Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1912:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp xẻ rãnh (tinh) - Kích thước là văn bản kỹ thuật quan trọng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành, quy định các thông số kích thước và yêu cầu kỹ thuật đối với loại đai ốc sáu cạnh thấp có xẻ rãnh với độ chính xác tinh.
- Thông tin tổng quan về văn bản pháp quy
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1912:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp xẻ rãnh (tinh) - Kích thước.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước.
- Nội dung trích xuất tập trung: Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn.
- Phân tích chi tiết nội dung Điều 1 đến Điều 4 của Tiêu chuẩn TCVN 1912:1976
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) đóng vai trò thiết lập nền tảng pháp lý và kỹ thuật cho việc áp dụng tiêu chuẩn đai ốc sáu cạnh thấp xẻ rãnh (tinh). Các nội dung cốt lõi bao gồm:
- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh: Xác định rõ loại chi tiết cơ khí được áp dụng là đai ốc sáu cạnh thấp có xẻ rãnh với cấp chính xác tinh. Tiêu chuẩn này hướng dẫn việc thiết kế, chế tạo và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm trong ngành cơ khí chế tạo.
- Quy định về kích thước hình học cơ bản: Thiết lập các thông số kích thước danh nghĩa của đai ốc, bao gồm đường kính ren, chiều cao đai ốc, kích thước vát cạnh và các thông số liên quan đến rãnh xẻ trên đai ốc nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và độ an toàn trong liên kết cơ khí.
- Yêu cầu về ren và dung sai kích thước: Quy định chi tiết về profin ren, bước ren và các giới hạn dung sai cho phép đối với đai ốc tinh. Việc kiểm soát chặt chẽ dung sai giúp đảm bảo khả năng chịu lực và chống tự tháo của mối ghép trong quá trình vận hành.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với bề mặt và độ tinh chế: Xác định các tiêu chuẩn về chất lượng bề mặt, độ nhám và các khuyết tật bề mặt cho phép đối với sản phẩm đai ốc tinh, đảm bảo tính thẩm mỹ và khả năng chống ăn mòn của chi tiết.
Lưu ý: Các thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật cụ thể cần được đối chiếu trực tiếp với bảng số liệu đính kèm trong văn bản gốc của Tiêu chuẩn TCVN 1912:1976 để đảm bảo tính chính xác tuyệt đối khi áp dụng vào thực tế sản xuất.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 1912 - 76
ĐAI ỐC SÁU CẠNH THẤP XẺ RÃNH (TINH) - KÍCH THƯỚC
Hexagon lock slotted and castle nuts (high precision) - Dimensions
TCVN 1912 - 76 được ban hành để thay thế cho TCVN 123 - 63.
1. Kết cấu và kích thước của đai ốc phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và bảng.

mm
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | ||||||
| Bước ren | lớn | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 3 | 3 | 3,5 | 4 | 4,5 | 5 | |||||
| nhỏ | - | 1 | 1,25 | 1,25 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 2 | 2 | 2 | 3 | 3 | 3 | ||||||
| S (sai lệch giới hạn theo B7) | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 | 36 | 41 | 46 | 55 | 65 | 75 | ||||||
| H (sai lệch giới hạn theo B8) | 6 | 7 | 8 | 10 | 11 | 12 | 13 | 15 | 17 | 18 | 20 | 23 | 25 | ||||||||
| D, không nhỏ hơn | 11,0 | 14,4 | 18,9 | 21,1 | 24,5 | 26,8 | 30,2 | 33,6 | 35,8 | 40,3 | 45,9 | 51,6 | 61,7 | 73,0 | 84,3 | ||||||
| Số rãnh | 6 | 8 | |||||||||||||||||||
| b (sai lệch giới hạn theo A8) | 2 | 2,5 | 2,8 | 3,5 | 4,5 | 5,5 | 7 | 9 | |||||||||||||
| h (sai lệch giới hạn theo B8) | 3,5 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 11 | 13 | 14 | 16 | ||||||||||
| D3 (sai lệch giới hạn theo B8) | - | 17 | 19 | 22 | 25 | 28 | 30 | 34 | 38 | 42 | 50 | 58 | 65 | ||||||||
| Độ không đối xứng của lỗ rãnh so với đường trục của ren | 0,20 | 0,24 | 0,28 | 0,34 | 0,40 | ||||||||||||||||
| Độ không đồng trục của lỗ so với các cạnh | 0,25 | 0,30 | 0,35 | 0,40 | 0,50 | ||||||||||||||||
| Kích thước chốt chẻ dùng cho đai ốc | Kiểu 1 | 1,6x16 | 2x20 | 2,5x25 | 3,2x32 | 4x36 | 4x40 | 5x45 | 5x50 | 6,3x60 | 6,3x70 | 8x80 | 8x90 | ||||||||
| Kiểu 2 | - | - | - | 3,2x25 | 4x32 | 4x36 | 5x40 | 5x45 | 6,3x50 | 6,3x60 | 8x70 | 8x80 | |||||||||
Chú thích:
1. Không nên dùng những đai ốc có kích thước trong dấu ngoặc.
2. Theo thỏa thuận giữa cơ sở sản xuất và khách hàng cho phép sản xuất đai ốc có đường kính ren danh nghĩa từ 36 đến 48 mm có bước ren 2mm.
Ví dụ ký hiệu quy ước đai ốc kiểu 1, đường kính ren d = 12 mm, ren bước lớn có miền dung sai 7H, cấp bền 5, không lớp phủ:
Đai ốc M12.5 TCVN 1912 - 76
Tương tự cho đai ốc kiểu 2, ren bước nhỏ có miền dung sai 6H, có lớp phủ 01 dày 9 mm:
Đai ốc 2M12 X 1,25.6H.5.019 TCVN 1912 - 76.
2. Ren theo TCVN 2248 - 77, miền dung sai 7H hay 6H theo TCVN 1917 - 76
3. Cho phép làm cạnh vát ở mặt rãnh hay phần lồi đường kính D2.
4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1912 - 76.
5. Khối lượng của đai ốc cho trong phụ lục.
PHỤ LỤC
KHỐI LƯỢNG CỦA ĐAI ỐC THÉP CÓ REN BƯỚC LỚN
| Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | Khối lượng 1000 chiếc đai ốc, kg | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | Khối lượng 1000 chiếc đai ốc, kg | ||
| Kiểu 1 | Kiểu 2 | Kiểu 1 | Kiểu 2 | ||
| 6 | 2,473 | - | 22 | 56,998 | 50,050 |
| 8 | 4,789 | - | 24 | 76,349 | 67,810 |
| 10 | 10,119 | - | 27 | 116,110 | 103,260 |
| 12 | 14,593 | 12,560 | 30 | 152,560 | 132,570 |
| 14 | 22,776 | 18,930 | 36 | 248,870 | 218,480 |
| 16 | 26,078 | 22,470 | 42 | 378,210 | 324,160 |
| 18 | 37,303 | 32,850 | 48 | 570,480 | 486,140 |
| 20 | 46,315 | 40,960 | |||
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1897:1976 về Đai ốc sáu cạnh (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1898:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1899:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1900:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1905:1976 về Đai ốc sáu cạnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1906:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1907:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1908:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1909:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao đặc biệt (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1910:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1911:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1913:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1914:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4223:1986 về Đai ốc tai hồng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1969 về Đai ốc cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Quyết định 2844/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 123:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh dẹt, xẻ rãnh - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1897:1976 về Đai ốc sáu cạnh (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1898:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1899:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1900:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1905:1976 về Đai ốc sáu cạnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1906:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1907:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1908:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1909:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao đặc biệt (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1910:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1911:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1913:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1914:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4223:1986 về Đai ốc tai hồng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1969 về Đai ốc cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành