Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 106:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 106:1963 quy định về kích thước và các thông số kỹ thuật cơ bản đối với đai ốc thô vuông (rough square nuts). Đây là một trong những tiêu chuẩn kỹ thuật nền tảng trong ngành cơ khí chế tạo tại Việt Nam, giúp thống nhất quy chuẩn thiết kế, sản xuất và đảm bảo tính lắp lẫn của các chi tiết liên kết ren trong các công trình xây dựng, chế tạo máy móc và thiết bị công nghiệp.
- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Tiêu chuẩn áp dụng đối với các sản phẩm đai ốc thô có hình dạng vuông, được chế tạo bằng phương pháp gia công thô (không qua tinh chỉnh bề mặt quá mức).
- Quy định chi tiết các thông số kích thước hình học nhằm phục vụ cho việc thiết kế, chế tạo, kiểm tra và nghiệm thu sản phẩm đai ốc vuông trong các mối ghép ren.
- Các thông số kích thước hình học cốt lõi
- Đường kính ren định danh (d): Xác định dải kích thước ren của đai ốc, thường được quy định theo hệ mét, tương thích với các loại bu lông thô tương ứng.
- Kích thước hai mặt đối diện / Kích thước vặn chìa khóa (S): Quy định khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song đối diện của đai ốc vuông. Thông số này quyết định kích cỡ của dụng cụ siết (cờ lê, mỏ lết) khi thao tác lắp ráp.
- Đường kính đường tròn ngoại tiếp (e): Kích thước đường chéo lớn nhất của đai ốc vuông, là thông số kỹ thuật quan trọng để người thiết kế tính toán không gian lắp đặt, tránh va chạm với các chi tiết máy xung quanh.
- Chiều cao đai ốc (m): Xác định độ dày danh nghĩa của đai ốc vuông nhằm bảo đảm đủ số vòng ren chịu lực, ngăn ngừa hiện tượng trượt ren hoặc đứt ren khi chịu tải trọng siết chặt.
- Yêu cầu kỹ thuật và chất lượng bề mặt
- Độ nhám bề mặt (Độ thô): Do đặc thù là đai ốc "thô", tiêu chuẩn cho phép dung sai bề mặt lớn hơn so với đai ốc tinh hoặc nửa tinh. Tuy nhiên, bề mặt sản phẩm không được phép có các khuyết tật nghiêm trọng như nứt vỡ, rỗ khí sâu hoặc bavia lớn gây cản trở quá trình lắp ráp.
- Dung sai kích thước: Quy định giới hạn sai lệch cho phép đối với chiều cao, kích thước hai mặt đối diện và ren để đảm bảo tính đồng bộ khi sản xuất hàng loạt.
- Chất lượng ren: Ren trong của đai ốc phải được cắt hoặc cán chính xác, biên dạng ren đều, không bị sứt mẻ, đảm bảo khả năng vặn trơn tru với bu lông có cùng bước ren.
- Quy cách ký hiệu và ghi nhãn sản phẩm
- Tiêu chuẩn hướng dẫn cách ký hiệu quy ước cho đai ốc thô vuông để thuận tiện cho việc lập bản vẽ kỹ thuật, đặt hàng và quản lý kho bãi.
- Ký hiệu thông thường bao gồm: Tên sản phẩm (Đai ốc vuông), ký hiệu ren (ví dụ: M12, M16...), trị số bước ren (nếu là ren mịn) và số hiệu tiêu chuẩn áp dụng (TCVN 106:1963).
- Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 106:1963 giúp các nhà máy, xí nghiệp cơ khí thống nhất được quy chuẩn sản xuất đai ốc vuông, giảm thiểu chi phí thiết kế thử nghiệm và nâng cao hiệu quả lắp ráp công nghiệp. Đồng thời, tiêu chuẩn này tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật để kiểm tra chất lượng sản phẩm cơ khí lưu thông trên thị trường.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 106-63
ĐAI ỐC THÔ VUÔNG
KÍCH THƯỚC

Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc thô vuông có ren bước lớn, đường kính 10 mm: Đai ốc M10 TCVN 106-63.
mm
| Đường kính ren d | S | Chiều cao H | Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D | Độ lệch tâm cho phép của lỗ | Khối lượng 1000 đai ốc, kg | |||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Kích thước nhỏ nhất | |||
| 4 | 7 | -0,36 | 3,2 | +0,30 -0,48 | 9,9 | 9,2 | 0,3 | 0,857 |
| 5 | 8 | 4 | 11,3 | 10,5 | 0,4 | 1,269 | ||
| 6 | 10 | 5 | 14,1 | 13,1 | 0,5 | 2,754 | ||
| 8 | 14 | -0,43 | 6 | 19,8 | 18,6 | 6,682 | ||
| 10 | 17 | 8 | +0,36 -0,58 | 24 | 22,7 | 13,05 | ||
| 12 | 19 | -0,52 | 10 | 26,9 | 25,2 | 0,6 | 19,40 | |
| (14) | 22 | 11 | ± 0,70 | 31,1 | 29,2 | 0,7 | 28,81 | |
| 16 | 24 | 13 | 33,9 | 32,0 | 0,8 | 39,44 | ||
| (18) | 27 | 14 | 38,2 | 35,5 | 53,51 | |||
| 20 | 30 | 16 | 42,4 | 39,4 | 75,12 | |||
| (22) | 32 | -1,00 | 18 | 45,2 | 42,2 | 90,96 | ||
| 24 | 36 | 19 | ± 1,30 | 50,9 | 47,4 | 0,9 | 126,6 | |
| (27) | 41 | 22 | 57,9 | 53,9 | 191,7 | |||
| 30 | 46 | 24 | 65 | 60,5 | 1,0 | 277,2 | ||
| 36 | 55 | -1,20 | 28 | 77,8 | 72,6 | 441,5 | ||
| 42 | 65 | 32 | ±1,60 | 91,9 | 85,5 | 713,4 | ||
| 48 | 75 | 38 | 106 | 98,0 | 1140 | |||
1. Cố gắng không dùng những đai ốc có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
2. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 124-63.
3. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 102:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 103:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh to - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 104:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh, xẻ rãnh - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 105:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 107:1963 về Đai ốc thô vuông to - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 108:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 1 Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 102:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 103:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh to - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 104:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh, xẻ rãnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 105:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 107:1963 về Đai ốc thô vuông to - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 108:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu