Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 189:1972
Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 189:1972 là văn bản kỹ thuật nhà nước quy định về dòng sản phẩm dao tiện gắn thép gió, cụ thể là dao tiện lỗ không thông (hay còn gọi là dao tiện lỗ tịt). Đây là một trong những tiêu chuẩn chuyên ngành cơ khí chế tạo quan trọng, được ban hành nhằm chuẩn hóa thiết kế, kích thước và các yêu cầu kỹ thuật đối với dụng cụ cắt gọt kim loại trong quá trình gia công cơ khí.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật bắt buộc hoặc khuyến khích áp dụng đối với:
- Các cơ sở sản xuất, chế tạo dụng cụ cắt gọt, dao tiện trong nước.
- Các nhà xưởng, doanh nghiệp cơ khí sử dụng dao tiện gắn thép gió để gia công các chi tiết có lỗ không thông trên máy tiện.
- Các cơ quan quản lý, kiểm định chất lượng sản phẩm công nghiệp và thiết bị cơ khí chế tạo.
Các nội dung kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn
Dựa trên đặc tính kỹ thuật của nhóm dao tiện gắn thép gió dùng cho lỗ không thông, tiêu chuẩn tập trung điều chỉnh các nội dung trọng tâm sau:
- Kích thước hình học và kết cấu: Quy định chi tiết về kích thước cơ bản của thân dao (chiều cao, chiều rộng, chiều dài tổng thể) và hình dáng phần đầu cắt nhằm bảo đảm dao có thể đi sâu vào trong lỗ không thông mà không bị va chạm phần thân vào thành lỗ.
- Vật liệu chế tạo: Xác định mác thép gió (HSS) tiêu chuẩn dùng làm phần cắt để đảm bảo độ cứng, tính chịu nhiệt và chống mài mòn cao; đồng thời quy định vật liệu làm thân dao (thường là thép carbon chất lượng cao) để đảm bảo độ bền uốn.
- Yêu cầu về mối liên kết hàn: Quy định kỹ thuật hàn gắn mảnh thép gió vào thân dao, yêu cầu mối hàn phải kín khít, không có khuyết tật, bọt khí nhằm tránh hiện tượng bong, nứt mảnh cắt khi chịu lực cắt lớn.
- Thông số góc cắt: Định hình các góc cắt tối ưu (góc trước, góc sau, góc nghiêng) giúp quá trình cắt gọt diễn ra liên tục, giảm lực cản và hỗ trợ quá trình thoát phoi ra ngoài một cách dễ dàng, tránh kẹt phoi trong lòng lỗ tịt.
Vai trò và ý nghĩa của tiêu chuẩn trong thực tiễn sản xuất
Tiêu chuẩn 3 TCN 189:1972 đóng vai trò nền tảng trong việc chuẩn hóa công cụ sản xuất ngành cơ khí:
- Giúp đồng nhất hóa sản phẩm dao tiện trên thị trường, tạo điều kiện thuận lợi cho việc lựa chọn, thay thế và lắp đặt dụng cụ trên các loại máy tiện khác nhau.
- Nâng cao độ chính xác và chất lượng bề mặt của chi tiết gia công, giảm thiểu tỷ lệ sản phẩm lỗi hỏng trong quá trình tiện lỗ không thông.
- Là cơ sở kỹ thuật pháp lý để các doanh nghiệp thực hiện nghiệm thu, đánh giá chất lượng sản phẩm đầu vào và đầu ra của quá trình chế tạo dụng cụ cắt.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
3TCN 189 - 72
DAO TIỆN GẮN THÉP GIÓ
DAO TIỆN LỖ KHÔNG THÔNG

Ví dụ: Kí hiệu qui ước dao tiện lỗ không thông có mặt cắt thân dao 20 x 20mm và chiều dài L = 200mm, gắn thép gió P18:
Dao tiện 20 x 20 x 200 - P18 3TCN 189 - 72.
KÍCH THƯỚC mm
| Kích thước mặt cắt thân dao | L | l1 | d | m | k » | n » | r » | Mảnh thép gió theo 3TCN 207-72 | Đường kính lỗ tiện nhỏ nhất | |||
| H | B | Số hiệu | l | S | ||||||||
| 16 | 16 | 150 | 60 | 16 | 4 | 9 | 11 | 1 | G01 | 12 | 6 | 30 |
| 200 | 80 | 16 | 4 | 9 | 11 | 1 | G01 | 12 | 6 | 30 | ||
| 20 | 20 | 150 | 60 | 20 | 5 | 12 | 14 | 1 | G02 | 16 | 8 | 36 |
| 200 | 80 | 20 | 5 | 12 | 14 | 1 | G02 | 16 | 8 | 36 | ||
| 250 | 125 | 20 | 5 | 12 | 14 | 1 | G02 | 16 | 8 | 36 | ||
| 25 | 25 | 200 | 80 | 25 | 6 | 15 | 17 | 1 | G03 | 20 | 10 | 45 |
| 250 | 125 | 25 | 6 | 15 | 17 | 1 | G03 | 20 | 10 | 45 | ||
| 300 | 150 | 25 | 6 | 15 | 17 | 1 | G03 | 20 | 10 | 45 | ||
Chú thích: 1. Chỉ khi gia công thép thì kết cấu mặt cắt trước của dao mới làm vát. Trị số vát f = (0,8 ÷ 1,0)S, trong đó S, - lượng chạy dao mm/vòng.
Trong sản xuất tập trung, lấy f = 1mm; gv = 50.
2. Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép sản xuất dao tiện có các trị số góc độ và độ nhẵn khác quy định trong các hình vẽ trên.
1- Vật liệu phần cắt: Thép gió nhãn hiệu P18 hoặc P9 (theo G0CT 9373-60).
Hính dáng và kích thước của mảnh thép gió theo 3TCN 207-72.
Độ cứng phần cắt không thấp hơn HRC 62.
2 - Vật liệu thân dao: Thép 45 hoặc 50 (theo G0CT 1050-60).
Độ cứng thân dao không thấp hơn HRC28.
3 - Sai lệch cho phép:
a) Kích thước L: Sai lệch cho phép lấy bằng 2 lần B10 theo TCVN 42-63.
b) Kích thước H và B:
Đối với dao chỉ gia công mặt tựa (chế tạo từ thép cán nóng), thì sai lệch cho phép của H như sau:
- Nếu H = 16 và 20 mm, sai lệch cho phép là - 1,5 mm;
- Nếu H = 25 mm, sai lệch cho phép là - 2 mm;
Đối với dao được gia công tất cả các mặt, thì sai lệch cho phép của H và B lấy theo L16 theo TCVN 40 - 63.
c) Lấy kích thước h: sai lệch cho phép lấy bằng 2 lần cấp chính xác 8, với khoảng dung sai phân bố đối xứng.
d) Các kích thước còn lại: sai lệch cho phép lấy theo cấp chính xác 10, với khoảng dung sai phân bố đối xứng.
4 - Yêu cầu của phần cắt: Trên phần cắt không được có vết nứt, vết xước và rìa thừa. Trên lưỡi cắt không được sứt mẻ hoặc gồ ghề.
5 - Yêu cầu của mối hàn: Mối hàn giữa mảnh thép gió và thân dao phải bền vững; chiều dày lớp kim loại hàn không được lớn quá 0,2 mm. Chỗ gián đoạn của mối hàn không được lớn quá 20% chiều dài hàn.
6- Ghi nhãn
Trên một mặt bên của mỗi dao cần ghi rõ:
a) Nhãn hàng của nhà máy chế tạo dao;
b) Nhãn hiệu thép gió;
c) Kích thước mặt cắt thân dao H x B.
7 - Các yêu cầu kỹ thuật khác: Theo 3TCN 208-72.
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 179:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 về Dao gắn thép gió - Dao tiện lỗ thông φ=45 độ và 60 độ
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 7 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 190:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ không thông
- 8 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 191:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao cắt đứt phải và trái
- 9 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 195:1972 về Dao bào gắn thép gió - Dao bào phá đầu cong 45 độ phải và trái
- 10 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 207:1966 về Dao tiện, dao bào, dao xọc gắn thép gió - Mảnh thép gió - Dạng và kích thước
- 11 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 210:1972 về Dao tiện, dao bào và dao xọc gắn thép gió - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 179:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài đầu thẳng φ=45 độ và 60 độ, phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 181:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao tiện phá ngoài và tiện vai phải và trái
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 185:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao xén mặt mút, phải và trái
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 186:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao xén mặt mút φ=70 độ, phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 187:1972 về Dao gắn thép gió - Dao tiện lỗ thông φ=45 độ và 60 độ
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 188:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ thông
- 7 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 190:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao tiện lỗ không thông
- 8 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 191:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao cắt đứt phải và trái
- 9 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 195:1972 về Dao bào gắn thép gió - Dao bào phá đầu cong 45 độ phải và trái
- 10 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 207:1966 về Dao tiện, dao bào, dao xọc gắn thép gió - Mảnh thép gió - Dạng và kích thước
- 11 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 208:1972 về Dao tiện, dao bào, doa xọc gắn thép gió - Yêu cầu kỹ thuật
- 12 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 210:1972 về Dao tiện, dao bào và dao xọc gắn thép gió - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử