Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 104:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh, xẻ rãnh - Kích thước
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 104:1963 là văn bản kỹ thuật quy định các thông số kích thước hình học cơ bản cho dòng sản phẩm đai ốc thô sáu cạnh có xẻ rãnh. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho ngành chế tạo cơ khí, lắp ráp và liên kết bu lông tại Việt Nam.
Thông tin tổng quan về văn bản:
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 104:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh, xẻ rãnh - Kích thước.
- Số hiệu: TCVN 104:1963.
- Lĩnh vực áp dụng: Cơ khí chế tạo, liên kết ren, phụ kiện lắp xiết.
Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4):
- Điều 1: Phạm vi áp dụng và phân loại sản phẩm
- Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại đai ốc thô sáu cạnh có xẻ rãnh (hay còn gọi là đai ốc xẻ rãnh cấp bền thô) được sử dụng trong các mối liên kết cơ khí thông thường, không yêu cầu độ chính xác bề mặt quá cao.
- Quy định dải đường kính ren định danh áp dụng cho các loại đai ốc hệ mét phổ biến trong ngành chế tạo máy và xây dựng.
- Điều 2: Kích thước hình học cơ bản của đai ốc
- Quy định chi tiết các thông số kích thước bao gồm: đường kính ren (d), bước ren (P), kích thước vặn chìa khóa hay kích thước hai mặt đối diện (S), chiều cao tổng thể của đai ốc (H).
- Xác định kích thước của rãnh xẻ trên đầu đai ốc bao gồm chiều rộng rãnh (b) và chiều sâu rãnh (h) nhằm phục vụ cho việc xỏ chốt chẻ để khóa chặt mối liên kết, chống tự tháo trong quá trình vận hành thiết bị.
- Điều 3: Dung sai và sai lệch giới hạn
- Thiết lập các mức sai lệch cho phép đối với kích thước ngoài, kích thước ren và độ vuông góc giữa mặt tựa của đai ốc với đường tâm ren.
- Do là loại đai ốc "thô", tiêu chuẩn cho phép biên độ dung sai rộng hơn so với các loại đai ốc tinh hoặc nửa tinh, giúp tối ưu hóa chi phí sản xuất và phù hợp với năng lực chế tạo công nghiệp thời kỳ đầu.
- Điều 4: Ký hiệu quy ước và ghi nhãn
- Hướng dẫn cách thức ký hiệu đai ốc thô sáu cạnh xẻ rãnh trong các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và đơn đặt hàng thương mại.
- Ký hiệu quy ước phải thể hiện rõ đường kính ren, bước ren (nếu là ren mịn), số hiệu tiêu chuẩn TCVN 104:1963 để tránh nhầm lẫn với các loại đai ốc khác trong quá trình thiết kế và thi công.
Lưu ý: Các thông tin chi tiết về trị số kích thước cụ thể cho từng cỡ ren được tra cứu trực tiếp tại bảng thông số kỹ thuật đính kèm trong văn bản gốc của tiêu chuẩn TCVN 104:1963.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 104-63
ĐAI ỐC THÔ SÁU CẠNH, XẺ RÃNH
KÍCH THƯỚC

Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính 10 mm:
có ren bước lớn: Đai ốc M10 TCVN 104-63
có ren bước nhỏ 1 mm: Đai ốc M10 x 1 TCVN 104-63.
mm
| Đường kính ren d | S | H | D | Độ lệch tâm cho phép của lỗ | Số rãnh | b | h | Độ lệch cho phép của rãnh so với đường tâm | Kích thước chốt chẻ | Khối lượng 1000 đai ốc, kg | |||||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Kích thước nhỏ nhất | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | ||||||
| 4 | 7 | -0,36 | 5 | +0,30 | 8,1 | 7,6 | 0,3 | 6 | 1,5 | +0,40 -0,10 | 3 | -0,40 | 0,15 | 1x12 | 0,886 |
| 5 | 8 | 6 | -0,48 | 9,2 | 8,7 | 0,4 | 1,5 | 4 | -0,48 | 1x12 | 1,495 | ||||
| 6 | 10 | 8 | +0,36 | 11,5 | 10,9 | 0,5 | 2 | 5 | 0,20 | 1,5x12 | 2,891 | ||||
| 8 | 14 | -0,43 | 9 | -0,58 | 16,2 | 15,5 | 2,5 | 5,5 | 2x20 | 6,703 | |||||
| 10 | 17 | 12 | ±0,70 | 19,6 | 18,9 | 3 | 8 | -0,58 | 2,5x25 | 14,50 | |||||
| 12 | 19 | -0,52 | 15 | 21,9 | 21,1 | 0,6 | 3,5 | +0,48 -0,10 | 10 | 0,25 | 3x30 | 21,02 | |||
| (14) | 22 | 15 | 25,4 | 24,5 | 0,7 | 3,5 | 10 | 3x30 | 28,76 | ||||||
| 16 | 24 | 18 | 27,7 | 26,3 | 0,8 | 5 | 12 | -0,70 | 0,30 | 4x35 | 38,17 | ||||
| (18) | 27 | 20 | ±1,30 | 31,2 | 29,6 | 5 | 14 | 4x40 | 56,24 | ||||||
| 20 | 30 | 22 | 34,6 | 33,8 | 5 | 16 | 4x40 | 77,48 | |||||||
| (22) | 32 | -1,00 | 25 | 36,9 | 35,0 | 6 | 18 | 0,45 | 5x45 | 92,51 | |||||
| 24 | 36 | 25 | 41,6 | 39,5 | 0,9 | 6 | 18 | 5x45 | 122,9 | ||||||
| (27) | 41 | 28 | 47,3 | 44,9 | 6 | 20 | -0,84 | 5x50 | 182,3 | ||||||
| 30 | 46 | 30 | 53,1 | 50,4 | 1,0 | 7 | +0,58 -0,10 | 21 | 6x60 | 248,4 | |||||
| 36 | 55 | -1,20 | 36 | ±1,60 | 63,5 | 60,3 | 7 | 26 | 6x70 | 433,8 | |||||
| 42 | 65 | 44 | 75,0 | 71,2 | 10 | 32 | -1,00 | 0,50 | 8x80 | 744,7 | |||||
| 48 | 75 | 50 | 86,5 | 81,2 | 10 | 38 | 8x90 | 1166 | |||||||
1. Chốt chẻ theo TCVN 129-63.
2. Cố gắng không dùng những đai ốc có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 124-63.
4. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 102:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 103:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh to - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 105:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 106:1963 về Đai ốc thô vuông - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 107:1963 về Đai ốc thô vuông to - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 108:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 1 Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 102:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 103:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh to - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 105:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 106:1963 về Đai ốc thô vuông - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 107:1963 về Đai ốc thô vuông to - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 108:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu