Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972
Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972 là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu về kích thước, thông số hình học và các điều kiện kỹ thuật đối với dòng sản phẩm dao tiện gắn hợp kim cứng. Cụ thể, tiêu chuẩn này áp dụng cho loại dao tiện phá ngoài đầu thẳng có góc nghiêng chính φ = 75 độ, bao gồm cả hai loại hướng cắt là phải và trái.
Phạm vi áp dụng và Đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn hướng tới việc chuẩn hóa thiết kế và chế tạo dụng cụ cắt gọt trong ngành cơ khí chế tạo, cụ thể là:
- Đối tượng áp dụng: Các loại dao tiện phá ngoài đầu thẳng được liên kết bằng phương pháp hàn gắn mảnh hợp kim cứng (carbide) vào thân dao bằng thép.
- Phạm vi kỹ thuật: Quy định chi tiết về kích thước hình học, dung sai cho phép và các thông số góc cắt nhằm đảm bảo hiệu suất gia công tối ưu khi tiện thô hoặc tiện bán tinh các bề mặt ngoài của chi tiết tròn xoay.
- Phân loại hướng cắt: Tiêu chuẩn phân định rõ ràng hai dòng sản phẩm là dao tiện phải (chiều tiến dao từ phải sang trái) và dao tiện trái (chiều tiến dao từ trái sang phải).
Các thông số kỹ thuật cốt lõi của Dao tiện 3 TCN 184:1972
Dựa trên các quy chuẩn thiết kế dụng cụ cắt gọt cơ khí, tiêu chuẩn xác định các thông số quan trọng sau:
- Góc nghiêng chính (φ): Được cố định ở mức 75 độ. Đây là góc độ tối ưu giúp cân bằng giữa lực cắt hướng kính và lực cắt dọc trục, giảm thiểu rung động trong quá trình tiện phá ngoài đối với các phôi có độ cứng từ trung bình đến cao.
- Vật liệu phần cắt: Sử dụng mảnh hợp kim cứng gắn trên đầu dao. Việc lựa chọn mác hợp kim cứng cụ thể phụ thuộc vào vật liệu gia công (như nhóm hợp kim titan-cobalt cho gia công thép, hoặc nhóm tungsten-cobalt cho gia công gang).
- Kết cấu đầu dao: Thiết kế dạng đầu thẳng, giúp tăng độ cứng vững của thân dao khi chịu lực cắt lớn trong quá trình tiện phá (tiện thô).
Yêu cầu kỹ thuật và chế tạo
Để đảm bảo chất lượng dụng cụ cắt gọt theo tiêu chuẩn, quá trình chế tạo cần tuân thủ các nguyên tắc:
- Chất lượng mối hàn: Mối liên kết giữa mảnh hợp kim cứng và thân dao bằng thép phải đảm bảo độ bền liên kết cao, không bị rạn nứt, rỗng xốp hoặc bong tróc dưới tác động của nhiệt độ và lực cắt lớn.
- Độ nhám bề mặt: Các bề mặt làm việc của phần cắt (mặt trước, mặt sau chính, mặt sau phụ) phải đạt độ nhám bề mặt theo quy định để giảm ma sát và tăng tuổi thọ của dao.
- Dung sai kích thước: Kích thước phần thân dao (chiều cao, chiều rộng, chiều dài) phải nằm trong phạm vi dung sai cho phép để đảm bảo gá đặt chính xác trên đài gá dao của máy tiện.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn 3 TCN 184:1972 đóng vai trò là tài liệu tham khảo quan trọng trong việc thiết kế, chế tạo và nghiệm thu các loại dụng cụ cắt gọt truyền thống trong các xưởng cơ khí, trường đào tạo nghề và các doanh nghiệp sản xuất phụ tùng máy móc tại Việt Nam.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
3TCN 184 - 72
DAO TIỆN GẮN HỢP KIM CỨNG
DAO TIỆN PHÁ NGOÀI ĐẦU THẲNG j = 750, PHẢI VÀ TRÁI

Chú thích: 1. Dạng I chủ yếu dùng để gia công gang và các kim loại ròn (được gắn hợp kim cứng nhóm WC - Co hay nhóm BK của Liên Xô).
Dạng II chủ yếu dùng để gia công thép và các kim loại dẻo (được gắn hợp kim cứng nhóm WC - TiC - Co hay nhóm TK của Liên Xô).
2. Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép sản xuất dao tiện có trị số góc độ và độ nhẵn khác quy định trong hình vẽ trên.
Ví dụ: Kí hiệu qui ước dao tiện phá ngoài đầu thẳng, j = 750, phải, có mặt cắt thân dao 25 x 16 mm, gắn hợp kim cứng T15K6 (Dạng II):
Dao tiện 25x16 - T15K6 3TCN 184-72.
Tương tự, đối với dao trái:
Dao tiện T25x16 - T15K6 3TCN 184-72.
Hoặc gắn BK8 (dạng I):
Dao tiện 25 x 16 - BK8 3TCN 184-72.
Dao tiện T25 x 16 - BK8 3TCN 184-72.
KÍCH THƯỚC mm
| Kích thước mặt cắt thân dao | L | m | Mảnh hợp kim cứng theo G0CT 2209-66 | ||||
| H | B | Số hiệu của mảnh | a | b | a | ||
| 16 | 16 | 80 | 4 | 1007-1008 | 12 | 8 | 4,5 |
| 20 | 20 | 100 | 5 | 1011-1012 | 16 | 10 | 5,5 |
| 20 | 12 | 100 | 3 | 1005-1006 | 10 | 6 | 3,5 |
| 25 | 16 | 120 | 4 | 1007-1008 | 12 | 8 | 4,5 |
| 32 | 20 | 140 | 5 | 1011-1012 | 16 | 10 | 5,5 |
1. Vật liệu phần cắt: Hợp kim cứng thuộc 2 nhóm WC - Co và WC - TiC - Co.
Chú thích: Nhóm WC - Co tương ứng với nhóm BK của Liên Xô (BK8, BK6, v.v…)
Nhóm WC - TiC - Co tương ứng với nhóm TK của Liên Xô (T15K6, T5K10, v.v…)
Đặc điểm và phạm vi ứng dụng của một số nhãn hiệu hợp kim cứng đã được nêu lên trong phụ lục của 3TCN 209-72.
2. Vật liệu thân dao: Thép 45 hoặc 50 (theo G0CT 1050-60). Độ cứng thân dao không thấp hơn HRC28.
3. Sai lệch cho phép:
a) Kích thước L: Sai lệch cho phép lấy bằng 2 lần B10 theo TCVN 42-63.
b) Kích thước H và B:
Đối với dao chỉ gia công mặt tựa (chế tạo từ thép cán nóng), thì sai lệch cho phép của H như sau:
- Nếu H = 16 và 20 mm, sai lệch cho phép là - 1,5 mm;
- Nếu H = 25 và 32 mm, sai lệch cho phép là - 2 mm;
Đối với dao được gia công tất cả các mặt, thì sai lệch cho phép của H và B lấy theo L16 của TCVN 40 - 63.
c) Các kích thước còn lại: Sai lệch cho phép lấy theo cấp chính xác 10 với khoảng dung sai phân bố đối xứng.
4. Yêu cầu của phần cắt:
Trên phần cắt (trên mảnh hợp kim cứng) không được có vết xước (kể cả vết rạn bề mặt). Trên lưỡi cắt không được gồ ghề hoặc bị sứt mẻ. Chỗ nối tiếp giữa lưỡi cắt chính và lưỡi cắt phụ phải đều đặn và phù hợp với bán kính cong r đã cho.
5. Yêu cầu của mối hàn: Mối hàn giữa mảnh hợp kim cứng và thân dao phải bền vững; chiều dày lớp kim loại hàn không được lớn quá 0,2 mm. Chỗ gián đoạn của mối hàn không được lớn quá 20% chiều dài hàn.
6. Ghi nhãn
Trên một mặt bên của mỗi dao cần ghi rõ:
a) Nhãn hàng của nhà máy chế tạo dao;
b) Nhãn hiệu hợp kim cứng;
c) Kích thước HxB của mặt cắt thân dao.
7. Các yêu cầu kỹ thuật khác: Theo 3TCN 209-72.
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 178:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 179:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 180:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 7 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái
- 8 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 9 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 về Dao gắn thép gió - Dao tiện lỗ thông φ=45 độ và 60 độ
- 10 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 11 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 190:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ không thông
- 12 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 192:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt, phải và trái
- 13 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 194:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng
- 14 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 211:1972 về Dao tiện và dao bào gắn hợp kim cứng - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 178:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 179:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 180:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 7 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái
- 8 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 9 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 về Dao gắn thép gió - Dao tiện lỗ thông φ=45 độ và 60 độ
- 10 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 11 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 190:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ không thông
- 12 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 192:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt, phải và trái
- 13 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 194:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện tinh lưỡi rộng
- 14 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 211:1972 về Dao tiện và dao bào gắn hợp kim cứng - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 15 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 209:1972 về Dao tiện dao bào gắn hợp kim cứng - Yêu cầu kỹ thuật