Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972
Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 là văn bản kỹ thuật quy định về sản phẩm dao gắn thép gió, cụ thể là dao tiện lỗ thông với góc nghiêng chính φ bằng 45 độ và 60 độ. Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo tại Việt Nam, giúp thống nhất kích thước, thông số kỹ thuật và đảm bảo chất lượng chế tạo dụng cụ cắt gọt trong quá trình sản xuất và gia công cơ khí.
Thông tin thuộc tính của văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 về Dao gắn thép gió - Dao tiện lỗ thông φ=45 độ và 60 độ
- Số hiệu: 3 TCN 187:1972
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành (TCN)
- Năm ban hành: 1972
- Đối tượng áp dụng: Các cơ sở thiết kế, chế tạo và sử dụng dụng cụ cắt gọt trong ngành cơ khí chế tạo máy.
Nội dung kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn
Dựa trên danh mục phân loại kỹ thuật, tiêu chuẩn 3 TCN 187:1972 tập trung vào các quy định kỹ thuật đối với loại dao tiện lỗ thông có phần cắt bằng thép gió (HSS), cụ thể bao gồm các nội dung sau:
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn áp dụng cho việc thiết kế, chế tạo các loại dao tiện dùng để gia công lỗ thông suốt (lỗ thông) trên các máy công cụ (như máy tiện), với hai loại góc nghiêng chính của lưỡi cắt là φ = 45 độ và φ = 60 độ.
- Vật liệu chế tạo: Quy định sử dụng thép gió (thép dụng cụ cắt gọt tốc độ cao) làm phần cắt (lưỡi cắt) được gắn lên thân dao bằng phương pháp hàn hoặc kẹp cơ cấu. Thân dao thường được chế tạo từ thép kết cấu có độ bền cao để chịu lực uốn trong quá trình cắt.
- Thông số hình học cơ bản: Xác định các kích thước cơ bản của dao bao gồm chiều rộng, chiều cao thân dao, chiều dài toàn bộ của dao, cũng như các góc cắt tối ưu (góc trước, góc sau, góc nghiêng chính φ = 45° và φ = 60°) để đảm bảo quá trình thoát phoi diễn ra thuận lợi và đạt chất lượng bề mặt gia công tốt nhất.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với mối gắn: Quy định về chất lượng mối liên kết giữa phần lưỡi cắt bằng thép gió và thân dao, đảm bảo độ bền liên kết dưới tác động của lực cắt lớn và nhiệt độ cao phát sinh trong quá trình tiện lỗ.
Ý nghĩa và vai trò của tiêu chuẩn trong thực tiễn
- Chuẩn hóa chế tạo: Giúp các nhà máy, xí nghiệp cơ khí thống nhất được quy chuẩn thiết kế và chế tạo dao tiện lỗ thông, giảm thiểu sự sai lệch về kích thước và hình học giữa các đơn vị sản xuất khác nhau.
- Nâng cao năng suất và chất lượng: Việc quy định cụ thể góc nghiêng φ = 45 độ và 60 độ giúp tối ưu hóa quá trình cắt gọt cho từng loại vật liệu gia công cụ thể, tăng tuổi thọ của dụng cụ cắt và nâng cao độ chính xác của chi tiết gia công.
- Khuyến nghị áp dụng: Do tiêu chuẩn được ban hành từ năm 1972, các đơn vị áp dụng cần đối chiếu với các tiêu chuẩn quốc gia hiện hành (TCVN) hoặc tiêu chuẩn quốc tế (ISO) tương đương để đảm bảo tính cập nhật và tương thích với các dòng máy công cụ hiện đại ngày nay.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
3TCN 187 - 72
DAO GẮN THÉP GIÓ
DAO TIỆN LỖ THÔNG, j = 450, VÀ 600

Ví dụ: Kí hiệu qui ước dao tiện lỗ thông j = 450, có mặt cắt thân dao 20 x 20mm và chiều dài L = 200, gắn thép gió P18
Dao tiện 20 x 20mm x 200 - P18 3TCN 187 - 72.
Chú thích: 1. Đối với dao có j = 450 thì j1 = 450, đối với dao có j = 600 thì j1 = 300.
2. Chỉ khi gia công thép thì kết cấu mặt trước của dao mới làm vát. Trị số vát f = (0,8 ÷ 1,0) S, trong đó S - lượng chạy dao mm/vòng.
Trong sản xuất tập trung, lấy f = 1mm; gv = 50.
3. Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép sản xuất dao có trị số góc độ và độ nhẵn khác quy định ở các hình vẽ trên.
KÍCH THƯỚC mm
| Kích thước mặt cắt thân dao | L | l | d | m | k | r » | Mảnh thép gió theo 3TCN 207-72 | Đường kính lỗ tiện nhỏ nhất | ||||
| H | B | Số hiệu | a | b | c | |||||||
| 16 | 16 | 150 | 60 | 16 | 8 | 8 | 1 | A02 | 12 | 10 | 5 | 36 |
| 200 | 80 | 16 | 8 | 8 | 1 | A02 | 12 | 10 | 5 | 36 | ||
| 150 | 60 | 20 | 10 | 10 | 1 | A03 | 16 | 12 | 6 | 45 | ||
| 20 | 20 | 200 | 80 | 20 | 10 | 10 | 1 | A03 | 16 | 12 | 6 | 45 |
| 250 | 125 | 20 | 10 | 10 | 1 | A03 | 16 | 12 | 6 | 45 | ||
| 200 | 80 | 25 | 13 | 13 | 1 | A04 | 20 | 16 | 8 | 60 | ||
| 25 | 25 | 250 | 125 | 25 | 13 | 13 | 1 | A04 | 20 | 16 | 8 | 60 |
| 300 | 150 | 25 | 13 | 13 | 1 | A04 | 20 | 16 | 8 | 60 | ||
1. Vật liệu phần cắt: Thép gió nhãn hiệu P18 hoặc P9 (theo G0CT 9373-60).
Hính dáng và kích thước của mảnh thép gió theo 3TCN 207-72.
Độ cứng phần cắt không thấp hơn HRC62.
2. Vật liệu thân dao: Thép 45 hoặc 50 (theo G0CT 1050-60).
Độ cứng thân dao không thấp hơn HRC28.
3. Sai lệch cho phép:
a) Kích thước L: Sai lệch cho phép lấy bằng 2 lần B10 theo TCVN 42-63.
b) Kích thước H và B:
Đối với dao chỉ gia công mặt tựa (chế tạo từ thép cán nóng), thì sai lệch cho phép của H như sau:
- Nếu H = 16 và 20 mm, sai lệch cho phép là - 1,5 mm;
- Nếu H = 25 mm, sai lệch cho phép là - 2 mm;
Đối với dao được gia công tất cả các mặt, thì sai lệch cho phép của H và B lấy theo L16 theo TCVN 40 - 63.
c) Kích thước h: sai lệch cho phép lấy bằng 2 lần cấp chính xác 8, với khoảng dung sai phân bố đối xứng.
d) Các kích thước còn lại: sai lệch cho phép lấy theo cấp chính xác 10, với khoảng dung sai phân bố đối xứng.
4. Yêu cầu của phần cắt:
Trên phần cắt không được có vết nứt, vết xước và rìa thừa. Trên lưỡi cắt không được sứt mẻ hoặc gồ ghề.
5. Yêu cầu của mối hàn:
Mối hàn giữa mảnh thép gió và thân dao phải bền vững; chiều dày lớp kim loại hàn không được lớn quá 0,2 mm. Chỗ gián đoạn của mối hàn không được lớn quá 20% chiều dài hàn.
6. Ghi nhãn
Trên một mặt bên của mỗi dao cần ghi rõ:
a) Nhãn hàng của nhà máy chế tạo dao;
b) Nhãn hiệu thép gió;
c) Kích thước mặt cắt.
7. Các yêu cầu kỹ thuật khác: Theo 3TCN 208-72.
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 178:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 179:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 180:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 7 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ= 75 độ, phải và trái
- 8 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái
- 9 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 10 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 11 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 189:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện lỗ không thông
- 12 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 190:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ không thông
- 13 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 195:1972 về Dao bào gắn thép gió - Dao bào phá đầu cong 45 độ phải và trái
- 14 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 210:1972 về Dao tiện, dao bào và dao xọc gắn thép gió - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 178:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 179:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 180:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 182:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu cong φ=90 độ, phải và trái
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 183:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài và tiện vai đầu thẳng φ= 90 độ, phải và trái
- 7 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 184:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ= 75 độ, phải và trái
- 8 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái
- 9 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 10 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 11 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 189:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện lỗ không thông
- 12 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 190:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ không thông
- 13 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 195:1972 về Dao bào gắn thép gió - Dao bào phá đầu cong 45 độ phải và trái
- 14 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 208:1972 về Dao tiện, dao bào, doa xọc gắn thép gió - Yêu cầu kỹ thuật
- 15 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 210:1972 về Dao tiện, dao bào và dao xọc gắn thép gió - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử