Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6458:1998
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6458:1998 quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy chuẩn chất lượng đối với phụ gia thực phẩm - phẩm màu Ponceau 4R. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp kiểm soát chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm đối với nhóm chất màu tổng hợp được phép sử dụng trong chế biến thực phẩm tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh (Điều 1)
Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho chất màu thực phẩm Ponceau 4R (còn được biết đến với tên gọi khác là Cochineal Red A hoặc Brilliant Scarlet 4R). Văn bản đưa ra các giới hạn kỹ thuật bắt buộc nhằm đảm bảo phụ gia này khi đưa vào lưu thông và sử dụng trong thực phẩm không gây hại cho sức khỏe người tiêu dùng.
Định nghĩa và mô tả đặc tính hóa học (Điều 2)
- Tên hóa học: Trisodium 2-hydroxy-1-(4-sulfonato-1-naphthylazo)naphthalene-6,8-disulfonate.
- Công thức hóa học: C20H11N2Na3O10S3.
- Khối lượng phân tử: 604,48 g/mol.
- Trạng thái tự nhiên: Thường tồn tại dưới dạng bột hoặc hạt màu đỏ, dễ tan trong nước, tạo thành dung dịch màu đỏ đặc trưng.
Yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu độ tinh khiết (Điều 3)
Để đảm bảo an toàn thực phẩm, TCVN 6458:1998 quy định nghiêm ngặt các chỉ tiêu chất lượng và giới hạn tạp chất đối với Ponceau 4R bao gồm:
- Hàm lượng chất màu tổng số: Không được thấp hơn mức quy định tối thiểu (thường tính theo muối natri) để đảm bảo hiệu quả tạo màu.
- Hàm lượng chất không tan trong nước: Giới hạn ở mức cực thấp nhằm tránh hiện tượng lắng cặn và lẫn tạp chất cơ học.
- Các chất màu phụ trợ: Kiểm soát chặt chẽ tỷ lệ phần trăm các chất màu phụ phát sinh trong quá trình tổng hợp hóa học.
- Giới hạn kim loại nặng độc hại: Quy định nghiêm ngặt hàm lượng tối đa cho phép của Chì (Pb), Arsen (As) và các kim loại nặng khác để ngăn ngừa nguy cơ tích tụ độc tố trong cơ thể người sử dụng.
Phương pháp thử và xác định chất lượng (Điều 4)
Tiêu chuẩn viện dẫn và quy định các phương pháp phân tích hóa lý tiêu chuẩn để xác định độ tinh khiết, định lượng hàm lượng chất màu chính, cũng như phát hiện các tạp chất hữu cơ và vô cơ đi kèm. Các phương pháp này bao gồm phép đo phổ hấp thụ, phương pháp sắc ký và các phản ứng hóa học đặc trưng nhằm nhận biết chính xác sự hiện diện của Ponceau 4R.
TCVN 6458:1998
PHỤ GIA THỰC PHẨM - PHẨM MÀU PONCEAU 4 R*
Food additive - Ponceau 4 R
Từ đồng nghĩa: (tên khác) Cl Đỏ thực phẩm 7
Đỏ Cochineal A
Coccin mới
Định nghĩa: Ponceau 4R chủ yếu gồm trinatri-2-hydroxy-1-(4-sunfonato-1-naphthylazo) naphthalen-6,8- disunfonat, và các chất màu phụ với natri clorua và/hoặc natri sunfat là thành phần không màu chính.
Ponceau 4R có thể thay thế màu nhôm tương ứng chỉ trong các trường hợp yêu cầu kỹ thuật chung đối với màu nhôm của các chất màu được áp dụng.
Phân loại Thuộc nhóm monazo
Mã số: Cl (1975) No 16255
Cl (1975) Đỏ thực phẩm 7
Mã số đăng ký dịch vụ hoá học (CAS No) 2611-82-7
EEC No E124
Tên hoá học: Trinatri-2-hydroxy-1-(4 - sunphonato-1-naphthylazo) naphthalen-6,8- disunfonat.
Công thức hoá học: C20H11N2Na3O10S3
Công thức cấu tạo: 
Khối lượng phân tử 604,48
Thành phần chính tổng hàm lượng các chất màu không nhỏ hơn 80%
Mô tả Dạng bột hoặc hạt màu ánh đỏ
Mục đich sử dụng Màu thực phẩm
Các đặc tính
Thử nhận biết
**A. Tính tan: Tan trong nước, tan ít trong cồn.
*B. Nhận dạng các chất màu
Thử độ tinh khiết
* Hao hụt khối lượng sau khi sấy ở 135oC Không lớn hơn 20%
* Clorua và sunfat, tính theo muối natri Không lớn hơn 20%
* Các chất không tan trong nước Không lớn hơn 0,2%
Các chất màu phụ Không lớn hơn 1% (xem mô tả ở mục Các phép thử)
Các chất hữu cơ khác ngoài các chất màu

* Các amin thơm chính không sulfonat hoá Không lớn hơn 0,01%, tính theo anilin
* Các chất tan trong ete Không lớn hơn 0,2%
* Asen Không lớn hơn 3 mg/kg
* Chì Không lớn hơn 10 mg/kg
** Các kim loại nặng Không lớn hơn 40 mg/kg
Các phép thử
Thử độ tinh khiết
* Các chất màu phụ
Áp dụng các điều kiện sau:
Dung môi khai triển No.3
Chiều cao chạy lên của dung môi: 17 cm, sau đó khai triển thêm 1 giờ nữa
* Các hợp chất hữu cơ ngoài các chất màu
Sử dụng HPLC theo các điều kiện sau: Gradien dịch rửa giải của HPLC: 2 - 100%, ở tốc độ 4% mỗi phút (tuyến tính)
Phương pháp xác định các thành phần chính
* Xác định tổng các chất màu bằng cách chuẩn độ với titan clorua
Áp dụng các điều kiện sau:
Khối lượng mẫu 0,7 - 0,8 g
Đệm: 10 g natri xitrat
Khối lượng các chất màu (D) tương đương với 1,00 ml Ti Cl3 0,1 N là 0,01511 g.
** Xem phương pháp chung (Hướng dẫn đối với các đặc tính kỹ thuật, tài liệu Dinh dưỡng và Thực phẩm của FAO số 5, soát xét lần 1, 1983.
* Xem phụ lục của tuyển tập
* Xem phụ lục của tuyển tập
**** Xem phương pháp chung (Hướng dẫn đối với các đặc tính kỹ thuật, tài liệu Dinh dưỡng và Thực phẩm của FAO số 5, soát xét lần 1, 1983).
của tuyển tập
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6448:1998 (CAC Tập 1 A-1995) về phụ gia thực phẩm - Chất tạo hương - Quy định kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6455:1998 về phụ gia thực phẩm - phẩm màu vàng mặt trời lặn FCF
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6456:1998 về phụ gia thực phẩm - phẩm màu xanh brillant FCF
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6457:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Amaranth
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6459:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Riboflavin
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6460:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Caroten (thực phẩm)
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6461:1998 về phụ gia thực phẩm - phẩm màu Clorophyl
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6462:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Erythrosin
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6454:2008 về phụ gia thực phẩm - Tartrazin
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6457:2008 về phụ gia thực phẩm - Amaranth
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6459:2008 về phụ gia thực phẩm - Riboflavin
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6461:2008 về phụ gia thực phẩm - Clorophyl
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6448:1998 (CAC Tập 1 A-1995) về phụ gia thực phẩm - Chất tạo hương - Quy định kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6455:1998 về phụ gia thực phẩm - phẩm màu vàng mặt trời lặn FCF
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6456:1998 về phụ gia thực phẩm - phẩm màu xanh brillant FCF
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6457:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Amaranth
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6459:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Riboflavin
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6460:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Caroten (thực phẩm)
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6461:1998 về phụ gia thực phẩm - phẩm màu Clorophyl
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6462:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Erythrosin
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6454:2008 về phụ gia thực phẩm - Tartrazin
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6457:2008 về phụ gia thực phẩm - Amaranth
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6458:2008 về phụ gia thực phẩm - Ponceau 4R
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6459:2008 về phụ gia thực phẩm - Riboflavin
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6461:2008 về phụ gia thực phẩm - Clorophyl