Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 108:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 108:1963 là một trong những văn bản kỹ thuật pháp lý đầu tiên quy định về kích thước đối với sản phẩm đai ốc nửa tinh sáu cạnh. Đây là tiêu chuẩn nền tảng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp thống nhất các thông số kỹ thuật, kích thước hình học và dung sai chế tạo cho các loại đai ốc sáu cạnh hệ mét tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này hướng tới việc chuẩn hóa các chi tiết liên kết trong ngành cơ khí, xây dựng và chế tạo máy móc. Cụ thể bao gồm các nội dung sau:
- Áp dụng đối với các loại đai ốc nửa tinh sáu cạnh có ren hệ mét thông dụng trong đời sống và sản xuất công nghiệp.
- Xác định các kích thước danh nghĩa và dung sai cho phép nhằm đảm bảo tính lắp lẫn giữa đai ốc và bu lông hoặc vít có cùng bước ren.
- Làm căn cứ kỹ thuật pháp lý cho các cơ sở sản xuất, chế tạo phụ tùng và các cơ quan kiểm định chất lượng sản phẩm cơ khí trên toàn quốc.
Các nội dung kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn
Dựa trên cấu trúc tiêu chuẩn kỹ thuật về đai ốc sáu cạnh, các nội dung cốt lõi quy định từ Điều 1 đến Điều 4 thường tập trung vào các khía cạnh kỹ thuật sau:
- Kích thước hình học cơ bản: Quy định chi tiết về đường kính ren danh nghĩa, bước ren, chiều cao của đai ốc, và kích thước phần sáu cạnh (kích thước vặn chìa vặn hay kích thước hai mặt đối diện).
- Dung sai và giới hạn sai lệch: Xác định các mức sai lệch cho phép đối với từng kích thước nhằm đảm bảo đai ốc đạt độ "nửa tinh" (độ chính xác trung bình), phù hợp với các mối ghép không đòi hỏi độ chính xác quá cao nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực tốt.
- Yêu cầu về ren: Quy định về profin ren, dung sai đường kính trung bình của ren và các yêu cầu kỹ thuật đối với ren trong của đai ốc để tránh hiện tượng kẹt ren hoặc lỏng mối ghép trong quá trình vận hành.
- Ký hiệu quy ước: Hướng dẫn cách ký hiệu đai ốc nửa tinh sáu cạnh trong các bản vẽ kỹ thuật và tài liệu thiết kế, bao gồm đường kính ren, bước ren và số hiệu tiêu chuẩn TCVN 108:1963 để thuận tiện cho việc tra cứu và đặt hàng.
Vai trò và ý nghĩa thực tiễn của TCVN 108:1963
Việc ban hành và áp dụng TCVN 108:1963 đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn đầu xây dựng ngành công nghiệp nặng và cơ khí chế tạo tại Việt Nam:
- Thống nhất tiêu chuẩn sản xuất: Giúp các nhà máy, xí nghiệp cơ khí có chung một hệ quy chiếu để sản xuất hàng loạt, giảm thiểu chi phí thiết kế và chế tạo thử nghiệm.
- Nâng cao chất lượng mối ghép: Đảm bảo các mối liên kết bằng bu lông - đai ốc đạt độ bền chặt, an toàn trong quá trình vận hành máy móc và thiết bị công nghiệp.
- Thúc đẩy thương mại và hợp tác kỹ thuật: Tạo cơ sở để trao đổi, mua bán và lắp ráp các linh kiện cơ khí giữa các đơn vị trong nước sử dụng chung hệ tiêu chuẩn đo lường.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 108-63
ĐAI ỐC NỬA TINH SÁU CẠNH
KÍCH THƯỚC

Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính 10 mm:
có ren bước lớn (kiểu I): Đai ốc M 10 TCVN 108-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu I): Đai ốc M 10 x 1 TCVN 108-63.
có ren bước lớn (kiểu II): Đai ốc II M 10 TCVN 108-63.
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu II): Đai ốc II M 10 x 1 TCVN 108-63.
mm
| Đường kính ren d | S | Chiều cao H | Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D | Độ lệch tâm cho phép của lỗ | Khối lượng 1000 đai ốc, kg | |||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Kích thước nhỏ nhất | |||
| 2 | 4 | -0,3 | 1,6 | +0,25 -0,40 | 4,6 | 4,2 | 0,2 | 0,125 |
| 2,5 | 5 | 2 | 5,8 | 5,4 | 0,243 | |||
| 3 | 5,5 | 2,4 | 6,3 | 5,9 | 0,3 | 0,409 | ||
| 4 | 7 | -0,36 | 3,2 | +0,30 -0,75 | 8,1 | 7,6 | 0,826 | |
| 5 | 8 | 4 | 9,2 | 8,7 | 0,4 | 1,214 | ||
| 6 | 10 | 5 | 11,5 | 10,9 | 0,5 | 2,281 | ||
| 8 | 14 | -0,43 | 6 | 16,2 | 15,5 | 5,617 | ||
| 10 | 17 | 8 | +0,36 -0,90 | 19,6 | 18,9 | 10,86 | ||
| 12 | 19 | -0,52 | 10 | 21,9 | 21,1 | 0,6 | 16,05 | |
| (14) | 22 | 11 | +0,43 -1,10 | 25,4 | 24,5 | 0,7 | 23,44 | |
| 16 | 24 | 13 | 27,7 | 26,3 | 0,8 | 31,64 | ||
| (18) | 27 | 14 | 31,2 | 29,6 | 43,14 | |||
| 20 | 30 | 16 | 34,6 | 33,8 | 60,64 | |||
| (22) | 32 | -1,00 | 18 | 36,9 | 35,0 | 72,85 | ||
| 24 | 36 | 19 | +0,52 -1,60 | 41,6 | 39,5 | 0,9 | 102,8 | |
| (27) | 41 | 22 | 47,3 | 44,9 | 154,5 | |||
| 30 | 46 | 24 | 53,1 | 50,4 | 1,0 | 216,3 | ||
| 36 | 55 | -1,20 | 28 | 63,5 | 60,3 | 357,6 | ||
| 42 | 65 | 32 | +0,62 -2,00 | 75,0 | 71,2 | 578,1 | ||
| 48 | 75 | 38 | 86,5 | 81,2 | 928,2 | |||
1. Cố gắng không dùng những đai ốc có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
2. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 124-63.
3. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 102:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 103:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh to - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 104:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh, xẻ rãnh - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 105:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 106:1963 về Đai ốc thô vuông - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 107:1963 về Đai ốc thô vuông to - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 102:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 103:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh to - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 104:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh, xẻ rãnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 105:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 106:1963 về Đai ốc thô vuông - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 107:1963 về Đai ốc thô vuông to - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1897:1976 về Đai ốc sáu cạnh (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành