dùng, đồng thời tạo ra hành lang kỹ thuật thống nhất cho các cơ quan quản lý nhà nước trong việc kiểm tra, giám sát chất lượng sản phẩm thủy sản đông lạnh.

TIÊU CHUẨN NGÀNH

28TCN117:1998

SẢN PHẨM THUỶ SẢN ĐÔNG LẠNH - CÁ BASA PHILÊ

Frozen fishery product - River catfish (Pangasius bocourti)fillet

LỜI NÓI ĐẦU :

28 TCN117:1998 'Sản phẩm thuỷ sản đông lạnh - Cá basa phi lê 'do Trung tâm Kiểm tra Chất lượng và Vệ sinh thuỷ sản biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ đề nghị, Bộ Thuỷ sản ban hành theo Quyết định số : 535/1998/QÐ-BTS ngày 10 tháng 9 năm 1998.

1 Ðối tượng và phạm vi áp dụng

1.1 Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về chất lượng và an toàn vệ sinh cho sản phẩm cá ba sa phi lê đông lạnh.

1.2 Tiêu chuẩn này áp dụng cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh các sản phẩm cá ba sa phi lê đông lạnh.

2 Yêu cầu về nguyên liệu

Cá ba sa dùng làm nguyên liệu phải còn sống. Ðối với nguyên liệu là cá nuôi, phải khai thác từ các vùng nước nuôi đáp ứng được tiêu chuẩn về vệ sinh môi trường và quy định về kiểm soát việc sử dụng thuốc kháng sinh, kiểm soát dư lượng thuốc bảo vệ thực vật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành.

3 Yêu cầu kỹ thuật

3.1 Chỉ tiêu cảm quan của sản phẩm phải theo đúng các yêu cầu quy định trong Bảng 1

Bảng 1. Chỉ tiêu cảm quan

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Màu sắc

Ðặc trưng của cá ba sa, không có màu lạ. Sản phẩm có màu sắc trắng hơn so với sản phẩm của cá tra,hoặc cá bông lau.

2. Mùi

Ðặc trưng của sản phẩm cá ba sa, không có mùi lạ.

3. Vị

Ðặc trưng của sản phẩm cá ba sa, không có vị lạ

4. Trạng thái

- Cơ thịt mịn và săn chắc, có tính đàn hồi, vết cắt nhẵn, không sót xương; da, mỡ, phần thịt bụng được xử lý sạch, cho phép tối đa 2 điểm máu hoặc đường gân máu trên thịt.

- Băng được mạ đều trên bề mặt sản phẩm.

5. Tạp chất

Không cho phép

6. Khối lượng

Khối lượng tịnh của mỗi đơn vị sản phẩm trên mẫu kiểm sau khi rã đông nhanh để ráo nước, cho phép sai khác 2,5%; song giá trị trung bình của tổng số mẫu kiểm, phải đạt giá trị ghi trên bao bì.

3.2 Chỉ tiêu hoá học của sản phẩm phải theo đúng mức quy định trong Bảng 2

Bảng 2. Chỉ tiêu hoá học

Tên chỉ tiêu

Mức

1. Hàm lượng tổng số Nitơ bazơ bay hơi, tính bằng số mg trong 100g sản phẩm, không lớn hơn

25

2. Hàm lượng Borat, tính bằng số mg trong 1kg sản phẩm

Không cho phép

3. Dư lượng kháng sinh, tính bằng số mg trong 1kg sản phẩm

Không cho phép

4. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, tính bằng số mg trong 1kg sản phẩm

Không cho phép

3.3 Chỉ tiêu vi sinh của sản phẩm phải theo đúng mức quy định trong Bảng 3.

Bảng 3. Chỉ tiêu vi sinh

Tên chỉ tiêu

Mức

1. Tổng số vi sinh vật hiếu khí, tính bằng số khuẩn lạc trong 1g sản phẩm, không lớn hơn

1.000.000

2. Tổng số Coliforms, tính bằng số khuẩn lạc trong 1g sản phẩm, không lớn hơn

200

3. Staphylococcus aureus, tính bằng số khuẩn lạc trong 1g sản phẩm, không lớn hơn

100

4. E. coli, tính bằng số khuẩn lạc trong 1g sản phẩm

Không cho phép

5. Salmonella, tính bằng số khuẩn lạc trong 25g sản phẩm

Không cho phép

6. Vibrio cholera, tính bằng số khuẩn lạc trong 25g sản phẩm

Không cho phép

3.4 Ký sinh trùng phát hiện bằng mắt: Không cho phép.

4 Phương pháp thử

4.1 Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVN 5276 - 90.

4.2 Thử chỉ tiêu cảm quan theo phần 3 của TCVN 2068:1993.

4.3 Thử chỉ tiêu hoá học:

- Thử hàm lượng tổng số Nitơ bazơ bay hơi theo phương pháp của Hiệp hội các nhà hoá học phân tích (AOAC) công bố năm 1990, mục 955.04, trang 17, quyển 1.

- Thử Borat theo phương pháp của AOAC công bố năm 1990, mục 949.03, trang 29, quyển 1.

- Lựa chọn phương pháp phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật theo TCVN 5142 - 90 (CAC/PR 8 - 1981);

Lấy mẫu xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật theo TCVN 5139 - 90.

- Xác định dư lượng thuốc kháng sinh theo phương pháp của AOAC công bố năm 1990; phần 23, trang 625, quyển 1

4.4 Thử chỉ tiêu vi sinh theo TCVN 5287:1994

Riêng E. coli và Vibrrio cholera thử theo phương pháp của AOAC công bố năm 1990

- Thử E. coli theo mục 983.25, trang 437, quyển 1

- Thử Vibrio cholera theo mục 988.20, trang 492, quyển 1

4.5 Kiểm tra ký sinh trùng bằng mắt theo quy định trong Quyết định 93/140/EEC ngày 19 tháng 1năm 1993 của Uỷ ban Liên minh Châu Âu.

5 Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

5.1 Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 2643-88; TCVN 5512-1991; TCVN 5653-1992 và Quyết định số 23 TCÐ/QÐ ngày 20 tháng 2 năm 1995 của Tổng cục Tiêu chuẩn - Ðo lường - Chất lượng quy định về bao gói, ghi nhãn sản phẩm hàng hoá.

5.2 Vận chuyển và bảo quản theo TCVN 4378:1996.

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn ngành 28TCN 117:1998 về Sản phẩm thuỷ sản đông lạnh - Cá basa phi lê do Bộ Thuỷ sản ban hành

Số hiệu: 28TCN117:1998
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Ngày ban hành: 10/09/1998
Nơi ban hành: Bộ Thuỷ sản
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Công nghệ- Thực phẩm
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn ngành 28TCN 117:1998 về Sản phẩm t...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký