Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 104:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh, xẻ rãnh - Kích thước

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 104:1963 là văn bản kỹ thuật quy định các thông số kích thước hình học cơ bản cho dòng sản phẩm đai ốc thô sáu cạnh có xẻ rãnh. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho ngành chế tạo cơ khí, lắp ráp và liên kết bu lông tại Việt Nam.

Thông tin tổng quan về văn bản:

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 104:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh, xẻ rãnh - Kích thước.
  • Số hiệu: TCVN 104:1963.
  • Lĩnh vực áp dụng: Cơ khí chế tạo, liên kết ren, phụ kiện lắp xiết.

Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4):

- Điều 1: Phạm vi áp dụng và phân loại sản phẩm

  • Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại đai ốc thô sáu cạnh có xẻ rãnh (hay còn gọi là đai ốc xẻ rãnh cấp bền thô) được sử dụng trong các mối liên kết cơ khí thông thường, không yêu cầu độ chính xác bề mặt quá cao.
  • Quy định dải đường kính ren định danh áp dụng cho các loại đai ốc hệ mét phổ biến trong ngành chế tạo máy và xây dựng.

- Điều 2: Kích thước hình học cơ bản của đai ốc

  • Quy định chi tiết các thông số kích thước bao gồm: đường kính ren (d), bước ren (P), kích thước vặn chìa khóa hay kích thước hai mặt đối diện (S), chiều cao tổng thể của đai ốc (H).
  • Xác định kích thước của rãnh xẻ trên đầu đai ốc bao gồm chiều rộng rãnh (b) và chiều sâu rãnh (h) nhằm phục vụ cho việc xỏ chốt chẻ để khóa chặt mối liên kết, chống tự tháo trong quá trình vận hành thiết bị.

- Điều 3: Dung sai và sai lệch giới hạn

  • Thiết lập các mức sai lệch cho phép đối với kích thước ngoài, kích thước ren và độ vuông góc giữa mặt tựa của đai ốc với đường tâm ren.
  • Do là loại đai ốc "thô", tiêu chuẩn cho phép biên độ dung sai rộng hơn so với các loại đai ốc tinh hoặc nửa tinh, giúp tối ưu hóa chi phí sản xuất và phù hợp với năng lực chế tạo công nghiệp thời kỳ đầu.

- Điều 4: Ký hiệu quy ước và ghi nhãn

  • Hướng dẫn cách thức ký hiệu đai ốc thô sáu cạnh xẻ rãnh trong các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và đơn đặt hàng thương mại.
  • Ký hiệu quy ước phải thể hiện rõ đường kính ren, bước ren (nếu là ren mịn), số hiệu tiêu chuẩn TCVN 104:1963 để tránh nhầm lẫn với các loại đai ốc khác trong quá trình thiết kế và thi công.

Lưu ý: Các thông tin chi tiết về trị số kích thước cụ thể cho từng cỡ ren được tra cứu trực tiếp tại bảng thông số kỹ thuật đính kèm trong văn bản gốc của tiêu chuẩn TCVN 104:1963.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 104-63

ĐAI ỐC THÔ SÁU CẠNH, XẺ RÃNH

KÍCH THƯỚC

Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính 10 mm:

có ren bước lớn:                             Đai ốc M10 TCVN 104-63

có ren bước nhỏ 1 mm:                    Đai ốc M10 x 1 TCVN 104-63.

mm

Đường kính ren d

S

H

D

Độ lệch tâm cho phép của lỗ

Số rãnh

b

h

Độ lệch cho phép của rãnh so với đường tâm

Kích thước chốt chẻ

Khối lượng 1000 đai ốc, kg

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

Kích thước danh nghĩa

Kích thước nhỏ nhất

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

4

7

-0,36

5

+0,30

8,1

7,6

0,3

6

1,5

+0,40

-0,10

3

-0,40

0,15

1x12

0,886

5

8

6

-0,48

9,2

8,7

0,4

1,5

4

-0,48

1x12

1,495

6

10

8

+0,36

11,5

10,9

0,5

2

5

0,20

1,5x12

2,891

8

14

-0,43

9

-0,58

16,2

15,5

2,5

5,5

2x20

6,703

10

17

12

±0,70

19,6

18,9

3

8

-0,58

2,5x25

14,50

12

19

-0,52

15

21,9

21,1

0,6

3,5

+0,48

-0,10

10

0,25

3x30

21,02

(14)

22

15

25,4

24,5

0,7

3,5

10

3x30

28,76

16

24

18

27,7

26,3

0,8

5

12

-0,70

0,30

4x35

38,17

(18)

27

20

±1,30

31,2

29,6

5

14

4x40

56,24

20

30

22

34,6

33,8

5

16

4x40

77,48

(22)

32

-1,00

25

36,9

35,0

6

18

0,45

5x45

92,51

24

36

25

41,6

39,5

0,9

6

18

5x45

122,9

(27)

41

28

47,3

44,9

6

20

-0,84

5x50

182,3

30

46

30

53,1

50,4

1,0

7

+0,58

-0,10

21

6x60

248,4

36

55

-1,20

36

±1,60

63,5

60,3

7

26

6x70

433,8

42

65

44

75,0

71,2

10

32

-1,00

0,50

8x80

744,7

48

75

50

86,5

81,2

10

38

8x90

1166

1. Chốt chẻ theo TCVN 129-63.

2. Cố gắng không dùng những đai ốc có kích thước nằm trong dấu ngoặc.

3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 124-63.

4. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 104:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh, xẻ rãnh - Kích thước

Số hiệu: TCVN104:1963
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1963
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 104:1963 về Đai ốc t...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký