Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 643:2005 là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu chất lượng đối với sản phẩm nước lạc tiên (nước chanh leo) dạng đóng hộp hoặc đóng chai phục vụ tiêu dùng nội địa và xuất khẩu. Tiêu chuẩn này đưa ra các chỉ tiêu kỹ thuật cụ thể từ nguyên liệu, quy trình chế biến cho đến chất lượng thành phẩm cuối cùng nhằm đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và giữ vững uy tín thương mại.

Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh

  • Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng đối với sản phẩm nước quả lạc tiên (thường gọi là nước chanh leo hoặc chanh dây) được chế biến từ dịch quả lạc tiên tươi hoặc cô đặc, có hoặc không bổ sung đường, nước và các phụ gia thực phẩm cho phép.
  • Đối tượng áp dụng: Các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh và nhập khẩu nước quả lạc tiên tại Việt Nam nhằm đánh giá chất lượng và công bố hợp chuẩn.

Yêu cầu kỹ thuật đối với nguyên liệu đầu vào

  • Quả lạc tiên tươi: Phải đảm bảo độ chín kỹ thuật, không bị dập nát, thối hỏng, không chứa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt quá mức quy định của Bộ Y tế.
  • Nước dùng trong chế biến: Phải đạt tiêu chuẩn nước ăn uống theo quy định hiện hành, không chứa các tạp chất hữu cơ, kim loại nặng hay vi sinh vật gây bệnh.
  • Đường và các chất tạo ngọt: Phải đạt các tiêu chuẩn quốc gia về đường tinh luyện hoặc đường kính trắng, không làm thay đổi hương vị tự nhiên của sản phẩm.

Chỉ tiêu chất lượng và yêu cầu cảm quan

Sản phẩm nước lạc tiên thành phẩm phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu nghiêm ngặt về cảm quan, lý - hóa và vi sinh vật:

  • Trạng thái cảm quan: Sản phẩm phải có màu sắc đặc trưng của dịch quả lạc tiên (vàng nhạt đến vàng cam), trạng thái lỏng đồng nhất, cho phép có ít cặn mịn từ thịt quả nhưng không được có tạp chất lạ. Hương vị phải thơm tự nhiên, chua ngọt hài hòa, không có mùi vị lạ do lên men hay phân hủy.
  • Chỉ tiêu lý - hóa: Hàm lượng chất khô hòa tan (đo bằng khúc xạ kế ở 20 độ C) phải đạt mức tối thiểu theo quy định cho từng loại nước quả (nước quả tự nhiên hoặc nước quả có đường). Độ axit tổng số (tính theo axit citric) và hàm lượng ethanol tối đa cho phép phải được kiểm soát chặt chẽ để tránh hiện tượng lên men tự nhiên.
  • Giới hạn kim loại nặng: Hàm lượng các kim loại nặng như chì, thiếc, đồng, kẽm trong sản phẩm phải nằm trong giới hạn an toàn cho phép theo quy chuẩn quốc gia về vệ sinh an toàn thực phẩm.
  • Chỉ tiêu vi sinh vật: Sản phẩm sau khi đóng gói và tiệt trùng phải tuyệt đối không chứa các vi sinh vật gây bệnh, nấm men, nấm mốc có khả năng làm hỏng sản phẩm hoặc gây hại cho sức khỏe người tiêu dùng.

Quy định về phụ gia thực phẩm, bao bì và ghi nhãn

  • Phụ gia thực phẩm: Chỉ được phép sử dụng các chất điều chỉnh độ axit, chất bảo quản, chất chống oxy hóa nằm trong danh mục cho phép của Bộ Y tế và với hàm lượng không vượt quá giới hạn tối đa.
  • Bao bì đóng gói: Bao bì (lon thiếc, chai thủy tinh, hộp giấy chuyên dụng) phải sạch, kín, không rò rỉ, không tương tác hóa học với sản phẩm bên trong và được tiệt trùng trước khi rót dịch quả.
  • Ghi nhãn sản phẩm: Nhãn mác phải rõ ràng, đầy đủ các thông tin bắt buộc bao gồm: tên sản phẩm, thể tích thực, thành phần nguyên liệu, ngày sản xuất, hạn sử dụng, hướng dẫn bảo quản và thông tin nhà sản xuất.

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 643:2005

TIÊU CHUẨN RAU QUẢ NƯỚC LẠC TIÊN- YÊU CẦU KỸ THUẬT

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm nước lạc tiên dùng để uống trực tiếp, được chế biến từ quả lạc tiên chín, đóng trong bao bì ghép kín và thanh trùng.

2. Yêu cầu kỹ thuật

Sản phẩm nước lạc tiên được sản xuất theo đúng quy trình công nghệ của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

2.1. Yêu cầu nguyên liệu, vật liệu

2.1.1. Nguyên liệu chính

2.1.1.1. Trạng thái

Quả lạc tiên chín tươi tốt, nguyên vẹn, phát triển bình thường.

Không sâu, thối, men, mốc hoặc bị côn trùng xâm nhập.

2.1.1.2. Màu sắc

Vỏ quả có màu vàng hoặc tím.

Thịt quả có màu vàng.

2.1.1.3. Hương vị

Thơm đặc trưng của quả lạc tiên chín.

Không có mùi vị lạ

2.1.2. Nguyên liệu phụ

2.1.2.1. Đường kính trắng loại I:

Theo TTCVN 6958:2001; TTCVN 6959:2001; TTCVN 7270:2003

2.1.2.2. Axít xitric: Theo TTCVN 5516:1991

2.1.2.3. Các chất phụ gia thực phẩm

Theo Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31/8/2001 của Bộ Y tế về việc ban hành "Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm"

2.1.3. Vật liệu

Hộp sắt dùng cho đồ hộp thực phẩm: Theo TTCVN 166-94; 10 TCN 172-93

Chai, lọ thuỷ tinh: Theo TTCVN 5513-91; 10 TCN 253-96

Bao bì chất dẻo (PE) chuyên dùng cho thực phẩm không được thủng rách và phù hợp với Quyết định số 3339/2001/QĐ-BYT ngày 30/7/2001 của Bộ Y tế về việc ban hành "Quy định về vệ sinh đối với một số loại bao bì bằng chất dẻo dùng để bao gói, chứa đựng thực phẩm"

2.2. Yêu cầu thành phẩm

2.2.1. Chỉ tiêu cảm quan

Chỉ tiêu

Yêu cầu

Trạng thái

Thể lỏng đồng nhất hơi sánh. Để lâu thịt quả có thể lắng xuống đáy bao bì nhưng khi lắc phải phân tán đều, không vón cục hoặc kết tủa

Màu sắc

Từ vàng nhạt đến vàng

Hương vị

Hương thơm đặc trưng của quả lạc tiên chín

Vị chua ngọt hài hoà

Không có mùi vị lạ

Tạp chất

Không được có

2.2.2. Chỉ tiêu lý, hoá

Chỉ tiêu

Yêu cầu

Hàm lượng thịt quả

Không nhỏ hơn 10%

Mức đầy tối thiểu của bao bì

Không nhỏ hơn 90% dung tích của bao bì

Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xa kế ở 20oC)

Không nhỏ hơn 10%

Hàm lượng axit tính theo axít xitric

0,30¸ 0,35%

2.2.3. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

2.2.3.1 Hàm lượng kim loại nặng

Theo Quyết định 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.

Kim loại nặng

Giới hạn cho phép mg/kg (ppm)

Chì (Pb)

0,2

Đồng (Cu)

2,0

Thiếc (Sn)

40,0

Kẽm (Zn)

5,0

2.2.3.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Theo Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm đối với lương thực, thực phẩm”.

2.2.3.3. Hàm lượng vi sinh vật

Theo Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm đối với lương thực, thực phẩm”.

Vi sinh vật                                 Giới hạn cho phép trong 1g (ml) thực phẩm

Tổng số VSVHK                                                0

E.coli                                                               0

S. aureus                                                         0

Cl. perfringens                                                   0

Cl. Botulism                                                      0

TSBTNM-M                                                      0

3. Phương pháp thử

3.1. Lấy mẫu

Theo TTCVN 4409-1987; TTCVN 5072-90; TTCVN 5102-90

3.2. Chỉ tiêu cảm quan

Theo TTCVN 4410-87; TTCVN 3216-94

3.3. Chỉ tiêu lý, hoá

Theo TTCVN 4411-87; TTCVN 4412-87; TTCVN 4413-87; TTCVN 4414-87; TTCVN 4587-88; TTCVN 4589-88; TTCVN 5483-91

3.4. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

3.4.1. Hàm lượng kim loại nặng

Qui định chung              Theo TTCVN 1976-88

Hàm lượng chì              Theo TTCVN 1978-88

Hàm lượng kẽm            Theo TTCVN 5487-91

Hàm lượng thiếc            Theo TTCVN 5496-91

Hàm lượng đồng            Theo TTCVN 6541-1999

3.4.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Theo TTCVN 5139-90; TTCVN 5141-90; TTCVN 5142-90

3.4.3. Vi sinh vật

Theo TTCVN 280-68; TTCVN 4830-89; TTCVN 4886-89; TTCVN 4887-89; TTCVN 4991-89; TTCVN 4993-89; TTCVN 5165-90; TTCVN 5166-90; TTCVN 5449-91; TTCVN 5521-1991; TTCVN 4883-1993; TTCVN 6507:1999; TTCVN 4829-2001; TTCVN 4882-2001; TTCVN 4884-2001; TTCVN 6846-2001.

4. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

4.1.Bao bì

Bao bì vận chuyển: hòm các tông theo TTCVN 3214-79; TTCVN 4439-87

4.2.Ghi nhãn

4.2.1. Theo Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành “Qui chế ghi nhãn hàng hoá l­ưu thông trong n­ước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu”.

4.2.2. Theo TTCVN 7087-2002; TTCVN 7088-2002

4.3. Bao gói, bảo quản và vận chuyển

Theo TTCVN 167-86.

 

Văn bản được dẫn chiếu
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 643:2005 về rau quả - Nước lạc tiên - Yêu cầu kỹ thuật

Số hiệu: 10TCN643:2005
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Ngày ban hành: 01/01/2005
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Công nghệ- Thực phẩm
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn ngành 10TCN 643:2005 về rau quả -...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký