Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 194:1972
Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 194:1972 là văn bản kỹ thuật quy định về dòng sản phẩm dao tiện gắn hợp kim cứng, cụ thể là loại dao tiện tinh lưỡi rộng. Đây là tiêu chuẩn chuyên ngành cơ khí có vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa thiết kế, kích thước và các yêu cầu kỹ thuật đối với dụng cụ cắt gọt trong quá trình gia công cơ khí chính xác tại Việt Nam.
Các nội dung kỹ thuật cốt lõi của Tiêu chuẩn 3 TCN 194:1972
Tiêu chuẩn tập trung quy định các thông số kỹ thuật và tiêu chí chất lượng bắt buộc đối với dao tiện tinh lưỡi rộng gắn hợp kim cứng bao gồm:
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn được áp dụng cho các loại dao tiện tinh lưỡi rộng có phần cắt được chế tạo bằng cách gắn (hàn) mảnh hợp kim cứng vào thân dao. Loại dao này chuyên dùng cho nguyên công tiện tinh nhằm đạt được độ bóng bề mặt cao và độ chính xác kích thước tối ưu cho chi tiết gia công.
- Thông số kích thước và hình học: Quy định chi tiết các kích thước cơ bản của dao tiện bao gồm chiều cao thân dao, chiều rộng thân dao, chiều dài tổng thể và đặc biệt là chiều rộng của lưỡi cắt tinh. Đồng thời, tiêu chuẩn xác định trị số góc sắc, góc trước, góc sau và góc nghiêng của lưỡi cắt để đảm bảo quá trình cắt gọt diễn ra thuận lợi, giảm lực cắt và hạn chế rung động.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu:
- Vật liệu phần cắt (mảnh hợp kim cứng): Phải sử dụng các mác hợp kim cứng phù hợp với vật liệu cần gia công (ví dụ: nhóm hợp kim hệ Vonfram-Coban như BK8, BK6 khi gia công gang, kim loại màu hoặc nhóm hợp kim hệ Titan-Vonfram-Coban như T15K6, T5K10 khi gia công thép).
- Vật liệu thân dao: Thường được chế tạo từ các loại thép cacbon chất lượng cao (như thép 45) hoặc thép hợp kim có độ bền cơ học cao, đảm bảo độ cứng vững, không bị biến dạng hoặc gãy hỏng dưới tác dụng của lực cắt lớn.
- Chất lượng mối liên kết: Quy định nghiêm ngặt về công nghệ hàn liên kết giữa mảnh hợp kim cứng và thân dao. Mối hàn phải đảm bảo độ ngấu, không bị nứt, rỗng khí hoặc bong tróc trong suốt quá trình làm việc ở nhiệt độ cao.
- Yêu cầu về độ nhám bề mặt: Xác định độ nhám bề mặt cho phép của các mặt làm việc trên dao (mặt trước, mặt sau chính, mặt sau phụ và lưỡi cắt) sau khi mài sắc và mài mịn, nhằm giảm thiểu ma sát và tăng tuổi thọ của dao.
- Quy định về ghi nhãn và bảo quản: Trên thân mỗi sản phẩm dao tiện phải được khắc rõ ràng các thông tin bao gồm ký hiệu tiêu chuẩn, kích thước dao, mác hợp kim cứng và logo của nhà sản xuất. Trước khi xuất xưởng, dao phải được bôi mỡ chống gỉ và bao gói đúng quy cách để tránh hư hỏng trong quá trình vận chuyển và lưu kho.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc áp dụng tiêu chuẩn 3 TCN 194:1972 giúp các cơ sở chế tạo dụng cụ cắt gọt thống nhất được quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng sản phẩm. Đối với các đơn vị gia công cơ khí, tiêu chuẩn này là cơ sở để lựa chọn dụng cụ cắt phù hợp, nâng cao năng suất lao động, đảm bảo chất lượng bề mặt chi tiết tiện và kéo dài tuổi thọ của thiết bị.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
3TCN 194 - 72
DAO TIỆN GẮN HỢP KIM CỨNG
DAO TIỆN TINH LƯỠI RỘNG

Chú thích: Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép sản xuất dao có trị số góc độ và độ nhẵn khác quy định trong các hình vẽ trên.
Ví dụ: Kí hiệu qui ước dao tiện tinh lưỡi rộng, có mặt cắt thân dao 25x16mm, gắn hợp kim cứng nhãn hiệu T15K6:
Dao tiện 25x16-T15K6 3TCN 194-72.
KÍCH THƯỚC mm
| Mặt cắt thân dao | L | l1 | r » | Mảnh hợp kim cứng theo G0CT 2209-60 | ||||
| H | B | Số hiệu của mảnh | l | b | S | |||
| 20 | 12 | 120 | 15 | 0,5 | 0137 | 12 | 8 | 5 |
| 25 | 16 | 140 | 20 | 0,5 | 0139 | 16 | 10 | 6 |
| 32 | 20 | 170 | 25 | 1 | 0115 | 20 | 12 | 8 |
| 40 | 25 | 200 | 32 | 1 | 0141 | 25 | 14 | 8 |
1 - Vật liệu phần cắt: Hợp kim cứng thuộc 2 nhóm WC - Co và WC - TiC - Co.
Chú thích: Nhóm WC - Co tương ứng với ký hiệu hợp kim cứng BK của Liên Xô (BK6, BK8, v.v…); nhóm WC - TiC - Co tương ứng với ký hiệu hợp kim cứng TK của Liên Xô (T15K6, T5K10, v.v…). Đặc điểm và phạm vi ứng dụng của một số nhãn hiệu hợp kim cứng đã được nêu trong phụ lục của 3TCN 209-72.
2 - Vật liệu thân dao: Thép 45 hoặc 50 (theo G0CT 1050-60).
Độ cứng thân dao không thấp hơn HRC 28.
3 - Sai lệch cho phép:
a) Kích thước L: Sai lệch cho phép lấy bằng 2 lần B10 theo TCVN 42-63.
b) Kích thước H và B:
Đối với dao chỉ gia công mặt tựa (chế tạo từ thép cán nóng), thì sai lệch của H như sau:
- Nếu H = 20 mm, sai lệch cho phép là - 1,5 mm;
- Nếu H = 25 và 32 mm, sai lệch cho phép là - 2 mm;
- Nếu H = 40 mm, sai lệch cho phép là - 3 mm;
Đối với dao được gia công tất cả các mặt, thì sai lệch cho phép của H và B lấy theo L16 theo TCVN 40 - 63.
c) Kích thước h: Sai lệch cho phép lấy bằng 2 lần cấp chính xác 8, với khoảng dung sai phân bố đối xứng.
4 - Yêu cầu của phần cắt:
Trên phần cắt (trên mảnh hợp kim cứng) không được có vết nứt, vết xước. Trên lưỡi cắt không được gồ ghề hoặc bị sứt mẻ; chỗ nối tiếp giữa lưỡi cắt chính và lưỡi cắt phụ phải đều đặn và phù hợp với bán kính cong r đã cho. Lưỡi cắt phải thẳng; độ không thẳng cho phép là 0,01mm trên chiều dài 100mm.
5 - Yêu cầu của mối hàn:
Mối hàn giữa mảnh hợp kim cứng và thân dao phải bền vững; chiều dày lớp kim loại hàn không được lớn quá 0,2 mm. Chỗ gián đoạn của mối hàn không được lớn quá 20% chiều dài hàn.
6 - Ghi nhãn
Trên một mặt bên của mỗi dao cần ghi rõ:
a) Nhãn hàng của nhà máy chế tạo dao;
b) Nhãn hiệu hợp kim cứng;
c) Kích thước HxB của mặt cắt thân dao.
7 - Các yêu cầu kỹ thuật khác: Theo 3TCN 209-72.
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 178:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ= 75 độ, phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 7 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 190:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ không thông
- 8 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 192:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt, phải và trái
- 9 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 193:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng
- 10 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 211:1972 về Dao tiện và dao bào gắn hợp kim cứng - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11258:2015 (ISO 3685:1993)
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 178:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ= 75 độ, phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 7 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 190:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ không thông
- 8 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 192:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt, phải và trái
- 9 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 193:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng
- 10 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 211:1972 về Dao tiện và dao bào gắn hợp kim cứng - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 11 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 209:1972 về Dao tiện dao bào gắn hợp kim cứng - Yêu cầu kỹ thuật
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11258:2015 (ISO 3685:1993)