Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 190:1972 là văn bản kỹ thuật quy định chi tiết về thiết kế, kích thước và các yêu cầu kỹ thuật đối với dòng sản phẩm Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ không thông. Đây là một trong những tiêu chuẩn quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo tại Việt Nam, giúp chuẩn hóa công cụ cắt gọt nhằm nâng cao năng suất và chất lượng bề mặt gia công chi tiết.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn này:
- Phạm vi áp dụng và phân loại công dụng
- Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho các loại dao tiện lỗ không thông (hay còn gọi là lỗ cụt) có gắn mảnh hợp kim cứng, được sử dụng trên các loại máy tiện để gia công các chi tiết kim loại.
- Thiết kế của dao được tối ưu hóa để tiện các lỗ cụt, đảm bảo khả năng thoát phoi tốt ra ngoài và duy trì độ cứng vững cao trong suốt quá trình cắt gọt.
- Yêu cầu về vật liệu chế tạo
- Thân dao: Thường được chế tạo từ thép cacbon chất lượng cao (như thép 45 hoặc các mác thép tương đương) có độ bền cơ học cao, đảm bảo không bị biến dạng hoặc rung động mạnh khi chịu lực cắt lớn.
- Mảnh hợp kim cứng: Sử dụng các mác hợp kim cứng phổ biến tùy thuộc vào vật liệu của chi tiết cần gia công (ví dụ: nhóm BK đối với gia công gang, nhóm TK đối với gia công thép).
- Thông số hình học và kích thước cơ bản
- Tiêu chuẩn quy định cụ thể các kích thước cơ bản của dao bao gồm: chiều rộng thân dao, chiều cao thân dao, chiều dài toàn bộ của dao và chiều sâu lỗ lớn nhất có thể gia công.
- Các góc cắt của phần cắt (bao gồm góc trước, góc sau, góc nghiêng chính, góc nghiêng phụ) được quy định nghiêm ngặt nhằm tối ưu hóa quá trình tạo phoi và giảm thiểu lực cản khi cắt.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với mối liên kết và bề mặt
- Mối hàn liên kết giữa mảnh hợp kim cứng và thân dao phải đảm bảo độ bền liên kết cao, không bị bong tróc, rạn nứt hoặc nứt vỡ dưới tác động của nhiệt độ cao và lực cắt lớn trong quá trình vận hành.
- Độ nhám bề mặt của các mặt cắt (mặt trước, mặt sau) và mặt tựa của thân dao phải đạt các chỉ số tiêu chuẩn quy định để giảm ma sát và kéo dài tuổi thọ của dao tiện.
- Quy định về ghi nhãn, bao gói và bảo quản
- Trên mỗi cán dao phải được khắc rõ ràng các thông tin bắt buộc bao gồm: ký hiệu dao, kích thước phần thân, mác hợp kim cứng được gắn và ký hiệu của nhà sản xuất.
- Sản phẩm trước khi xuất xưởng phải được bôi dầu mỡ bảo quản chống gỉ sét và được đóng gói đúng quy cách để tránh va đập, hư hỏng trong quá trình vận chuyển và lưu kho.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
3TCN 190 - 72
DAO TIỆN GẮN HỢP KIM CỨNG
DAO TIỆN LỖ KHÔNG THÔNG

Chú thích: Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép sản xuất dao tiện có các trị số góc độ và độ nhẵn khác quy định trong các hình vẽ trên.
Ví dụ: Kí hiệu qui ước dao tiện lỗ không thông, có vị trí đỉnh lưỡi cắt ngang đường trục thân dao, mặt cắt thân dao 16x16mm, chiều dài L = 170mm, gắn hợp kim cứng nhãn hiệu BK8 của Liên Xô: Dao tiện a-16x16x170-BK8 3TCN 190-72.
KÍCH THƯỚC mm
| Kích thước mặt cắt thân dao | L | l1 | d | m | d1 » | k » | r » | Mảnh hợp kim cứng theo G0CT 2209-60 | Đường kính lỗ tiện nhỏ nhất D | ||||
| H | B | Số hiệu | l | b | S | ||||||||
| 16 | 16 | 120 | 30 | 10 | 3,5 | 13 | 6 | 0,5 | 0601 | 8 | 7 | 2,5 | 18 |
| 140 | 40 | 10 | 3,5 | 13 | 6 | 0,5 | 0601 | 8 | 7 | 2,5 | 18 | ||
| 170 | 60 | 10 | 4,5 | 14 | 6 | 0,5 | 0601 | 8 | 7 | 2,5 | 24 | ||
| 20 | 20 | 140 | 40 | 12 | 6 | 17 | 7 | 1,0 | 0603-0604 | 10 | 8 | 3,0 | 27 |
| 170 | 50 | 14 | 6 | 18 | 8 | 1,0 | 0603-0604 | 10 | 8 | 3,0 | 30 | ||
| 200 | 80 | 14 | 8 | 18 | 8 | 1,0 | 0603-0604 | 10 | 8 | 3,0 | 36 | ||
| 25 | 25 | 240 | 100 | 19 | 8 | 22 | 11 | 1,0 | 0605-0606 | 12 | 10 | 4,0 | 40 |
1. Vật liệu phần cắt: Hợp kim cứng gồm 2 nhóm WC - Co và WC - TiC - Co.
Nhóm WC - Co tương ứng với ký hiệu hợp kim cứng BK của Liên Xô (ví dụ: BK6, BK8, v.v…)
Nhóm WC - TiC - Co tương ứng với ký hiệu hợp kim cứng TK của Liên Xô (ví dụ: T15K6, T5K10, v.v…)
Đặc điểm và phạm vi ứng dụng của nhãn hiệu hợp kim cứng đã được nêu lên trong phụ lục của 3TCN 209-72.
2. Vật liệu thân dao: Thép 40 x (theo G0CT 4543-71).
Độ cứng thân dao không thấp hơn HRC 28.
3. Sai lệch cho phép:
a) Kích thước L: Sai lệch cho phép lấy bằng 2 lần B10 theo TCVN 42-63.
b) Kích thước H và B:
Đối với dao chỉ gia công mặt tựa (chế tạo từ thép cán nóng), thì sai lệch cho phép của H như sau:
- Nếu H = 16 và 20 mm, sai lệch cho phép là - 1,5 mm;
- Nếu H = 25 mm, sai lệch cho phép là - 2 mm;
Đối với dao được gia công tất cả các mặt, thì sai lệch cho phép của H và B lấy theo L16 của TCVN 40 - 63.
c) Các kích thước còn lại: Sai lệch cho phép lấy theo cấp chính xác 10, với khoảng dung sai phân bố đối xứng.
4. Yêu cầu của phần cắt:
Trên phần cắt (trên mảnh hợp kim cứng) không được có vết nứt, vết xước (kể cả vết rạn bề mặt). Trên lưỡi cắt không được gồ ghề hoặc bị sứt mẻ; chỗ nối tiếp giữa lưỡi cắt chính và lưỡi cắt phụ phải đều đặn và phù hợp với bán kính cong r đã cho.
5. Yêu cầu của mối hàn:
Mối hàn giữa mảnh hợp kim cứng và thân dao phải bền vững; chiều dày lớp kim loại hàn không được lớn quá 0,2 mm. Chỗ gián đoạn của mối hàn không được lớn quá 20% chiều dài hàn.
6. Ghi nhãn
Trên một mặt bên của mỗi dao cần ghi rõ:
a) Nhãn hàng của nhà máy chế tạo dao;
b) Nhãn hiệu hợp kim cứng;
c) Kích thước H và B của mặt cắt thân dao.
7. Các yêu cầu kỹ thuật khác: Theo 3TCN 209-72.
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 180:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ= 75 độ, phải và trái
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái
- 7 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 8 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 về Dao gắn thép gió - Dao tiện lỗ thông φ=45 độ và 60 độ
- 9 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 10 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 189:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện lỗ không thông
- 11 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 192:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt, phải và trái
- 12 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 194:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng
- 13 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 211:1972 về Dao tiện và dao bào gắn hợp kim cứng - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 180:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ= 75 độ, phải và trái
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái
- 7 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 8 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 về Dao gắn thép gió - Dao tiện lỗ thông φ=45 độ và 60 độ
- 9 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 10 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 189:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện lỗ không thông
- 11 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 192:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt, phải và trái
- 12 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 194:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng
- 13 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 211:1972 về Dao tiện và dao bào gắn hợp kim cứng - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 14 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 209:1972 về Dao tiện dao bào gắn hợp kim cứng - Yêu cầu kỹ thuật