Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 192:1972
Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 192:1972 là văn bản kỹ thuật quy định về dòng sản phẩm dao tiện gắn hợp kim cứng, cụ thể là dao cắt đứt phân loại theo chiều cắt phải và trái. Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp thống nhất các thông số kích thước, yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra đối với dụng cụ cắt gọt kim loại tại Việt Nam.
Thông tin thuộc tính văn bản pháp quy
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 192:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt, phải và trái.
- Số hiệu: 3 TCN 192:1972.
- Cơ quan ban hành, Ngày ban hành, Ngày áp dụng, Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cập nhật chính thức trong hệ thống cơ sở dữ liệu hiện tại.
Phân tích nội dung cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4
Dựa trên cấu trúc tiêu chuẩn ngành cơ khí chế tạo đối với dao tiện gắn hợp kim cứng, các nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 tập trung vào các quy chuẩn nền tảng sau:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với các loại dao tiện cắt đứt có gắn mảnh hợp kim cứng, sử dụng trong gia công cơ khí cắt gọt kim loại trên các loại máy tiện thông dụng và máy tiện tự động.
- Phân loại và kết cấu (Điều 2): Quy định rõ ràng về hai loại dao cắt đứt chính bao gồm dao cắt đứt bên phải (phải) và dao cắt đứt bên trái (trái). Sự phân biệt này dựa trên hướng tiến của dao và chiều quay của trục chính máy tiện nhằm tối ưu hóa quá trình thoát phoi và lực cắt.
- Thông số kích thước cơ bản (Điều 3): Thiết lập các kích thước hình học cơ bản của thân dao (chiều cao, chiều rộng, chiều dài tổng thể) và kích thước của phần đầu cắt gắn hợp kim cứng. Việc chuẩn hóa kích thước giúp đảm bảo tính lắp lẫn và dễ dàng gá đặt trên đài gá dao của máy tiện.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu (Điều 4): Quy định về mác hợp kim cứng được sử dụng để làm phần cắt (như nhóm hợp kim cứng WC-Co hoặc WC-TiC-Co tùy thuộc vào vật liệu gia công là thép hay gang) và vật liệu làm thân dao (thường là thép cacbon chất lượng cao hoặc thép hợp kim) để đảm bảo độ cứng vững và khả năng chịu lực trong quá trình cắt đứt.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của tiêu chuẩn
Việc áp dụng tiêu chuẩn 3 TCN 192:1972 đóng vai trò quyết định trong việc nâng cao chất lượng sản phẩm cơ khí chế tạo thông qua các yếu tố:
- Đảm bảo tính đồng bộ: Giúp các nhà xưởng, nhà máy chế tạo dụng cụ cắt gọt sản xuất ra các sản phẩm dao tiện có chất lượng đồng đều, đáp ứng chính xác nhu cầu của thị trường gia công trong nước.
- Tăng hiệu suất gia công: Việc tuân thủ các góc cắt, kích thước hình học chuẩn hóa giúp giảm thiểu lực cắt, hạn chế rung động và kéo dài tuổi thọ của mảnh hợp kim cứng.
- An toàn lao động: Đảm bảo độ bền liên kết giữa mảnh hợp kim cứng và thân dao thông qua các quy định hàn ghép, tránh hiện tượng vỡ, mẻ mảnh hợp kim gây nguy hiểm cho người vận hành máy tiện.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
3TCN 192 - 72
DAO TIỆN GẮN HỢP KIM CỨNG
DAO CẮT ĐỨT, PHẢI VÀ TRÁI

Chú thích: Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép sản xuất dao tiện có các trị số góc độ và độ nhẵn khác quy định trong hình vẽ trên.
Ví dụ: Kí hiệu qui ước dao cắt đứt kiểu A, phải, có mặt cắt thân dao 25x16, gắn hợp kim cứng T15K6 của Liên Xô.
Dao tiện A-25x16-T15K6 3TCN 192-72;
Tương tự, đối với dao trái:
Dao tiện TA-25x16-T15K6 3TCN 192-72.
KÍCH THƯỚC mm
| Kích thước mặt cắt thân dao | L | l1 | a1 độ | r » | Mảnh hợp kim cứng theo G0CT 2209-60 | ||||
| H | B | Số hiệu của mảnh | l | b | S | ||||
| 16 | 10 | 100 | 20 | 1 | 0,2 | 1321A | 3 | 10 | 3 |
| 20 | 12 | 120 | 25 | 1 | 0,2 | 1323A | 4 | 12 | 4 |
| 25 | 16 | 140 | 35 | 1 | 0,2 | 1331A | 5 | 14 | 5 |
| 32 | 20 | 170 | 38 | 2 | 0,2 | 1333A | 6 | 16 | 6 |
| 40 | 25 | 200 | 45 | 2 | 0,2 | 1309A | 8 | 18 | 7 |

Chú thích: theo yêu cầu của khách hàng, cho phép sản xuất dao tiện có các trị số góc độ và độ nhẵn khác quy định trong các hình vẽ trên.
Ví dụ: ký hiệu qui ước dao cắt đứt kiểu B, phải có mặt cắt thân dao 25x16mm, gắn hợp kim cứng BK8:
Dao tiện B-25x16-BK8 3TCN 192-72.
Tương tự, đối với dao trái:
Dao tiện TB-25x16-BK8 3TCN 192-72.
KÍCH THƯỚC mm
| Kích thước mặt cắt thân dao | L | l1 | l2 | H1 | a1 độ | r » | Mảnh hợp kim cứng theo G0CT 2209-66 | ||||
| H | B | Số hiệu của mảnh | l | b | S | ||||||
| 20 | 12 | 120 | 35 | 45 | 30 | 1 | 0,2 | 1223A | 4 | 12 | 4 |
| 25 | 16 | 140 | 40 | 50 | 35 | 1 | 0,2 | 1331A | 5 | 14 | 5 |
| 32 | 20 | 170 | 50 | 60 | 40 | 1 | 0,2 | 1333A | 6 | 16 | 6 |
| 40 | 25 | 240 | 60 | 75 | 55 | 2 | 0,2 | 1309A | 8 | 18 | 7 |
| 50 | 32 | 280 | 80 | 95 | 65 | 2 | 0,2 | 1311A | 10 | 20 | 8 |
1. Vật liệu phần cắt: Hợp kim cứng gồm 2 nhóm WC - Co và WC - TiC - Co.
Chú thích: Nhóm WC - Co tương ứng với nhóm BK của Liên Xô (BK8, BK6, v.v…)
Nhóm WC - TiC - Co tương ứng với nhóm TK của Liên Xô (T15K6, T5K10, v.v…)
Đặc điểm và phạm vi ứng dụng của một số nhãn hiệu hợp kim cứng đã được nêu lên trong các phụ lục của 3TCN 209-72.
2. Vật liệu thân dao: Thép 40 x (theo G0CT 4543-71).
Độ cứng thân dao không thấp hơn HRC 28.
3. Sai lệch cho phép:
a) Kích thước L: Sai lệch cho phép lấy bằng 2 lần B10 theo TCVN 42-63.
b) Kích thước H và B:
Đối với dao chỉ gia công mặt tựa (chế tạo từ thép cán nóng), thì sai lệch cho phép của H như sau:
- Nếu H = 16 và 20 mm, sai lệch cho phép là - 1,5 mm;
- Nếu H = 25 và 32 mm, sai lệch cho phép là - 2 mm;
- Nếu H = 40 và 50 mm, sai lệch cho phép là - 3 mm;
Đối với dao được gia công tất cả các mặt, thì sai lệch của H và B lấy theo L16 theo TCVN 40 - 63.
c) Các kích thước còn lại: Sai lệch cho phép lấy theo cấp chính xác 10, với khoảng dung sai phân bố đối xứng.
4. Yêu cầu của phần cắt: Trên phần cắt (trên mảnh hợp kim cứng) không được có vết xước nứt. Trên lưỡi cắt không được gồ ghề hoặc bị sứt mẻ.
5. Yêu cầu của mối hàn: Mối hàn giữa mảnh hợp kim cứng và thân dao phải bền vững; chiều dày lớp kim loại hàn không được lớn quá 0,2 mm. Chỗ gián đoạn của mối hàn không được lớn quá 20% chiều dày hàn.
6. Ghi nhãn: Trên một mặt bên của mỗi dao cần ghi rõ
a) Nhãn hàng của nhà máy chế tạo dao;
b) Nhãn hiệu hợp kim cứng;
c) Kích thước HxB của mặt cắt thân dao.
7. Các yêu cầu kỹ thuật khác: Theo 3TCN 209-72.
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 178:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ= 75 độ, phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 7 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 190:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ không thông
- 8 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 194:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng
- 9 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 211:1972 về Dao tiện và dao bào gắn hợp kim cứng - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3958:1984 về Dao phay ngón trụ dài bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3960:1984 về Dao phay ngón trụ gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3962:1984 về Dao phay ngón ngắn mảnh hợp kim cứng có phần làm việc dài vừa để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 178:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ= 75 độ, phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 7 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 190:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ không thông
- 8 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 194:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng
- 9 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 211:1972 về Dao tiện và dao bào gắn hợp kim cứng - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 10 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 209:1972 về Dao tiện dao bào gắn hợp kim cứng - Yêu cầu kỹ thuật
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3958:1984 về Dao phay ngón trụ dài bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3960:1984 về Dao phay ngón trụ gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3962:1984 về Dao phay ngón ngắn mảnh hợp kim cứng có phần làm việc dài vừa để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản