Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-1:2009 (ISO 3130 : 1975) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 1: Xác định độ ẩm cho các phép thử cơ lý
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-1:2009 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 3130:1975. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định phương pháp xác định độ ẩm của gỗ, làm cơ sở chuẩn bị cho các phép thử vật lý và cơ học tiếp theo. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết về phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn này.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-1:2009 (ISO 3130 : 1975) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 1: Xác định độ ẩm cho các phép thử cơ lý.
- Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 8048-1:2009.
- Sự tương đương quốc tế: Hoàn toàn tương đương với ISO 3130 : 1975.
- Tình trạng hiệu lực và thông tin ban hành: Chưa có dữ liệu cụ thể được cung cấp trong tài liệu trích xuất.
- Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 đến Điều 4)
Phần này thiết lập các nguyên tắc nền tảng, phạm vi áp dụng và yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị phục vụ cho việc xác định độ ẩm của gỗ:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này quy định phương pháp sấy khô để xác định độ ẩm của gỗ phục vụ cho các phép thử cơ lý.
- Phương pháp này áp dụng cho các mẫu thử được chuẩn bị từ gỗ nguyên khối, giúp đồng nhất điều kiện độ ẩm trước khi tiến hành đo đạc các chỉ tiêu cơ lý khác.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
- Quy định các tiêu chuẩn liên quan được áp dụng đồng thời để đảm bảo tính thống nhất trong quy trình lấy mẫu, chuẩn bị mẫu và thực hiện phép thử. Các tài liệu viện dẫn này là bắt buộc để hoàn thiện quy trình đo lường.
- Điều 3: Nguyên tắc xác định
- Độ ẩm của gỗ được xác định dựa trên nguyên tắc hao hụt khối lượng của mẫu thử.
- Mẫu thử được cân để xác định khối lượng ban đầu, sau đó được sấy khô trong tủ sấy ở nhiệt độ quy định cho đến khi đạt đến khối lượng không đổi (khối lượng khô kiệt).
- Độ ẩm được tính bằng tỷ lệ phần trăm giữa khối lượng nước bị mất đi sau khi sấy so với khối lượng khô kiệt của chính mẫu gỗ đó.
- Điều 4: Thiết bị và dụng cụ thử nghiệm
- Cân phân tích: Phải có độ chính xác phù hợp để cân mẫu thử trước và sau khi sấy, đảm bảo sai số ở mức tối thiểu theo quy định kỹ thuật.
- Tủ sấy: Phải có khả năng duy trì và khống chế nhiệt độ ổn định ở mức quy định (thường là 103 ± 2 độ C) để đảm bảo gỗ được sấy khô hoàn toàn mà không bị phân hủy hóa học.
- Bình hút ẩm: Sử dụng để chứa mẫu thử trong quá trình làm nguội trước khi cân, tránh việc mẫu gỗ khô hấp thụ lại độ ẩm từ không khí môi trường xung quanh.
Lưu ý: Các bước tiến hành chi tiết, công thức tính toán cụ thể và phương pháp lập báo cáo thử nghiệm được quy định chi tiết ở các điều khoản tiếp theo của tiêu chuẩn.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8048-1 ÷ 16 : 2009
GỖ - PHƯƠNG PHÁP THỬ CƠ LÝ
Wood - Physical and mechanical methods of test
Lời nói đầu
TCVN 8048-1 : 2009 thay thế TCVN 358-70 và Sửa đổi 1:1986.
TCVN 8048-2 : 2009 thay thế TCVN 362-70 và Sửa đổi 1:1986.
TCVN 8048-3 : 2009 thay thế TCVN 365-70 và Sửa đổi 1:1986.
TCVN 8048-4 : 2009 thay thế TCVN 370-70 và Sửa đổi 1:1986.
TCVN 8048-5 : 2009 thay thế TCVN 363-70 và Sửa đổi 1:1986.
TCVN 8048-6 : 2009 và TCVN 8048-7 : 2009 thay thế TCVN 364-70 và Sửa đổi 1:1986.
TCVN 8048-8 : 2009 thay thế TCVN 367-70 và Sửa đổi 1:1986.
TCVN 8048-10 : 2009 thay thế TCVN 366-70 và Sửa đổi 1:1986.
TCVN 8048-11 : 2009 và TCVN 8048-12 : 2009 thay thế TCVN 369-70 và Sửa đổi 1:1986.
TCVN 8048-13 : 2009 và TCVN 8048-14 : 2009 thay thế TCVN 361-70 và Sửa đổi 1:1986.
TCVN 8048-15 : 2009 và TCVN 8048-16 : 2009 thay thế TCVN 360-70 và Sửa đổi 1:1986
TCVN 8048-1 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 3130 : 1975.
TCVN 8048-2 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 3131 : 1975.
TCVN 8048-3 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 3133 : 1975.
TCVN 8048-4 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 3349 : 1975.
TCVN 8048-5 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 3132 : 1975.
TCVN 8048-6 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 3345 : 1975.
TCVN 8048-7 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 3346 : 1975.
TCVN 8048-8 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 3347 : 1976.
TCVN 8048-9 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 8905 : 1988.
TCVN 8048-10 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 3348 : 1975.
TCVN 8048-11 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 3351 : 1975.
TCVN 8048-12 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 3350 : 1975.
TCVN 8048-13 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 4469 : 1981.
TCVN 8048-14 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 4858 : 1982.
TCVN 8048-15 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 4859 : 1982.
TCVN 8048-16 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 4860 : 1982.
TCVN 8048-1÷16 : 2009 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC89/SC1 Ván gỗ nhân tạo biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 8048-1 : 2009
GỖ - PHƯƠNG PHÁP THỬ CƠ LÝ - PHẦN 1: XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM CHO CÁC PHÉP THỬ CƠ LÝ
Wood - Physical and mechanical methods of test - Part 1: Determination of moisture content for physical and mechanical tests
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ ẩm của gỗ cho các phép thử cơ lý.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8044 : 2009 (ISO 3129 : 1975) Gỗ - Phương pháp lấy mẫu và yêu cầu chung đối với các phép thử cơ lý.
3. Nguyên tắc
Cân và xác định khối lượng hao hụt của mẫu thử khi làm khô đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng hao hụt theo phần trăm khối lượng của mẫu thử sau khi làm khô.
4. Thiết bị, dụng cụ
4.1. Cân, chính xác đến 0,01 g (hoặc 0,001 g đối với phép thử trong 6.5).
4.2. Thiết bị làm khô gỗ đến trạng thái khô tuyệt đối (khô kiệt).
4.3. Bình có cổ thủy tinh nhám và nút đậy, hoặc dụng cụ khác, để đảm bảo giữ độ ẩm trong mẫu thử.
4.4. Bình hút ẩm, có chứa chất hút ẩm để làm khô không khí hoàn toàn.
5. Chuẩn bị mẫu thử
5.1. Mẫu thử để xác định độ ẩm phải được chuẩn bị từ vật liệu được lựa chọn theo TCVN 8044 (ISO 3129), và tốt nhất có hình lăng trụ đứng với kích thước cạnh mặt cắt ngang 20 mm và chiều dài dọc theo thớ (25 ± 5) mm. Sau khi chuẩn bị, các mẫu thử phải được ổn định theo 4.6 của TCVN 8044 (ISO 3129), và bảo quản trong điều kiện độ ẩm của mẫu thử không thay đổi.
5.2. Độ ẩm được xác định trên mẫu thử đã thực hiện từ phép thử khác hoặc trên mẫu cắt từ mẫu thử. Hình dạng, kích thước và phương pháp lấy mẫu từ mẫu thử cũng như số lượng tối thiểu các mẫu thử để xác định độ ẩm trung bình của mẫu thử theo TCVN 8044 (ISO 3129).
6. Cách tiến hành
6.1. Cân mẫu thử chính xác đến 0,5 % khối lượng ở điều kiện khô tuyệt đối.
6.2. Làm khô mẫu thử từ từ đến khối lượng không đổi ở nhiệt độ (103 ± 2) °C.
Khối lượng không đổi được coi là đạt được nếu lượng hao hụt khối lượng giữa hai lần cân liên tiếp thực hiện trong khoảng thời gian 6 h bằng nhau hoặc không nhỏ hơn 0,5 % khối lượng mẫu thử.
6.3. Mẫu thử của các miếng gỗ có chứa các chất hữu cơ dễ bay hơi (nhựa, nhựa cây...) vượt quá sai số của phép xác định về số lượng phải được làm khô chân không.
6.4. Sau khi làm nguội mẫu thử trong bình hút ẩm, nhanh chóng cân mẫu thử để tránh tăng độ ẩm vượt quá 0,1 %. Độ chính xác của phép cân phải ít nhất 0,5 % khối lượng của mẫu thử.
6.5. Nếu cần (loại phép thử đặc biệt) xác định độ ẩm chính xác đến 0,1 %, làm khô mẫu thử trong bình định mức theo 6.2. Xác định khối lượng của các bình định mức có chứa mẫu thử, chính xác đến 0,005 g.
7. Tính toán và biểu thị kết quả
7.1. Độ ẩm của mỗi mẫu thử, W, tính bằng % khối lượng, chính xác đến 1 %, theo công thức:
![]()
trong đó,
m1 là khối lượng của mẫu thử trước khi làm khô kiệt, tính bằng g;
m2 là khối lượng của mẫu thử sau khi làm khô kiệt, tính bằng g.
7.2. Độ ẩm của mẫu có sử dụng bình 4.3, tính chính xác đến 0,1 %, theo công thức:
![]()
trong đó,
m0 là khối lượng của bình, tính bằng g;
m1 là khối lượng của bình và mẫu thử trước khi làm khô kiệt, tính bằng g;
m2 là khối lượng của bình và mẫu thử sau khi làm khô kiệt, tính bằng g.
7.3. Kết quả là giá trị trung bình số học của các kết quả nhận được đối với các mẫu thử riêng lẻ.
8. Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ít nhất bao gồm các thông tin sau:
a) Viện dẫn tiêu chuẩn này;
b) Các chi tiết liên quan đến lấy mẫu;
c) Các chi tiết theo Điều 8 của TCVN 8044 (ISO 3129);
d) Các kết quả thử được tính theo Điều 7 và các giá trị thống kê;
e) Ngày thử nghiệm;
f) Tên tổ chức tiến hành thử nghiệm.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-2:2009 (ISO 3131:1975) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 2: Xác định khối lượng thể tích cho các phép thử cơ lý
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-5:2009 (ISO 3132 : 1975) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 5: Thử nghiệm nén vuông góc với thớ
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-6:2009 (ISO 3345 : 1975) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 6: Xác định ứng suất kéo song song thớ
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8044:2009 (ISO 3129 : 1975) về Gỗ - Phương pháp lấy mẫu và yêu cầu chung đối với các phép thử cơ lý
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-4:2009 (ISO 3349:1975) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 4: Xác định môđun đàn hồi uốn tĩnh
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-7:2009 (ISO 3346:1975) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 7: Xác định ứng suất kéo vuông góc với thớ
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-8:2009 (ISO 3347:1975) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 8: Xác định ứng suất cắt song song thớ
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-9:2009 (ISO 8905:1988) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 9: Xác định độ bền cắt song song thớ của gỗ xẻ
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-10:2009 (ISO 3348:1975) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 10: Xác định độ bền uốn va đập
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-11:2009 (ISO 3351:1975) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 11: Xác định độ cứng va đập
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-12:2009 (ISO 3350:1975)về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 12: Xác định độ cứng tĩnh
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-13:2009 (ISO 4469:1981) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 13: Xác định độ co rút theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-14:2009 (ISO 4858:1982) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 14: Xác định độ co rút thể tích
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-15:2009 (ISO 4859:1982) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 15: Xác định độ giãn nở theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-16:2009 (ISO 4860:1982) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 16: Xác định độ giãn nở thể tích
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 358:1970 về gỗ – phương pháp xác định độ ẩm khi thử cơ lý
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5693:1992 (ISO 1097:1975) về gỗ dán - đo kích thước tấm
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5695:1992 (ISO 1096:1975) về gỗ dán - Phân loại
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-2:2009 (ISO 3131:1975) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 2: Xác định khối lượng thể tích cho các phép thử cơ lý
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8046:2009 về gỗ - Xác định độ hút ẩm
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-5:2009 (ISO 3132 : 1975) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 5: Thử nghiệm nén vuông góc với thớ
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-6:2009 (ISO 3345 : 1975) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 6: Xác định ứng suất kéo song song thớ
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8044:2009 (ISO 3129 : 1975) về Gỗ - Phương pháp lấy mẫu và yêu cầu chung đối với các phép thử cơ lý
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-4:2009 (ISO 3349:1975) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 4: Xác định môđun đàn hồi uốn tĩnh
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-7:2009 (ISO 3346:1975) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 7: Xác định ứng suất kéo vuông góc với thớ
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-8:2009 (ISO 3347:1975) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 8: Xác định ứng suất cắt song song thớ
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-9:2009 (ISO 8905:1988) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 9: Xác định độ bền cắt song song thớ của gỗ xẻ
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-10:2009 (ISO 3348:1975) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 10: Xác định độ bền uốn va đập
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-11:2009 (ISO 3351:1975) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 11: Xác định độ cứng va đập
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-12:2009 (ISO 3350:1975)về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 12: Xác định độ cứng tĩnh
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-13:2009 (ISO 4469:1981) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 13: Xác định độ co rút theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-14:2009 (ISO 4858:1982) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 14: Xác định độ co rút thể tích
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-15:2009 (ISO 4859:1982) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 15: Xác định độ giãn nở theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8048-16:2009 (ISO 4860:1982) về Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 16: Xác định độ giãn nở thể tích
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13707-1:2023 (ISO 13061-1:2014 WITH AMENDMENT 1:2017) về Tính chất vật lý và cơ học của gỗ - Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ gỗ tự nhiên - Phần 1: Xác định độ ẩm cho các phép thử vật lý và cơ học