Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6456:1998 về Phụ gia thực phẩm - Phẩm màu xanh brillant FCF
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6456:1998 quy định các yêu cầu kỹ thuật, đặc tính nhận biết và các chỉ tiêu an toàn đối với phẩm màu xanh brillant FCF, một loại phụ gia tạo màu hữu cơ tổng hợp được phép sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm. Dưới đây là nội dung phân tích chi tiết từ Phần mở đầu đến các điều khoản đầu (Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này:
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Điều khoản này xác định rõ giới hạn pháp lý và đối tượng điều chỉnh của tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn này áp dụng đối với chất màu hữu cơ tổng hợp có tên thương mại là xanh brillant FCF (Brilliant Blue FCF), được sử dụng làm chất phụ gia tạo màu trong chế biến thực phẩm.
- Quy định này là căn cứ kỹ thuật để các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và cơ quan quản lý nhà nước tiến hành kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm phẩm màu trước khi lưu thông trên thị trường Việt Nam.
2. Tiêu chuẩn viện dẫn (Điều 2)
Để đảm bảo tính đồng bộ và chính xác trong quá trình áp dụng, TCVN 6456:1998 viện dẫn các tài liệu kỹ thuật liên quan:
- Các tiêu chuẩn quốc gia về phương pháp thử chung đối với phẩm màu thực phẩm.
- Các quy định hiện hành về phương pháp xác định hàm lượng kim loại nặng, tạp chất hữu cơ và các chất không tan trong nước.
- Trong trường hợp các tiêu chuẩn viện dẫn có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế, các phiên bản mới nhất sẽ được tự động áp dụng.
3. Mô tả và nhận biết (Điều 3)
Điều khoản này cung cấp các thông tin định danh hóa học và đặc điểm vật lý cơ bản của phẩm màu xanh brillant FCF:
- Tên hóa học: Muối dinatri của ethyl - [4 - [p - [ethyl - (m - sulfobenzyl) amino] - alpha - (o - sulfophenyl) benzylidene] - 2,5 - cyclohexadien - 1 - ylidene] (m - sulfobenzyl) amoni.
- Tên gọi khác: Brilliant Blue FCF, FD&C Blue No. 1, Chỉ số màu C.I. Food Blue 2, Số hiệu INS 133.
- Công thức hóa học: C37H34N2Na2O9S3.
- Khối lượng phân tử: 792,86 g/mol.
- Trạng thái ngoại quan: Sản phẩm tồn tại dưới dạng bột hoặc hạt màu xanh lam, có ánh kim đồng hoặc màu đỏ sẫm. Phẩm màu này dễ tan trong nước tạo thành dung dịch màu xanh lam sáng và ít tan trong ethanol.
4. Yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu chất lượng (Điều 4)
Đây là nội dung cốt lõi quy định các ngưỡng giới hạn bắt buộc đối với các thành phần hóa học và tạp chất có trong sản phẩm nhằm đảm bảo an toàn tuyệt đối cho sức khỏe người tiêu dùng:
- Hàm lượng chất màu tổng số: Không được nhỏ hơn 85% (tính theo muối natri), đảm bảo độ đậm đặc và hiệu quả tạo màu của sản phẩm.
- Hàm lượng chất không tan trong nước: Giới hạn tối đa là 0,2% nhằm kiểm soát độ tinh khiết và khả năng hòa tan hoàn toàn của phẩm màu trong dung dịch.
- Các chất màu phụ trợ: Giới hạn tối đa không quá 6,0% để kiểm soát các đồng phân hoặc chất màu phụ phát sinh ngoài ý muốn trong quá trình tổng hợp hóa học.
- Hợp chất hữu cơ khác ngoài chất màu: Tổng hàm lượng các chất trung gian chưa phản ứng (như axit sunfonic, benzandehit) không được vượt quá 1,5%.
- Các chất chiết được bằng ete: Giới hạn tối đa là 0,2% nhằm kiểm soát các tạp chất không phân cực.
- Giới hạn kim loại nặng độc hại: Đây là chỉ tiêu an toàn nghiêm ngặt nhất, bao gồm:
- Chì (Pb): Không được vượt quá 10 mg/kg.
- Asen (As): Không được vượt quá 3 mg/kg.
- Thủy ngân (Hg): Phải nằm trong giới hạn an toàn cho phép theo quy chuẩn quốc tế về phụ gia thực phẩm.
Lưu ý: Các phương pháp thử nghiệm cụ thể để xác định các chỉ tiêu chất lượng nêu trên được quy định chi tiết trong các phần tiếp theo của bộ tiêu chuẩn này.
TCVN 6456:1998
PHỤ GIA THỰC PHẨM - PHẨM MÀU XANH BRILLIANT FCF*
Food additive ư Brilliant blue FCF
Từ đồng nghĩa: Cl Xanh thực phẩm 2
FD & C Xanh số 1
Định nghĩa: Xanh Brilliant FCF chủ yếu gồm dinatri α -[ 4-(N -etyl - 3- sunfonatobenzylamino) phenyl] -α -[4-(N-etyl - 3 - sunfonatobenzylamino) xyclohexa - 2,5-dienyliden] toluen -2 - sunfonat và các đồng phân của nó và các chất màu phụ với natri clorua và/hoặc natri sunfat là các thành phần không màu chính.
Xanh Brililiant FCF có thể thay thế màu nhôm tương ứng chỉ trong các trường hợp các yêu cầu kỹ thuật chung đối với màu nhôm được áp dụng.
Phân loại triarylmetan
Mã số Cl (1975) No 42900
Cl (1975) Xanh thực phẩm 2
Mã số đăng ký dịch vụ hoá học (CAS No) 3844-45-9
EEC No E133
Tên hoá học: dinatri α-[4-(N-etyl-3-sunfonatobenzylamino)phenyl] -α-[4-(N-etyl-3- sunfonatobenzy- lamino) xyclohexa - 2,5-dienyliden] toluen -2 - sunfonat.
Công thức hoá học: C37H34N2Na2O9S3
Công thức cấu tạo: 
Khối lượng phân tử 792,84
Thành phần chính Hàm lượng tổng các chất màu không nhỏ hơn 85%
Mô tả Bột hoặc hạt màu xanh
Mục đich sử dụng Màu thực phẩm
Các đặc tính
Thử nhận biết
**A. Tính tan: Tan trong nước, ít tan trong etanola
* B. Nhận biết các chất màu
Thử độ tinh khiết
* Hao hụt khối lượng sau khi sấy ở 135oC Không lớn hơn 15%
* Clorua và sunfat tính theo muối natri Không lớn hơn 15%
Các chất không tan trong nước Không lớn hơn 0,2%
Các chất màu phụ Không lớn hơn 6% (xem mô tả ở mục Các phép thử)
Các chất hữu cơ ngoài các chất màu
Tổng các axit 2-,3- và 4-benzen focmyl sufonic Không lớn hơn 1,5% (xem ở mục Các phép thử)
Axit 3-[[ etyl] 4- sunfophenyl) amino] benzen metyl sulfonic Không lớn hơn 0,3% (xem mô tả ở mục Các phép thử)
Bazơ lenco Không lớn hơn 5%
* Các amin thơm chính nguyên thuỷ không sulfonat hoá Không lớn hơn 0,01%, tính theo anilin
* Các chất chiết được bằng ete Không lớn hơn 0,2%
* Asen Không lớn hơn 3 mg/kg
* Chì Không lớn hơn 10 mg/kg
* Crôm Không lớn hơn 50 mg/kg
** Kim loại nặng Không lớn hơn 40 mg/kg
Các phép thử
Thử độ tinh khiết
Các chất màu phụ
Áp dụng các điều kiện sau:
Dung môi khai triển No 4
Phát triển sắc đồ khoảng 20 giờ
* Các hợp chất hữu cơ ngoài các chất màu Tiến hành theo hướng dẫn ở phần sắc ký cột.
Có thể dùng các chất hấp thụ sau:
Axit 3- benzen focmyl sunfonic: 0,0495 mg/L/cm ở 246 nm trong dung dịch HCl loãng.
Axit 3-[[ etyl] (4- sunfophenyl) amino] benzen metyl sunfonic: 0,078mg/L/cm ở 277 nm trong dung dịch amoniac loãng.
* Bazơ Lenco: Cân chính xác 120±5mg mẫu và tiến hành theo hướng dẫn ở phần "xác định bazơ Lenco"
Độ hấp thụ (a) = 0,164 mg/L/cm ở bước sóng khoảng 630 nm, tỷ lệ = 0,9706.
Phương pháp xác định các thành phần chính
* Xác định tổng các chất màu bằng cách chuẩn độ với Titan clorua:
Sử dụng như sau:
Khối lượng mẫu: 1,8 - 1,9 g
Chất đệm: 15 g natri hydro tatrat
Khối lượng (D) của chất màu tương đương 1,00 ml Ti Cl3 0,1 N là 0,03965 g.
*Thay thế đặc tính kỹ thuật trước đây của Brililian FCF, được công bố trong báo cáo hội nghị Dinh dưỡng của FAO số 38B (1996).
** Xem phương pháp chung (Hướng dẫn đối với các đặc tính kỹ thuật, tài liệu Dinh dưỡng và thực phẩm số 5 của FAO, soát xét lần 1, 1983)
* Xem phụ lục.
- 1 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 4-4:2010/BYT về phụ gia thực phẩm - chất chống đông vón do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7089:2002 (CODEX STAN 107 : 1991) về ghi nhãn phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6448:1998 (CAC Tập 1 A-1995) về phụ gia thực phẩm - Chất tạo hương - Quy định kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6455:1998 về phụ gia thực phẩm - phẩm màu vàng mặt trời lặn FCF
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6457:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Amaranth
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6458:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Ponceau 4 R
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6459:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Riboflavin
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6460:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Caroten (thực phẩm)
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6457:2008 về phụ gia thực phẩm - Amaranth
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6459:2008 về phụ gia thực phẩm - Riboflavin
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9052:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần hữu cơ
- 1 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 4-4:2010/BYT về phụ gia thực phẩm - chất chống đông vón do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7089:2002 (CODEX STAN 107 : 1991) về ghi nhãn phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6448:1998 (CAC Tập 1 A-1995) về phụ gia thực phẩm - Chất tạo hương - Quy định kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6455:1998 về phụ gia thực phẩm - phẩm màu vàng mặt trời lặn FCF
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6457:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Amaranth
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6458:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Ponceau 4 R
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6459:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Riboflavin
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6460:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Caroten (thực phẩm)
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6461:1998 về phụ gia thực phẩm - phẩm màu Clorophyl
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6456:2008 về phụ gia thực phẩm - Brilliant blue FCF
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6457:2008 về phụ gia thực phẩm - Amaranth
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6459:2008 về phụ gia thực phẩm - Riboflavin
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9052:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần hữu cơ