Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 quy định các yêu cầu kỹ thuật và kích thước cơ bản đối với dao tiện gắn thép gió loại dao xén mặt mút, bao gồm cả hai loại dao phải và dao trái. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, định hình các tiêu chuẩn sản xuất và kiểm định chất lượng dụng cụ cắt gọt.

- Phạm vi áp dụng và phân loại sản phẩm

  • Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại dao tiện xén mặt mút có gắn mảnh hợp kim thép gió (thép cắt nhanh), được sử dụng trên các loại máy tiện để gia công các bề mặt mút của chi tiết.
  • Phân loại theo hướng cắt: Tiêu chuẩn phân chia rõ rệt thành hai loại chính là dao phải và dao trái, nhằm đáp ứng các hướng tiến dao khác nhau trong quá trình công nghệ.
  • Mục đích ban hành: Đảm bảo tính thống nhất về kích thước hình học, chất lượng chế tạo và khả năng lắp lẫn của dụng cụ cắt trong toàn ngành cơ khí.

- Kích thước cơ bản và thông số hình học

  • Kích thước thân dao: Quy định chi tiết về chiều cao thân dao, chiều rộng thân dao và tổng chiều dài dao. Các thông số này phải phù hợp với kích thước của cơ cấu gá dao trên các máy tiện thông dụng.
  • Thông số phần cắt: Xác định cụ thể các góc hình học của phần cắt bao gồm góc trước, góc sau, góc nghiêng chính và góc nghiêng phụ nhằm tối ưu hóa quá trình cắt gọt và thoát phoi.
  • Kích thước mảnh thép gió gắn kèm: Quy định quy cách, chiều dày và chiều dài của mảnh thép gió được hàn gắn vào thân dao, bảo đảm đủ lượng dư để mài sắc lại nhiều lần.

- Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu và chế tạo

  • Vật liệu thân dao: Thân dao phải được chế tạo từ các loại thép kết cấu có độ bền cơ học cao, thông thường là thép cacbon chất lượng tốt (như thép 45 hoặc tương đương) để chịu được lực uốn lớn trong quá trình cắt.
  • Vật liệu phần cắt (mảnh gắn): Sử dụng thép gió (thép cắt nhanh) đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo độ cứng nóng và tính chống mài mòn sau khi nhiệt luyện.
  • Yêu cầu về mối hàn: Mối hàn liên kết giữa mảnh thép gió và thân dao phải chắc chắn, không bị rạn nứt, rỗng xốp. Lớp kim loại hàn phải phân bố đều trên bề mặt tiếp xúc.
  • Độ cứng phần cắt: Sau khi nhiệt luyện, phần lưỡi cắt bằng thép gió phải đạt độ cứng tiêu chuẩn theo quy định để đảm bảo tuổi bền của dao.

- Phương pháp kiểm tra, nghiệm thu và ghi nhãn

  • Kiểm tra ngoại quan: Dao tiện thành phẩm không được có các khuyết tật như nứt, mẻ lưỡi cắt, hoặc rỉ sét trên bề mặt làm việc.
  • Kiểm tra kích thước: Sử dụng các dụng cụ đo chuyên dụng để kiểm tra sai lệch kích thước hình học và các góc cắt so với trị số danh nghĩa được quy định trong tiêu chuẩn.
  • Ghi nhãn sản phẩm: Trên thân mỗi con dao phải được khắc rõ ràng các thông tin bao gồm ký hiệu dao, kích thước thân dao, mác thép gió và logo hoặc tên nhà sản xuất để thuận tiện cho việc quản lý và sử dụng.

TIÊU CHUẨN NGÀNH

3TCN 185 - 72

DAO TIỆN GẮN THÉP GIÓ

DAO XÉN MẶT MÚT, PHẢI VÀ TRÁI

Ví dụ: Kí hiệu qui ước dao xén mặt mút, phải, có mặt cắt thân dao 25 x 16 mm, gắn thép gió P18 của Liên Xô;

Dao tiện 25 x 16 - P18 - 3TCN 185 - 72.

Tương tự, đối với dao trái:

Dao tiện T25 x 16 - P18 - 3TCN 185 - 72.

Chú thích: 1. Chỉ khi gia công thép thì kết cấu mặt trước của dao mới làm vát; trị số vát f = (0,8 ÷ 15) S, trong đó S - lượng chạy dao mm/vòng.

Trong sản xuất tập trung lấy f = 1mm, gv = 50.

2. Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép sản xuất dao tiện có góc độ và độ nhẵn khác với quy định trong hình vẽ trên.

KÍCH THƯỚC mm

Kích thước mặt cắt thân dao

L

m

r

»

Mảnh thép gió theo 3TCN 227 - 72

H

B

Số hiệu của mảnh

L

b

S

16

10

100

4

1

C01

10

10

5

20

12

120

5

1,5

C02

12

10

5

25

16

140

6

1,5

C03

16

12

6

32

20

170

8

2

C04

20

16

8

40

25

200

10

2

C05

25

20

10

1. Vật liệu phần cắt: Thép gió nhãn hiệu P18 hoặc P9 (theo G0CT 9373 - 60). Hình dáng và kích thước của mảnh thép gió theo 3TCN 207 - 72.

Độ cứng phần cắt không thấp hơn HRC62.

2. Vật liệu thân dao: Thép 45 hoặc 50 (theo G0CT 1050-60), hoặc thép CT6 (theo G0CT 388 - 71).

Độ cứng thân dao không thấp hơn HRC28.

3. Sai lệch cho phép:

a) Kích thước L: Sai lệch cho phép lấy bằng hai lần B10 theo TCVN 42-63.

b) Kích thước H và B:

Đối với dao chỉ gia công mặt tựa (chế tạo từ thép cán nóng), thì sai lệch của H như sau:

- Nếu H = 16 và 20 mm, sai lệch cho phép là - 1,5 mm;

- Nếu H = 25 và 32 mm, sai lệch cho phép là - 2 mm;

- Nếu H = 40 sai lệch cho phép là - 3 mm;

Đối với dao được gia công tất cả các mặt, thì sai lệch cho phép của H và B lấy theo L16 của TCVN 40 - 63.

c) Kích thước h: sai lệch cho phép lấy theo cấp chính xác 10, với khoảng dung sai phân bố đối xứng.

d) Các kích thước còn lại: sai lệch cho phép lấy bằng cấp chính xác 10, với khoảng dung sai phân bố đối xứng.

4. Yêu cầu của phần cắt:

Trên phần cắt không được có vết nứt, vết xước và rìa thừa. Trên lưỡi cắt không được xứt mẻ, gồ ghề.

5. Yêu cầu của mối hàn:

Mối hàn giữa mảnh thép gió và thân dao phải bền vững; chiều dày lớp kim loại hàn không được lớn quá 0,2 mm; chỗ gián đoạn của mối hàn không được lớn quá 20% chiều dài hàn.

6. Ghi nhãn

Trên một mặt bên của mỗi dao cần ghi rõ:

a) Nhãn hàng của nhà máy chế tạo dao;

b) Nhãn hiệu thép gió;

c) Kích thước mặt cắt thân dao HxB.

7. Các yêu cầu kỹ thuật khác: Theo 3TCN 208-72.

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái

Số hiệu: 3TCN185:1972
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Ngày ban hành: 01/01/1972
Nơi ban hành: Bộ Cơ khí và luyện kim
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện g...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký