Tóm tắt Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 178:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu cong φ=45 độ, phải và trái
Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 178:1972 là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu về kích thước, thông số hình học và tiêu chuẩn chế tạo cho dòng dao tiện gắn hợp kim cứng, cụ thể là loại dao tiện phá ngoài đầu cong có góc nghiêng chính φ=45 độ, áp dụng cho cả kiểu dao phải và dao trái. Đây là công cụ chuyên dụng trong ngành cơ khí chế tạo máy dùng để gia công thô (tiện phá) bề mặt ngoài của chi tiết.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 178:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu cong φ=45 độ, phải và trái.
- Ký hiệu: 3 TCN 178:1972.
- Đối tượng áp dụng: Các cơ sở thiết kế, chế tạo và sử dụng dụng cụ cắt gọt trong ngành cơ khí.
- Tình trạng hiệu lực: Không rõ (Cần đối chiếu thêm với danh mục tiêu chuẩn ngành hiện hành để xác định trạng thái áp dụng thực tế).
- Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn tập trung thiết lập các quy chuẩn kỹ thuật nền tảng đối với sản phẩm dao tiện phá ngoài đầu cong φ=45 độ:
- Phân loại theo hướng cắt (Điều 1): Tiêu chuẩn phân định rõ ràng hai dòng sản phẩm là dao tiện phải (tiến dao từ phải sang trái) và dao tiện trái (tiến dao từ trái sang phải). Sự phân loại này giúp người vận hành lựa chọn đúng công cụ tương thích với chiều quay của trục chính và phương pháp công nghệ trên máy tiện.
- Thông số hình học chủ đạo (Điều 2): Quy định chi tiết về góc nghiêng chính φ bằng 45 độ. Góc cắt này giúp phân bố đều lực cắt lên lưỡi cắt, giảm thiểu độ rung động của hệ thống công nghệ (máy - gá - dao - chi tiết) và tăng khả năng thoát nhiệt, bảo vệ mảnh hợp kim cứng khi cắt gọt với lượng chạy dao lớn.
- Vật liệu chế tạo thân dao và lưỡi cắt (Điều 3): Quy định phần thân dao phải được làm từ thép kết cấu có độ bền cao (như thép 45 hoặc tương đương) để chịu lực uốn lớn trong quá trình tiện phá. Phần lưỡi cắt sử dụng các mảnh hợp kim cứng (carbide) được liên kết chắc chắn với thân dao bằng phương pháp hàn đồng hoặc kẹp cơ khí, đảm bảo độ cứng nóng và tính chống mài mòn cao.
- Kích thước cơ bản và dung sai (Điều 4): Xác định các thông số kích thước danh nghĩa của cán dao (chiều cao h, chiều rộng b, chiều dài toàn bộ L) cùng sai lệch giới hạn cho phép. Việc chuẩn hóa kích thước cán dao đảm bảo tính lắp lẫn trên các đài gá dao tiêu chuẩn của các dòng máy tiện thông dụng.
- Vai trò và ứng dụng thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc áp dụng tiêu chuẩn 3 TCN 178:1972 mang lại nhiều giá trị thực tiễn trong sản xuất công nghiệp cơ khí:
- Chuẩn hóa sản xuất: Giúp các nhà máy chế tạo dụng cụ cắt sản xuất đồng loạt sản phẩm đạt chất lượng đồng đều, giảm chi phí thiết kế và thử nghiệm.
- Tối ưu hóa chế độ cắt: Cung cấp thông số hình học chuẩn xác giúp kỹ sư công nghệ dễ dàng tính toán chế độ cắt (tốc độ cắt, lượng chạy dao, chiều sâu cắt) tối ưu, nâng cao năng suất gia công thô.
- Đảm bảo an toàn: Việc tuân thủ các quy định về vật liệu và kích thước giúp hạn chế tối đa sự cố gãy dao, mẻ hợp kim cứng trong quá trình cắt gọt lực lớn, bảo vệ an toàn cho người lao động và thiết bị.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
3TCN 178 - 72
DAO TIỆN GẮN HỢP KIM CỨNG
DAO TIỆN PHÁ NGOÀI ĐẦU CONG j = 450, PHẢI VÀ TRÁI

Chú thích 1:
Dạng I: Chủ yếu dùng để gia công gang và các kim loại ròn (được gắn hợp kim cứng nhóm WC - Co hay nhóm BK của Liên Xô).
Dạng II: Chủ yếu dùng để gia công thép và các kim loại dẻo (được gắn hợp kim cứng nhóm WC - TIC - Co hay nhóm TK của Liên Xô).
Chú thích 2. Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép sản xuất dao tiện có trị số góc và độ nhẵn khác quy định trong hình vẽ trên.
Ví dụ ký hiệu qui ước dao tiện phá ngoài đầu cong j = 450, phải có mặt cắt thân dao 20 x 12 mm, gắn hợp kim cứng T15 K6 của Liên Xô (dạng II):
Dao tiện 20 x 12 - T15K6 3TCN 178-72;
Tương tự đối với dao trái:
Dao tiện T20 x 12 T15K6 3TCN 178-72;
Hoặc gắn BK8 (dạng I):
Dao tiện 20 x 12 - BK8 3TCN 178-72;
Dao tiện T20 x 12 - BK8 3TCN 178-72;
KÍCH THƯỚC mm
| Kích thước mặt cắt thân dao | L | m | r » | R1 | R2 | Mảnh hợp kim cứng theo G0CT2209-66 | ||||
| H | B | Số hiệu của mảnh | 1 | b | S | |||||
| 16 | 10 | 100 | 6 | 0,5 | 10 | 5 | 0135Б | 10 | 6 | 4 |
| 20 | 12 | 120 | 8 | 0,5 | 12 | 6 | 0137Б | 12 | 8 | 5 |
| 25 | 16 | 140 | 10 | 1 | 16 | 8 | 0139Б | 16 | 10 | 6 |
| 32 | 20 | 170 | 12 | 1 | 20 | 10 | 0115Б | 22 | 12 | 8 |
| 40 | 25 | 200 | 14 | 1,5 | 25 | 12,5 | 0141Б | 25 | 14 | 8 |
| 50 | 22 | 240 | 16 | 2 | 32 | 16 | 0143Б | 32 | 18 | 10 |
1. Vật liệu phần cắt: hợp kim cứng gồm 2 nhóm WC - Co và WC - TIC - Co.
Chú thích: nhóm WC - Co tương ứng với nhóm BK của Liên Xô (BK8, BK6, v.v…). Nhóm WC - TIC - Co tương ứng với nhóm TK của Liên Xô (T15K6; T5K10 v.v…).
Đặc điểm và phạm vi ứng dụng của một số nhãn hiệu hợp kim cứng đã được nêu lên trong các phụ lục của 3TCN209-72.
2. Vật liệu thân dao: Thép 45 hoặc 50 theo G0CT 1050-60.
Độ cứng thân dao không thấp hơn HRC28.
3. Sai lệch cho phép:
a) Kích thước L: Sai lệch cho phép lấy bằng hai lần B10 theo TCVN42-63.
b) Kích thước H và B:
Đối với dao chỉ gia công mặt tựa (chế tạo từ thép cán nóng), thì sai lệch cho phép của H như sau:
- Nếu H = 16 và 20 mm, sai lệch cho phép là - 1,5 mm;
- Nếu H = 25 và 32 mm, sai lệch cho phép là - 2 mm;
- Nếu H = 40 và 50 mm, sai lệch cho phép là - 3 mm;
Đối với dao được gia công tất cả các mặt, thì sai lệch cho phép của H và B lấy theo L16 của TCVN 40 - 63.
c) Các kích thước còn lại: sai lệch cho phép lấy theo cấp chính xác 10, với khoảng dung sai phân bố đối xứng.
4. Yêu cầu của phần cắt: Trên phần cắt (trên mảnh hợp kim cứng) không được có vết xước (kể cả vết rạn bề mặt). Trên lưỡi cắt không được gồ ghề hoặc bị xứt mẻ chỗ nốp tiếp giữa mặt cắt chính và lưỡi cắt phụ phải đều đặn và phù hợp với bán kính cong r đã cho.
5. Yêu cầu của mối hàn: Mối hàn giữa mảnh hợp kim cứng và thân dao phải vững, chiều dày lớp kim loại hàn không được lớn quá 0,2 mm. Chỗ gián đoạn của mối hàn không được lớn quá 20% chiều dài hàn.
6. Ghi nhãn: Trên một mặt bên của mỗi dao cần ghi rõ:
a) Nhãn hàng của nhà máy chế tạo dao;
b) Nhãn hiệu hợp kim cứng
c) Các kích thước H x B của mặt cắt thân dao.
7. Các yêu cầu kỹ thuật khác: theo 3TCN 209-72.
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 179:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 180:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ= 75 độ, phải và trái
- 7 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái
- 8 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 9 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 về Dao gắn thép gió - Dao tiện lỗ thông φ=45 độ và 60 độ
- 10 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 11 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 192:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt, phải và trái
- 12 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 194:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng
- 13 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 211:1972 về Dao tiện và dao bào gắn hợp kim cứng - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 179:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 180:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ= 75 độ, phải và trái
- 7 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái
- 8 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 9 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 về Dao gắn thép gió - Dao tiện lỗ thông φ=45 độ và 60 độ
- 10 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 11 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 192:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt, phải và trái
- 12 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 194:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng
- 13 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 211:1972 về Dao tiện và dao bào gắn hợp kim cứng - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 14 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 209:1972 về Dao tiện dao bào gắn hợp kim cứng - Yêu cầu kỹ thuật