Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước đối với sản phẩm đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật cơ khí tại Việt Nam, giúp thống nhất các thông số kích thước chế tạo và kiểm tra chất lượng sản phẩm đai ốc trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng và lắp ráp thiết bị.
Nội dung cốt lõi và Phạm vi áp dụng của Tiêu chuẩn
Dựa trên các yêu cầu kỹ thuật cơ bản của ngành cơ khí chế tạo, tiêu chuẩn tập trung vào các nội dung sau:
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh loại nửa tinh, được sử dụng phổ biến trong các liên kết ren có yêu cầu khóa an toàn bằng chốt chẻ nhằm ngăn ngừa hiện tượng tự tháo do rung động hoặc tải trọng động.
- Thông số kích thước hình học: Quy định chi tiết các kích thước cơ bản của đai ốc bao gồm đường kính danh nghĩa của ren, bước ren, chiều cao đai ốc, kích thước vát mép, chiều rộng và chiều sâu của rãnh xẻ, cũng như kích thước góc sáu cạnh đối diện.
- Yêu cầu kỹ thuật chế tạo: Đảm bảo độ chính xác về mặt hình học của phần sáu cạnh và phần rãnh xẻ, giúp việc lắp ráp với bu lông và chốt chẻ đạt độ khớp tối ưu, tăng cường khả năng chịu lực và độ bền cho mối liên kết.
Thông tin thuộc tính văn bản pháp quy
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước.
- Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 111:1963.
- Lĩnh vực áp dụng: Cơ khí, chế tạo máy, linh kiện liên kết (bu lông, đai ốc, vít).
- Tình trạng hiệu lực: Cần đối chiếu với các danh mục tiêu chuẩn hiện hành của Bộ Khoa học và Công nghệ để cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất (đã được thay thế, hủy bỏ hoặc sửa đổi bổ sung nếu có).
Lưu ý: Khi áp dụng TCVN 111:1963 vào thực tế sản xuất, người sử dụng cần tra cứu thêm các tiêu chuẩn liên quan về ren, dung sai lắp ghép và phương pháp thử nghiệm cơ lý để đảm bảo tính đồng bộ và chất lượng sản phẩm đầu ra.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 111-63
ĐAI ỐC NỬA TINH SÁU CẠNH, XẺ RÃNH
KÍCH THƯỚC

Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính 10 mm:
có ren bước lớn (kiểu I): Đai ốc M10 TCVN 111-63
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu I): Đai ốc M10 x 1 TCVN 111-63.
có ren bước lớn (kiểu II): Đai ốc II M10 TCVN 111-63.
có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu II): Đai ốc II M10 x 1 TCVN 111-63.
mm
| Đường kính ren d | S | H | D | D2 | Độ lệch tâm cho phép của lỗ | Số rãnh | b | h | Độ lệch cho phép của rãnh so với đường tâm | Kích thước chốt chẻ | Khối lượng 1000 đai ốc kg | |||||||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Kích thước nhỏ nhất | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kiểu I | Kiểu II | |||||
| 4 | 7 | -0,36 | 5 | +0,30 -0,75 | 8,1 | 7,6 | - | - | 0,3 | 6 | 1,5 | +0,40 -0,10 | 3 | -0,40 | 0,15 | 1x12 | 0,876 | - |
| 5 | 8 | 6 | 9,2 | 8,7 | - | 0,4 | 1,5 | 4 | -0,48 | 1x12 | 1,36 | |||||||
| 6 | 10 | 8 | +0,36 -0,90 | 11,5 | 10,9 | - | 0,5 | 2 | 5 | 0,20 | 1,5x15 | 2,637 | ||||||
| 8 | 14 | -0,43 | 9 | 16,2 | 15,5 | - | 2,5 | 5,5 | 2x20 | 6,629 | ||||||||
| 10 | 17 | 12 | +0,43 -1,10 | 19,6 | 18,9 | - | 3 | 8 | -0,58 | 2,5x25 | 14,01 | |||||||
| 12 | 19 | -0,52 | 15 | 21,9 | 21,1 | 18 | -0,43 | 0,6 | 3,5 | +0,48 -0,10 | 10 | 0,25 | 3x30 | 20,31 | 19,07 | |||
| (14) | 22 | 15 | 25,4 | 24,5 | 20 | -0,52 | 0,7 | 3,5 | 10 | 3x30 | 27,92 | 25,38 | ||||||
| 16 | 24 | 18 | 27,7 | 26,3 | 22 | 0,8 | 5 | 12 | -0,70 | 0,30 | 4x35 | 37,48 | 36,23 | |||||
| (18) | 27 | 20 | +0,52 -1,60 | 31,2 | 29,6 | 25 | 5 | 14 | 4x40 | 55,50 | 51,61 | |||||||
| 20 | 30 | 22 | 34,6 | 33,8 | 28 | 5 | 16 | 4x40 | 76,60 | 72,09 | ||||||||
| (22) | 32 | -1,00 | 25 | 36,9 | 35,0 | 30 | 6 | 18 | 0,45 | 5x45 | 91,17 | 85,56 | ||||||
| 24 | 36 | 25 | 41,6 | 39,5 | 34 | -0,62 | 0,9 | 6 | 18 | 5x45 | 122,9 | 116,4 | ||||||
| (27) | 41 | 28 | 47,3 | 44,9 | 38 | 6 | 20 | -0,84 | 5x50 | 172,9 | 169,7 | |||||||
| 30 | 46 | 30 | +0,62 -2,00 | 53,1 | 50,4 | 42 | 1,0 | 7 | +0,58 -0,10 | 21 | 6x60 | 247,0 | 225,6 | |||||
| 36 | 55 | -1,20 | 36 | 63,5 | 60,3 | 50 | 7 | 26 | 6x70 | 433,0 | 380,0 | |||||||
| 42 | 65 | 44 | 75,0 | 71,2 | 57 | -0,74 | 10 | 32 | -1,00 | 0,50 | 8x80 | 748,9 | 644,0 | |||||
| 48 | 75 | 50 | 86,5 | 81,2 | 65 | 10 | 38 | 8x90 | 1171,0 | 1023 | ||||||||
1. Theo sự thỏa thuận với khách hàng, cho phép chế tạo đại ốc kiểu II có 10 rãnh đối với đường kính ren từ 36-48 mm.
2. Chốt chẻ theo TCVN 129-63.
3. Cố gắng không dùng những đai ốc có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 124-63.
5. Qui tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 104:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh, xẻ rãnh - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 105:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 106:1963 về Đai ốc thô vuông - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 107:1963 về Đai ốc thô vuông to - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 108:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 104:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh, xẻ rãnh - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 105:1963 về Đai ốc thô sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 106:1963 về Đai ốc thô vuông - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 107:1963 về Đai ốc thô vuông to - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 108:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 109:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 110:1963 về đai ốc nửa tinh sáu cạnh, dẹt - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 112:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rãnh - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 113:1963 về Đai ốc dẹt nửa tinh sáu cạnh, xẻ rảnh
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 114:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 116:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ dẹt - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 117:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 118:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 119:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dày đặc biệt - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 120:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 124:1963 về Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1903:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (nửa tinh) - Kích thước