Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước đối với sản phẩm đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh. Đây là một trong những tiêu chuẩn đặt nền móng cho hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật cơ khí tại Việt Nam, giúp thống nhất các thông số kích thước chế tạo và kiểm tra chất lượng sản phẩm đai ốc trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng và lắp ráp thiết bị.

Nội dung cốt lõi và Phạm vi áp dụng của Tiêu chuẩn

Dựa trên các yêu cầu kỹ thuật cơ bản của ngành cơ khí chế tạo, tiêu chuẩn tập trung vào các nội dung sau:

  • Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh loại nửa tinh, được sử dụng phổ biến trong các liên kết ren có yêu cầu khóa an toàn bằng chốt chẻ nhằm ngăn ngừa hiện tượng tự tháo do rung động hoặc tải trọng động.
  • Thông số kích thước hình học: Quy định chi tiết các kích thước cơ bản của đai ốc bao gồm đường kính danh nghĩa của ren, bước ren, chiều cao đai ốc, kích thước vát mép, chiều rộng và chiều sâu của rãnh xẻ, cũng như kích thước góc sáu cạnh đối diện.
  • Yêu cầu kỹ thuật chế tạo: Đảm bảo độ chính xác về mặt hình học của phần sáu cạnh và phần rãnh xẻ, giúp việc lắp ráp với bu lông và chốt chẻ đạt độ khớp tối ưu, tăng cường khả năng chịu lực và độ bền cho mối liên kết.

Thông tin thuộc tính văn bản pháp quy

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước.
  • Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 111:1963.
  • Lĩnh vực áp dụng: Cơ khí, chế tạo máy, linh kiện liên kết (bu lông, đai ốc, vít).
  • Tình trạng hiệu lực: Cần đối chiếu với các danh mục tiêu chuẩn hiện hành của Bộ Khoa học và Công nghệ để cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất (đã được thay thế, hủy bỏ hoặc sửa đổi bổ sung nếu có).

Lưu ý: Khi áp dụng TCVN 111:1963 vào thực tế sản xuất, người sử dụng cần tra cứu thêm các tiêu chuẩn liên quan về ren, dung sai lắp ghép và phương pháp thử nghiệm cơ lý để đảm bảo tính đồng bộ và chất lượng sản phẩm đầu ra.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 111-63

ĐAI ỐC NỬA TINH SÁU CẠNH, XẺ RÃNH

KÍCH THƯỚC

Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính 10 mm:

có ren bước lớn (kiểu I):                         Đai ốc M10 TCVN 111-63

có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu I):               Đai ốc M10 x 1 TCVN 111-63.

có ren bước lớn (kiểu II):                         Đai ốc II M10 TCVN 111-63.

có ren bước nhỏ 1 mm (kiểu II):              Đai ốc II M10 x 1 TCVN 111-63.


mm

Đường kính ren d

S

H

D

D2

Độ lệch tâm cho phép của lỗ

Số rãnh

b

h

Độ lệch cho phép của rãnh so với đường tâm

Kích thước chốt chẻ

Khối lượng 1000 đai ốc kg

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

Kích thước danh nghĩa

Kích thước nhỏ nhất

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

Kiểu I

Kiểu II

4

7

-0,36

5

+0,30

-0,75

8,1

7,6

-

-

0,3

6

1,5

+0,40

-0,10

3

-0,40

0,15

1x12

0,876

-

5

8

6

9,2

8,7

-

0,4

1,5

4

-0,48

1x12

1,36

6

10

8

+0,36

-0,90

11,5

10,9

-

0,5

2

5

0,20

1,5x15

2,637

8

14

-0,43

9

16,2

15,5

-

2,5

5,5

2x20

6,629

10

17

12

+0,43

-1,10

19,6

18,9

-

3

8

-0,58

2,5x25

14,01

12

19

-0,52

15

21,9

21,1

18

-0,43

0,6

3,5

+0,48

-0,10

10

0,25

3x30

20,31

19,07

(14)

22

15

25,4

24,5

20

-0,52

0,7

3,5

10

3x30

27,92

25,38

16

24

18

27,7

26,3

22

0,8

5

12

-0,70

0,30

4x35

37,48

36,23

(18)

27

20

+0,52

-1,60

31,2

29,6

25

5

14

4x40

55,50

51,61

20

30

22

34,6

33,8

28

5

16

4x40

76,60

72,09

(22)

32

-1,00

25

36,9

35,0

30

6

18

0,45

5x45

91,17

85,56

24

36

25

41,6

39,5

34

-0,62

0,9

6

18

5x45

122,9

116,4

(27)

41

28

47,3

44,9

38

6

20

-0,84

5x50

172,9

169,7

30

46

30

+0,62

-2,00

53,1

50,4

42

1,0

7

+0,58

-0,10

21

6x60

247,0

225,6

36

55

-1,20

36

63,5

60,3

50

7

26

6x70

433,0

380,0

42

65

44

75,0

71,2

57

-0,74

10

32

-1,00

0,50

8x80

748,9

644,0

48

75

50

86,5

81,2

65

10

38

8x90

1171,0

1023

1. Theo sự thỏa thuận với khách hàng, cho phép chế tạo đại ốc kiểu II có 10 rãnh đối với đường kính ren từ 36-48 mm.

2. Chốt chẻ theo TCVN 129-63.

3. Cố gắng không dùng những đai ốc có kích thước nằm trong dấu ngoặc.

4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 124-63.

5. Qui tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc nửa tinh sáu cạnh xẻ rãnh - Kích thước

Số hiệu: TCVN111:1963
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1963
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 111:1963 về Đai ốc n...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký