Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972
Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 là văn bản kỹ thuật quy định chi tiết về thiết kế, kích thước và các yêu cầu kỹ thuật đối với dòng sản phẩm dao tiện gắn hợp kim cứng dùng để tiện lỗ thông. Đây là một trong những tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp đồng bộ hóa quy trình sản xuất, chế tạo và kiểm tra chất lượng dụng cụ cắt gọt tại Việt Nam.
Các nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn 3 TCN 188:1972
Dưới đây là phân tích chi tiết các quy định kỹ thuật được nêu trong tiêu chuẩn đối với dao tiện lỗ thông gắn hợp kim cứng:
1. Phạm vi áp dụng và phân loại
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại dao tiện lỗ thông có gắn mảnh hợp kim cứng, được sử dụng trên các loại máy tiện để gia công các lỗ thông suốt trên chi tiết kim loại.
- Dao tiện được phân loại dựa trên kích thước thân dao, góc cắt và loại hợp kim cứng được gắn trên phần cắt để phù hợp với từng loại vật liệu gia công cụ thể như thép, gang, hoặc kim loại màu.
2. Kích thước cơ bản và thông số hình học
- Kích thước thân dao: Tiêu chuẩn quy định cụ thể các kích thước định danh của thân dao bao gồm chiều cao thân dao, chiều rộng thân dao và tổng chiều dài dao. Các thông số này phải đảm bảo độ cứng vững tối đa trong quá trình cắt gọt để hạn chế rung động.
- Thông số hình học phần cắt: Quy định chi tiết về các góc cắt quan trọng như góc trước, góc sau chính, góc nghiêng chính, góc nghiêng phụ và bán kính mũi dao. Việc tuân thủ các góc cắt này giúp tối ưu hóa quá trình thoát phoi và nâng cao tuổi thọ của dụng cụ.
3. Yêu cầu kỹ thuật về vật liệu
- Vật liệu thân dao: Thân dao tiện phải được chế tạo từ các mác thép carbon hoặc thép hợp kim có độ bền cơ học cao (thường là thép 45 hoặc các mác thép tương đương) để chịu được lực uốn lớn trong quá trình tiện lỗ.
- Mảnh hợp kim cứng: Mảnh hợp kim gắn trên dao phải tuân thủ các tiêu chuẩn về mác hợp kim cứng (ví dụ nhóm BK đối với gia công gang, nhóm TK đối với gia công thép) nhằm đảm bảo độ cứng nóng và tính chống mài mòn cao ở nhiệt độ cắt lớn.
4. Yêu cầu về công nghệ chế tạo và chất lượng bề mặt
- Chất lượng mối hàn: Mối liên kết giữa mảnh hợp kim cứng và thân dao bằng phương pháp hàn đồng hoặc hàn vảy phải đảm bảo độ bền liên kết cao, không bị rạn nứt, rỗng co hoặc bong tróc trong quá trình làm việc.
- Độ nhám bề mặt: Quy định cụ thể về độ nhám bề mặt của các mặt trước, mặt sau và lưỡi cắt sau khi mài sắc. Bề mặt lưỡi cắt phải đạt độ bóng cao để giảm ma sát và tránh hiện tượng lẹo dao khi gia công.
5. Quy tắc nghiệm thu và ghi nhãn
- Sản phẩm dao tiện sau khi chế tạo phải trải qua quá trình kiểm tra kích thước hình học, chất lượng mối hàn và độ cứng của thân dao trước khi xuất xưởng.
- Trên thân dao phải được khắc rõ ràng các thông tin bao gồm: ký hiệu tiêu chuẩn, kích thước cơ bản, mác hợp kim cứng và logo hoặc tên nhà sản xuất để người sử dụng dễ dàng nhận biết và lựa chọn.
Lưu ý: Người sử dụng cần tra cứu trực tiếp bảng thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm trong văn bản gốc của Tiêu chuẩn 3 TCN 188:1972 để có số liệu chính xác phục vụ cho việc thiết kế và chế tạo dụng cụ.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
3TCN 188 - 72
DAO TIỆN GẮN HỢP KIM CỨNG
DAO TIỆN LỖ THÔNG

Chú thích: Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép sản xuất dao tiện có trị số góc độ và độ nhẵn khác quy định trong hình vẽ trên.
Ví dụ: Kí hiệu qui ước dao tiện lỗ thông, có vị trí đỉnh lưỡi cắt ngang đường trục thân dao, mặt cắt thân dao 16x16mm, chiều dài L = 140, gắn hợp kim cứng nhãn hiệu BK8: Dao tiện a-16x16x140-BK8 3TCN 188-72. Tương tự, đối với dao có vị trí đỉnh lưỡi cắt cao hơn đường trục thân dao: Dao tiện b-16x16x140-BK8 3TCN 188-72.
KÍCH THƯỚC mm
| Kích thước mặt cắt thân dao | L | l1 | d | d1 » | m | r » | Mảnh hợp kim cứng theo G0CT 2209-66 | Đường kính lỗ tiện nhỏ nhất D | ||||
| H | B | Số hiệu của mảnh | l | b | S | |||||||
| 16 | 16 | 120 | 30 | 8 | 13 | 3,5 | 0,5 | 0201 Б | 8 | 7 | 2,5 | 16 |
| 140 | 40 | 8 | 13 | 3,5 | 0,5 | 0201 Б | 8 | 7 | 2,5 | 16 | ||
| 170 | 60 | 10 | 14 | 4,5 | 0,5 | 0201 Б | 8 | 7 | 2,5 | 24 | ||
| 20 | 20 | 140 | 40 | 12 | 17 | 5,5 | 0,5 | 0203 Б | 10 | 8 | 3,0 | 27 |
| 170 | 50 | 14 | 18 | 6 | 0,5 | 0205 Б | 12 | 10 | 4,0 | 30 | ||
| 200 | 80 | 14 | 18 | 6 | 0,5 | 0205 Б | 12 | 10 | 4,0 | 30 | ||
| 25 | 25 | 240 | 100 | 19 | 22 | 8 | 0,5 | 0223 Б | 14 | 12 | 4,5 | 40 |
1. Vật liệu phần cắt: Hợp kim cứng thuộc 2 nhóm WC - Co và WC - TiC - Co.
Nhóm WC - Co tương ứng với ký hiệu hợp kim cứng BK của Liên Xô (ví dụ: BK6, BK8, v.v…)
Nhóm WC - TiC - Co tương ứng với ký hiệu hợp kim cứng TK của Liên Xô (ví dụ: T15K6, T15K10, v.v…)
Đặc điểm và phạm vi ứng dụng của một số nhãn hiệu hợp kim cứng đã được nêu trong phụ lục 3TCN 209-72.
2. Vật liệu thân dao: Thép 40 x (theo G0CT 4543-71).
Độ cứng thân dao không thấp hơn HRC 28.
3. Sai lệch cho phép:
a) Kích thước L: Sai lệch cho phép lấy bằng 2 lần B10 theo TCVN 42-63.
b) Kích thước H và B:
Đối với dao chỉ gia công mặt tựa (chế tạo từ thép cán nóng), thì sai lệch cho phép của H như sau:
- Nếu H = 16 và 20 mm, sai lệch cho phép là - 1,5 mm;
- Nếu H = 25 mm, sai lệch cho phép là - 2 mm;
Đối với dao được gia công tất cả các mặt, thì sai lệch cho phép của H và B lấy theo L16 theo TCVN 40 - 63.
c) Các kích thước còn lại: Sai lệch cho phép lấy theo cấp chính xác 10, với khoảng dung sai phân bố đối xứng.
4. Yêu cầu phần cắt:
Trên phần cắt (trên mảnh hợp kim cứng) không được có vết nứt, vết xước (kể cả vết rạn bề mặt). Trên lưỡi cắt không được gồ ghề hoặc bị sứt mẻ. Chỗ nối tiếp giữa lưỡi cắt chính và lưỡi cắt phụ phải đều đặn và phù hợp với bán kính cong r đã cho.
5. Yêu cầu của mối hàn:
Mối hàn giữa mảnh hợp kim cứng và thân dao phải bền vững; chiều dày lớp kim loại hàn không được lớn quá 0,2 mm. Chỗ gián đoạn của mối hàn không được lớn quá 20% chiều dài hàn.
6. Ghi nhãn
Trên một mặt bên của mỗi dao cần ghi rõ:
a) Nhãn hàng của nhà máy chế tạo dao;
b) Nhãn hiệu hợp kim cứng;
c) Kích thước HxB của mặt cắt thân dao.
7. Các yêu cầu kỹ thuật khác: Theo 3TCN 209-72.
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 178:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 179:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 180:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 7 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ= 75 độ, phải và trái
- 8 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái
- 9 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 10 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 về Dao gắn thép gió - Dao tiện lỗ thông φ=45 độ và 60 độ
- 11 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 189:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện lỗ không thông
- 12 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 190:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ không thông
- 13 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 192:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt, phải và trái
- 14 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 194:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng
- 15 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 211:1972 về Dao tiện và dao bào gắn hợp kim cứng - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 178:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 179:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 180:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 7 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ= 75 độ, phải và trái
- 8 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái
- 9 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 10 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 về Dao gắn thép gió - Dao tiện lỗ thông φ=45 độ và 60 độ
- 11 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 189:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện lỗ không thông
- 12 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 190:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ không thông
- 13 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 192:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt, phải và trái
- 14 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 194:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng
- 15 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 211:1972 về Dao tiện và dao bào gắn hợp kim cứng - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 16 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 209:1972 về Dao tiện dao bào gắn hợp kim cứng - Yêu cầu kỹ thuật