Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1906:1976
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1906:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ (tinh) - Kích thước là văn bản kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật về kích thước đối với loại đai ốc sáu cạnh cỡ nhỏ, cấp chính xác tinh (cấp A), phục vụ cho ngành chế tạo máy, cơ khí chính xác và các ngành công nghiệp liên quan tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn TCVN 1906:1976 tập trung vào việc chuẩn hóa các thông số hình học của đai ốc sáu cạnh nhỏ, đảm bảo tính lắp lẫn và chất lượng đồng đều trong sản xuất hàng loạt. Đối tượng áp dụng bao gồm:
- Các cơ sở thiết kế, chế tạo và nghiệm thu sản phẩm đai ốc sáu cạnh nhỏ (tinh).
- Các đơn vị sử dụng chi tiết lắp xiết trong các liên kết cơ khí yêu cầu độ chính xác cao.
Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn TCVN 1906:1976
Tiêu chuẩn này quy định chi tiết các thông số kỹ thuật và kích thước hình học bắt buộc đối với sản phẩm đai ốc sáu cạnh nhỏ (tinh):
- Kích thước cơ bản: Quy định cụ thể đường kính ren danh nghĩa, bước ren, chiều cao đai ốc, kích thước vát mép và đường kính vòng tròn chân ren nhằm đảm bảo khả năng chịu lực liên kết tối ưu.
- Kích thước phần sáu cạnh: Xác định kích thước chìa vặn (khoảng cách giữa hai mặt đối diện của sáu cạnh) và đường kính đường tròn ngoại tiếp sáu cạnh, giúp đảm bảo sự tương thích hoàn hảo với các loại dụng cụ siết mở tiêu chuẩn.
- Sai lệch giới hạn và dung sai: Quy định mức sai lệch cho phép đối với từng kích thước danh nghĩa nhằm bảo đảm độ tinh (độ chính xác cao) của sản phẩm trong quá trình gia công cơ khí.
- Ký hiệu quy ước: Hướng dẫn cách ký hiệu đai ốc sáu cạnh nhỏ (tinh) một cách thống nhất trong các bản vẽ kỹ thuật và tài liệu thiết kế, bao gồm đường kính ren, bước ren, cấp bền và số hiệu tiêu chuẩn.
Ý nghĩa và vai trò của tiêu chuẩn trong thực tiễn
Việc ban hành và áp dụng TCVN 1906:1976 mang lại nhiều giá trị thiết thực cho ngành cơ khí chế tạo:
- Thống nhất tiêu chuẩn kỹ thuật: Giúp các nhà sản xuất trong nước có cơ sở pháp lý và kỹ thuật đồng nhất để chế tạo sản phẩm đạt chất lượng cao, tương đương với các tiêu chuẩn quốc tế trong cùng thời kỳ.
- Tối ưu hóa quá trình sản xuất: Giảm thiểu chi phí thiết kế và thử nghiệm nhờ việc áp dụng các thông số kích thước đã được chuẩn hóa sẵn.
- Nâng cao khả năng lắp lẫn: Đảm bảo các chi tiết đai ốc được sản xuất từ các nhà máy khác nhau vẫn có thể lắp ráp hoàn hảo với các bu lông, vít cấy tương ứng, tạo thuận lợi cho việc bảo trì, sửa chữa và thay thế thiết bị.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 1906 - 76
ĐAI ỐC SÁU CẠNH NHỎ (TINH) - KÍCH THƯỚC
Hexagon nuts with reduced width across flats (high precision) - Dimensions
TCVN 1906 - 76 được ban hành để thay thế cho TCVN 115 - 63
1. Kết cấu và kích thước của đai ốc phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và bảng.

mm
| Đường kính danh nghĩa của ren, d | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| Bước ren | lớn | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 3 | 3 | 3,5 | 4 | 4,5 | 5 |
| nhỏ | 1 | 1,25 | 1,25 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 2 | 2 | 2 | 3 | 3 | 3 | |
| S (sai lệch giới hạn theo B7) | 12 | 14 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 | 36 | 41 | 50 | 60 | 70 | |
| D không nhỏ hơn | 13,2 | 15,5 | 18,9 | 21,1 | 24,5 | 26,8 | 30,2 | 33,6 | 35,8 | 40,3 | 45,9 | 56,1 | 67,4 | 78,6 | |
| H (sai lệch giới hạn theo B8) | 6,5 | 8 | 10 | 11 | 13 | 15 | 16 | 18 | 19 | 22 | 24 | 29 | 34 | 38 | |
| Độ lệch trục giới hạn của lỗ so với các cạnh | 0,30 | 0,35 | 0,40 | 0,45 | |||||||||||
Chú thích: Không nên dùng những đai ốc có kích thước trong dấu ngoặc.
Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc đường kính ren d = 12 mm, ren bước lớn, có miền dung sai 7H, cấp bền 5, không lớp phủ:
Đai ốc M12.5 TCVN 1906 - 76
Tương tự cho đai ốc ren bước lớn có miền dung sai 6H cấp bền 6 làm bằng thép A12, không lớp phủ:
Đai ốc M12. 6H. A TCVN 1906 - 76
Tương tự cho đai ốc ren bước nhỏ có miền dung sai 6H, cấp bền 12 làm bằng thép 40X, có lớp phủ 01 dày 6 mm:
Đai ốc M12 x 1,25 . 6H . 12 . 40X.016 TCVN 1906 - 76.
2. Ren theo TCVN 2248 - 77, miền dung sai 6H, hay 7H theo TCVN 1917 - 76
3. Theo sự thỏa thuận giữa khách hàng và cơ sở sản xuất cho phép chế tạo đai ốc có miền dung sai 4H5H, 6G và 7G.
4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 - 76.
5. Khối lượng đai ốc cho trong phụ lục.
PHỤ LỤC
KHỐI LƯỢNG CỦA ĐAI ỐC THÉP CÓ REN BƯỚC LỚN
| Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | Khối lượng 1000 chiếc đai ốc, kg |
| 8 | 4,070 |
| 10 | 6,256 |
| 12 | 10,350 |
| 14 | 15,100 |
| 16 | 24,020 |
| 18 | 31,980 |
| 20 | 43,330 |
| 22 | 60,480 |
| 24 | 71,170 |
| 27 | 102,500 |
| 30 | 151,400 |
| 36 | 277,300 |
| 42 | 754,700 |
| 48 | 764,500 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1896:1976 về Đai ốc sáu cạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1897:1976 về Đai ốc sáu cạnh (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1898:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1899:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1900:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1905:1976 về Đai ốc sáu cạnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1907:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1908:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1909:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao đặc biệt (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1910:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1911:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1912:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1913:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4223:1986 về Đai ốc tai hồng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Quyết định 2844/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 115:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1896:1976 về Đai ốc sáu cạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1897:1976 về Đai ốc sáu cạnh (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1898:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1899:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1900:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1905:1976 về Đai ốc sáu cạnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1907:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1908:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1909:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao đặc biệt (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1910:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1911:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1912:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1913:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4223:1986 về Đai ốc tai hồng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành