Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972

Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 là văn bản kỹ thuật quy định chi tiết về thiết kế, kích thước và các yêu cầu kỹ thuật đối với dòng sản phẩm dao tiện gắn hợp kim cứng dùng để tiện lỗ thông. Đây là một trong những tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp đồng bộ hóa quy trình sản xuất, chế tạo và kiểm tra chất lượng dụng cụ cắt gọt tại Việt Nam.

Các nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn 3 TCN 188:1972

Dưới đây là phân tích chi tiết các quy định kỹ thuật được nêu trong tiêu chuẩn đối với dao tiện lỗ thông gắn hợp kim cứng:

1. Phạm vi áp dụng và phân loại

  • Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại dao tiện lỗ thông có gắn mảnh hợp kim cứng, được sử dụng trên các loại máy tiện để gia công các lỗ thông suốt trên chi tiết kim loại.
  • Dao tiện được phân loại dựa trên kích thước thân dao, góc cắt và loại hợp kim cứng được gắn trên phần cắt để phù hợp với từng loại vật liệu gia công cụ thể như thép, gang, hoặc kim loại màu.

2. Kích thước cơ bản và thông số hình học

  • Kích thước thân dao: Tiêu chuẩn quy định cụ thể các kích thước định danh của thân dao bao gồm chiều cao thân dao, chiều rộng thân dao và tổng chiều dài dao. Các thông số này phải đảm bảo độ cứng vững tối đa trong quá trình cắt gọt để hạn chế rung động.
  • Thông số hình học phần cắt: Quy định chi tiết về các góc cắt quan trọng như góc trước, góc sau chính, góc nghiêng chính, góc nghiêng phụ và bán kính mũi dao. Việc tuân thủ các góc cắt này giúp tối ưu hóa quá trình thoát phoi và nâng cao tuổi thọ của dụng cụ.

3. Yêu cầu kỹ thuật về vật liệu

  • Vật liệu thân dao: Thân dao tiện phải được chế tạo từ các mác thép carbon hoặc thép hợp kim có độ bền cơ học cao (thường là thép 45 hoặc các mác thép tương đương) để chịu được lực uốn lớn trong quá trình tiện lỗ.
  • Mảnh hợp kim cứng: Mảnh hợp kim gắn trên dao phải tuân thủ các tiêu chuẩn về mác hợp kim cứng (ví dụ nhóm BK đối với gia công gang, nhóm TK đối với gia công thép) nhằm đảm bảo độ cứng nóng và tính chống mài mòn cao ở nhiệt độ cắt lớn.

4. Yêu cầu về công nghệ chế tạo và chất lượng bề mặt

  • Chất lượng mối hàn: Mối liên kết giữa mảnh hợp kim cứng và thân dao bằng phương pháp hàn đồng hoặc hàn vảy phải đảm bảo độ bền liên kết cao, không bị rạn nứt, rỗng co hoặc bong tróc trong quá trình làm việc.
  • Độ nhám bề mặt: Quy định cụ thể về độ nhám bề mặt của các mặt trước, mặt sau và lưỡi cắt sau khi mài sắc. Bề mặt lưỡi cắt phải đạt độ bóng cao để giảm ma sát và tránh hiện tượng lẹo dao khi gia công.

5. Quy tắc nghiệm thu và ghi nhãn

  • Sản phẩm dao tiện sau khi chế tạo phải trải qua quá trình kiểm tra kích thước hình học, chất lượng mối hàn và độ cứng của thân dao trước khi xuất xưởng.
  • Trên thân dao phải được khắc rõ ràng các thông tin bao gồm: ký hiệu tiêu chuẩn, kích thước cơ bản, mác hợp kim cứng và logo hoặc tên nhà sản xuất để người sử dụng dễ dàng nhận biết và lựa chọn.

Lưu ý: Người sử dụng cần tra cứu trực tiếp bảng thông số kỹ thuật chi tiết đính kèm trong văn bản gốc của Tiêu chuẩn 3 TCN 188:1972 để có số liệu chính xác phục vụ cho việc thiết kế và chế tạo dụng cụ.

TIÊU CHUẨN NGÀNH

3TCN 188 - 72

DAO TIỆN GẮN HỢP KIM CỨNG

DAO TIỆN LỖ THÔNG

Chú thích: Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép sản xuất dao tiện có trị số góc độ và độ nhẵn khác quy định trong hình vẽ trên.

Ví dụ: Kí hiệu qui ước dao tiện lỗ thông, có vị trí đỉnh lưỡi cắt ngang đường trục thân dao, mặt cắt thân dao 16x16mm, chiều dài L = 140, gắn hợp kim cứng nhãn hiệu BK8: Dao tiện a-16x16x140-BK8 3TCN 188-72. Tương tự, đối với dao có vị trí đỉnh lưỡi cắt cao hơn đường trục thân dao: Dao tiện b-16x16x140-BK8 3TCN 188-72.

KÍCH THƯỚC mm

Kích thước mặt cắt thân dao

L

l1

d

d1

»

m

r

»

Mảnh hợp kim cứng theo G0CT 2209-66

Đường kính lỗ tiện nhỏ nhất

D

H

B

Số hiệu của mảnh

l

b

S

16

16

120

30

8

13

3,5

0,5

0201 Б

8

7

2,5

16

140

40

8

13

3,5

0,5

0201 Б

8

7

2,5

16

170

60

10

14

4,5

0,5

0201 Б

8

7

2,5

24

20

20

140

40

12

17

5,5

0,5

0203 Б

10

8

3,0

27

170

50

14

18

6

0,5

0205 Б

12

10

4,0

30

200

80

14

18

6

0,5

0205 Б

12

10

4,0

30

25

25

240

100

19

22

8

0,5

0223 Б

14

12

4,5

40

1. Vật liệu phần cắt: Hợp kim cứng thuộc 2 nhóm WC - Co và WC - TiC - Co.

Nhóm WC - Co tương ứng với ký hiệu hợp kim cứng BK của Liên Xô (ví dụ: BK6, BK8, v.v…)

Nhóm WC - TiC - Co tương ứng với ký hiệu hợp kim cứng TK của Liên Xô (ví dụ: T15K6, T15K10, v.v…)

Đặc điểm và phạm vi ứng dụng của một số nhãn hiệu hợp kim cứng đã được nêu trong phụ lục 3TCN 209-72.

2. Vật liệu thân dao: Thép 40 x (theo G0CT 4543-71).

Độ cứng thân dao không thấp hơn HRC 28.

3. Sai lệch cho phép:

a) Kích thước L: Sai lệch cho phép lấy bằng 2 lần B10 theo TCVN 42-63.

b) Kích thước H và B:

Đối với dao chỉ gia công mặt tựa (chế tạo từ thép cán nóng), thì sai lệch cho phép của H như sau:

- Nếu H = 16 và 20 mm, sai lệch cho phép là - 1,5 mm;

- Nếu H = 25 mm, sai lệch cho phép là - 2 mm;

Đối với dao được gia công tất cả các mặt, thì sai lệch cho phép của H và B lấy theo L16 theo TCVN 40 - 63.

c) Các kích thước còn lại: Sai lệch cho phép lấy theo cấp chính xác 10, với khoảng dung sai phân bố đối xứng.

4. Yêu cầu phần cắt:

Trên phần cắt (trên mảnh hợp kim cứng) không được có vết nứt, vết xước (kể cả vết rạn bề mặt). Trên lưỡi cắt không được gồ ghề hoặc bị sứt mẻ. Chỗ nối tiếp giữa lưỡi cắt chính và lưỡi cắt phụ phải đều đặn và phù hợp với bán kính cong r đã cho.

5. Yêu cầu của mối hàn:

Mối hàn giữa mảnh hợp kim cứng và thân dao phải bền vững; chiều dày lớp kim loại hàn không được lớn quá 0,2 mm. Chỗ gián đoạn của mối hàn không được lớn quá 20% chiều dài hàn.

6. Ghi nhãn

Trên một mặt bên của mỗi dao cần ghi rõ:

a) Nhãn hàng của nhà máy chế tạo dao;

b) Nhãn hiệu hợp kim cứng;

c) Kích thước HxB của mặt cắt thân dao.

7. Các yêu cầu kỹ thuật khác: Theo 3TCN 209-72.

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông

Số hiệu: 3TCN188:1972
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Ngày ban hành: 01/01/1972
Nơi ban hành: Bộ Cơ khí và luyện kim
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện g...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký