Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2043:1977
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2043:1977 là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu cơ bản đối với sản phẩm chốt chẻ (split pins) được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, lắp ráp máy móc nhằm cố định các chi tiết liên kết, ngăn ngừa hiện tượng tự tháo của đai ốc hoặc các bộ phận trục.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dưới đây là phân tích chi tiết các quy định kỹ thuật cốt lõi được thiết lập trong các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn:
1. Phạm vi áp dụng và hình dáng hình học (Điều 1)
- Quy định rõ đối tượng áp dụng là các loại chốt chẻ bằng kim loại dùng để khóa các mối nối ren hoặc định vị các chi tiết trên trục.
- Xác định kết cấu hình học tiêu chuẩn của chốt chẻ bao gồm phần thân chẻ đôi, phần đầu vòng (mắt chốt) và hai nhánh chốt có chiều dài không bằng nhau để dễ dàng loe rộng khi sử dụng.
2. Kích thước và thông số cơ bản (Điều 2)
- Thiết lập bảng kích thước danh nghĩa cho các loại chốt chẻ, bao gồm đường kính danh nghĩa và dải chiều dài tiêu chuẩn.
- Quy định dung sai cho phép đối với đường kính ngoài của chốt chẻ để đảm bảo khả năng lắp ghép chính xác vào lỗ chốt trên bu lông hoặc trục.
- Xác định kích thước của phần đầu vòng tương ứng với từng cấp đường kính danh nghĩa nhằm đảm bảo độ bền kéo và không bị lọt qua lỗ lắp ghép.
3. Yêu cầu kỹ thuật về vật liệu chế tạo (Điều 3)
- Vật liệu chế tạo chốt chẻ phải là thép carbon thấp có độ dẻo cao, dễ uốn gập mà không bị nứt gãy.
- Cho phép sử dụng các loại vật liệu khác như đồng, đồng thau hoặc thép không gỉ tùy thuộc vào môi trường làm việc và yêu cầu chống ăn mòn của mối ghép, nhưng phải đảm bảo các đặc tính cơ lý tương đương.
- Quy định về trạng thái bề mặt của vật liệu: không được có các vết nứt, xước sâu, rỉ sét hoặc các khuyết tật cơ học khác làm giảm khả năng chịu lực của chốt.
4. Phương pháp thử nghiệm và nghiệm thu (Điều 4)
- Quy định phương pháp thử nghiệm độ dẻo bằng cách uốn gập các nhánh chốt chẻ một góc 180 độ quanh một dưỡng uốn có đường kính bằng đường kính danh nghĩa của chốt mà không xuất hiện vết nứt hoặc gãy tại vùng uốn.
- Quy định về quy tắc nghiệm thu sản phẩm theo lô, phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên để kiểm tra kích thước hình học và chất lượng bề mặt trước khi xuất xưởng.
Đánh giá vai trò của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 2043:1977 giúp thống nhất hóa kích thước và chất lượng sản xuất chốt chẻ trong nước, tạo điều kiện thuận lợi cho việc thiết kế, chế tạo và thay thế linh kiện trong ngành cơ khí, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các mối liên kết chịu tải động và rung động mạnh.
TCVN 2043 – 77 được ban hành để thay thế cho TCVN 129– 63
Kích thước của chốt chẻ phải theo đúng chỉ dẫn trên hình vẽ và trong các bảng 1 và 2

Ví dụ ký hiệu quy ước của chốt chẻ có đường kính do = 5 mm, chiều dài l = 28 mm, vật liệu có nhóm 00, có lớp phủ nhóm 1:
Chốt chẻ 5 x 28.001 TCVN 2043 – 77
mm Bảng 1
| do (đường kính quy ước của chốt chẻ bằng đường kính lỗ | 0,6 | 0,8 | 1 | 1,2 | 1,5 | 1,6 | 2 | 2,5 | 3,2 | 4 | 5 | 6,3 | 8 | 10 | (12) | 13 | 16 | 20 | |
| d | Kích thước danh nghĩa | 0,45 | 0,60 | 0,80 | 1,0 | 1,3 | 1,2 | 1,6 | 2,0 | 2,7 | 3,5 | 4,5 | 5,6 | 7,5 | 9,5 | 11,5 | 12 | 15 | 19 |
| Sai lệch giới hạn | -0,06 | -0,07 | -0,12 | -0,16 | - 0,20 | -0,24 | -0,28 | ||||||||||||
| D | Kích thước danh nghĩa | 1,1 | 1,4 | 1,8 | 2,25 | 2,8 | 2,85 | 3,6 | 4,5 | 5,95 | 7,55 | 9,5 | 12,1 | 15 | 19 | 21,5 | 23,5 | 30 | 38 |
| Sai lệch giới hạn | -0,2 | -0,3 | -0,4 | -0,5 | -0,7 | -0,9 | -1,0 | -1,5 | -2,0 | -3,0 | -4,0 | ||||||||
| L1 = | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 | 3,5 | 4 | 4,5 | 5 | 6,3 | 8 | 10 | 13 | 16 | 20 | 25 | 25 | 32 | 40 | |
| L2 | Kích thước danh nghĩa | 1,6 | 2,5 | 4 | 6 | ||||||||||||||
| Sai lệch giới hạn | ±0,25 | ±0,5 | ±1,0 | ±1,5 | |||||||||||||||
Bảng 2
| Chiều dài L, mm | d0, mm | ||||||||||||||||||
| 0,6 | 0,8 | 1 | 1,2 | 1,5 | 1,6 | 2 | 2,5 | 3,2 | 4 | 5 | 6,3 | 8 | 10 | 12 | 13 | 16 | 20 | ||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Khối lượng 1000 cái chốt, kg ≈ | |||||||||||||||||
| 4 | ±0,5 | 0,008 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | ±0,5 | 0,009 | 0,018 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | ±0,5 | 0,011 | 0,020 | 0,038 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | ±0,5 | 0,013 | 0,024 | 0,045 | 0,077 | 0,136 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | ±0,8 |
| 0,029 | 0,053 | 0,090 | 0,157 | 0,139 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | ±0,8 |
|
| 0,061 | 0,102 | 0,178 | 0,157 | 0,288 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 14 | ±0,8 |
|
|
| 0,114 | 0,199 | 0,174 | 0,319 | 0,515 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16 | ±0,8 |
|
|
| 0,127 | 0,220 | 0,192 | 0,351 | 0,565 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 18 | ±0,8 |
|
|
|
| 0,241 | 0,210 | 0,383 | 0,614 | 1,220 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 20 | ±0,8 |
|
|
|
| 0,251 | 0,228 | 0,414 | 0,663 | 1,310 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22 | ±1,2 |
|
|
|
| 0,282 |
| 0,446 | 0,713 | 1,400 | 2,506 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25 | ±1,2 |
|
|
|
| 0,314 |
| 0,493 | 0,787 | 1,535 | 2,733 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 28 | ±1,2 |
|
|
|
| 0,345 |
|
| 0,861 | 1,670 | 2,959 | 5,148 |
|
|
|
|
|
|
|
| 32 | ±1,2 |
|
|
|
| 0,386 |
|
| 0,959 | 1,850 | 3,261 | 5,648 |
|
|
|
|
|
|
|
| 36 | ±1,2 |
|
|
|
| 0,428 |
|
|
| 2,029 | 3,563 | 6,147 | 10,18 |
|
|
|
|
|
|
| 40 | ±1,2 |
|
|
|
| 0,470 |
|
|
| 2,209 | 3,865 | 6,646 | 10,95 |
|
|
|
|
|
|
| 45 | ±1,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,243 | 7,270 | 11,92 |
|
|
|
|
|
|
| 50 | ±1,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,621 | 7,895 | 12,88 | 24,16 |
|
|
|
|
|
| 55 | ±2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,998 | 8,519 | 13,85 | 25,90 |
|
|
|
|
|
| 60 | ±2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,143 | 14,82 | 27,63 |
|
|
|
|
|
| 70 | ±2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,39 | 16,75 | 31,10 | 52,93 |
|
|
|
|
| 80 | ±2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11,64 | 18,69 | 34,56 | 58,49 | 89,52 |
|
|
|
| 90 | ±2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 20,62 | 38,03 | 64,05 | 97,67 |
|
|
|
| 100 | ±2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22,56 | 41,50 | 69,62 | 105,8 | 115,8 |
|
|
| 110 | ±2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 24,49 | 44,97 | 75,19 | 114,0 | 124,7 |
|
|
| 125 | ±2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50,17 | 83,53 | 126,2 | 138,0 |
|
|
| 140 | ±3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 55,37 | 91,88 | 138,4 | 151,3 | 247,4 |
|
| 160 | ±3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 62,31 | 103,0 | 154,7 | 169,1 | 275,1 |
|
| 180 | ±3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 114,1 | 171,0 | 186,6 | 302,9 | 504,2 |
| 200 | ±3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 125,3 | 187,4 | 204,6 | 330,6 | 548,8 |
| 220 | ±3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 136,4 |
| 222,3 | 358,4 | 593,3 |
| 250 | ±3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 249,0 | 400,0 | 660,0 |
| 280 | ±3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 275,6 | 441,6 | 726,8 |
Bảng 3
| Vật liệu | Mạ phủ | Ký hiệu về vật liệu và mạ phủ | ||||
| Số hiệu | Loại | Số hiệu phân nhóm | Mác vật liệu nên dùng | Số thứ tự phân nhóm | Tên gọi (chiều dày lớp mạ phủ không quy định) | |
|
0 |
Thép cacbon thấp |
00 |
Thép có hàm lượng cacbon không lớn hơn 0,20% | 0
1 2 3 4 5 6 | Không mạ phủ
Kẽm crôm Cadimi crôm Niken nhiều lớp Crôm Niken nhiều lớp Oxít hóa Phốt phát hóa | Không có ký hiệu 002 003 004 005 006 |
| 2 | Thép chống ăn mon | 21 | X18H107 | 0 6 | Không mạ phủ Tẩy gỉ để chống ăn mòn | 210 216 |
| 2 | Kim loại và hợp kim màu | 62 | Л62 | 0 3 4 | Không mạ phủ Niken – một lớp Crôm – một hay nhiều lớp | 620 623 624 |
| 7 | Thép hợp kim | 71 | AMЦ | 0 1 | Không mạ, không phủ Oxít hóa bằng dung dịch crôm | 710 711 |
Chú thích. Tạm thời dùng vật liệu theo mác của Liên xô cho phép dùng các mác vật liệu khác nếu đảm bảo được số lần uốn gập đã cho.
2.1. Mác vật liệu cũng như lớp mạ, phủ của chốt chẻ phải theo đúng chỉ dẫn trong bảng 3.
Theo yêu cầu kỹ thuật đặc biệt, cho phép chế tạo chốt chẻ bằng kim loại mầu hoặc thép không gỉ.
2.2. Không cho phép có rìa thừa, vết nứt, vết gỉ và gãy góc ở chỗ chuyển tiếp giữa đầu và thân chốt.
2.3. Khe hở giữa hai nhánh của chốt chẻ không được vượt quá hai lần dung sai của đường kính chốt.
Cho phép có sự xô lệch giữa hai nhánh chốt chẻ; độ xô lệch không được vượt quá dung sai của đường kính chốt.
2.4. Không cho phép xuất hiện vết nứt và các dấu hiệu về gãy khi uốn gập chốt chẻ với số lần sau:
Không nhỏ hơn ba lần đối với chốt chẻ có đường kính quy ước do = 5 mm;
Không nhỏ hơn hai lần đối với chốt chẻ có đường kính quy ước do > 5 mm;
2.5. Nhà máy chế tạo phải đảm bảo tất cả các chốt chẻ sản xuất ra theo đúng các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn này.
3.1. Khách hàng có thể kiểm tra chất lượng của chốt chẻ theo yêu cầu của tiêu chuẩn này bằng phương pháp thử được chỉ dẫn dưới đây; số lượng mẫu thử đưọc chọn theo sự thỏa thuận giữa nhà máy chế tạo và khách hàng.
3.2. Kích thước của chốt chẻ được kiểm tra bằng calip giới hạn hay dụng cụ đo vạn năng có độ chính xác đến 0,01 mm.
3.3. Chốt chẻ được thử uốn gập bằng cách cặp một nhánh chốt thẳng đứng trong các má kẹp của ô tô song song sao cho có thể uốn gập phần nhô lên khỏi má kẹp của nhánh chốt. Mép má kẹp của ô tô phải lượn tròn với bán kính 0,5 mm. (hình 2)

Thực hiện uốn gập đầu nhánh chốt đến 90o, sau khi đầu nhánh chốt được uốn trở lại vị trí thẳng đứng ban đầu, tiếp tục uốn theo đúng chiều cũ. Số lần uốn khi thử không nhỏ hơn so với chỉ dẫn trong mục 2.4. Mỗi lần dịch chuyển đầu chốt đi 90o được coi là một lần uốn. Tiến hành thử với tốc độ không lớn hơn một lần uốn trong một giây.
4.1. Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 128 - 63
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2036:1977 về Chốt côn xẻ rãnh - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2037:1977 về Chốt trụ xẻ rãnh
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2038:1977 về Chốt trụ có lỗ hai đầu - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2039:1977 về Chốt côn đầu có ren - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2040:1977 về Chốt côn có ren trong - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2041:1977 về Chốt côn - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2042:1977 về Chốt trụ - Kích thước
- 1 Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2036:1977 về Chốt côn xẻ rãnh - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2037:1977 về Chốt trụ xẻ rãnh
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2038:1977 về Chốt trụ có lỗ hai đầu - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2039:1977 về Chốt côn đầu có ren - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2040:1977 về Chốt côn có ren trong - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2041:1977 về Chốt côn - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2042:1977 về Chốt trụ - Kích thước