Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1912:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp xẻ rãnh (tinh) - Kích thước là văn bản kỹ thuật quan trọng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành, quy định các thông số kích thước và yêu cầu kỹ thuật đối với loại đai ốc sáu cạnh thấp có xẻ rãnh với độ chính xác tinh.

- Thông tin tổng quan về văn bản pháp quy

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1912:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp xẻ rãnh (tinh) - Kích thước.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước.
  • Nội dung trích xuất tập trung: Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn.

- Phân tích chi tiết nội dung Điều 1 đến Điều 4 của Tiêu chuẩn TCVN 1912:1976

Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) đóng vai trò thiết lập nền tảng pháp lý và kỹ thuật cho việc áp dụng tiêu chuẩn đai ốc sáu cạnh thấp xẻ rãnh (tinh). Các nội dung cốt lõi bao gồm:

  • Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh: Xác định rõ loại chi tiết cơ khí được áp dụng là đai ốc sáu cạnh thấp có xẻ rãnh với cấp chính xác tinh. Tiêu chuẩn này hướng dẫn việc thiết kế, chế tạo và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm trong ngành cơ khí chế tạo.
  • Quy định về kích thước hình học cơ bản: Thiết lập các thông số kích thước danh nghĩa của đai ốc, bao gồm đường kính ren, chiều cao đai ốc, kích thước vát cạnh và các thông số liên quan đến rãnh xẻ trên đai ốc nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và độ an toàn trong liên kết cơ khí.
  • Yêu cầu về ren và dung sai kích thước: Quy định chi tiết về profin ren, bước ren và các giới hạn dung sai cho phép đối với đai ốc tinh. Việc kiểm soát chặt chẽ dung sai giúp đảm bảo khả năng chịu lực và chống tự tháo của mối ghép trong quá trình vận hành.
  • Yêu cầu kỹ thuật đối với bề mặt và độ tinh chế: Xác định các tiêu chuẩn về chất lượng bề mặt, độ nhám và các khuyết tật bề mặt cho phép đối với sản phẩm đai ốc tinh, đảm bảo tính thẩm mỹ và khả năng chống ăn mòn của chi tiết.

Lưu ý: Các thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật cụ thể cần được đối chiếu trực tiếp với bảng số liệu đính kèm trong văn bản gốc của Tiêu chuẩn TCVN 1912:1976 để đảm bảo tính chính xác tuyệt đối khi áp dụng vào thực tế sản xuất.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 1912 - 76

ĐAI ỐC SÁU CẠNH THẤP XẺ RÃNH (TINH) - KÍCH THƯỚC

Hexagon lock slotted and castle nuts (high precision) - Dimensions

TCVN 1912 - 76 được ban hành để thay thế cho TCVN 123 - 63.

1. Kết cấu và kích thước của đai ốc phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và bảng.


mm

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

Bước ren

lớn

1

1,25

1,5

1,75

2

2

2,5

2,5

2,5

3

3

3,5

4

4,5

5

nhỏ

-

1

1,25

1,25

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

2

2

2

3

3

3

S (sai lệch giới hạn theo B7)

10

13

17

19

22

24

27

30

32

36

41

46

55

65

75

H (sai lệch giới hạn theo B8)

6

7

8

10

11

12

13

15

17

18

20

23

25

D, không nhỏ hơn

11,0

14,4

18,9

21,1

24,5

26,8

30,2

33,6

35,8

40,3

45,9

51,6

61,7

73,0

84,3

Số rãnh

6

8

b (sai lệch giới hạn theo A8)

2

2,5

2,8

3,5

4,5

5,5

7

9

h (sai lệch giới hạn theo B8)

3,5

4

5

6

7

8

9

11

13

14

16

D3 (sai lệch giới hạn theo B8)

-

17

19

22

25

28

30

34

38

42

50

58

65

Độ không đối xứng của lỗ rãnh so với đường trục của ren

0,20

0,24

0,28

0,34

0,40

Độ không đồng trục của lỗ so với các cạnh

0,25

0,30

0,35

0,40

0,50

Kích thước chốt chẻ dùng cho đai ốc

Kiểu 1

1,6x16

2x20

2,5x25

3,2x32

4x36

4x40

5x45

5x50

6,3x60

6,3x70

8x80

8x90

Kiểu 2

-

-

-

3,2x25

4x32

4x36

5x40

5x45

6,3x50

6,3x60

8x70

8x80

Chú thích:

1. Không nên dùng những đai ốc có kích thước trong dấu ngoặc.

2. Theo thỏa thuận giữa cơ sở sản xuất và khách hàng cho phép sản xuất đai ốc có đường kính ren danh nghĩa từ 36 đến 48 mm có bước ren 2mm.

Ví dụ ký hiệu quy ước đai ốc kiểu 1, đường kính ren d = 12 mm, ren bước lớn có miền dung sai 7H, cấp bền 5, không lớp phủ:

Đai ốc M12.5 TCVN 1912 - 76

Tương tự cho đai ốc kiểu 2, ren bước nhỏ có miền dung sai 6H, có lớp phủ 01 dày 9 mm:

Đai ốc 2M12 X 1,25.6H.5.019 TCVN 1912 - 76.

2. Ren theo TCVN 2248 - 77, miền dung sai 7H hay 6H theo TCVN 1917 - 76

3. Cho phép làm cạnh vát ở mặt rãnh hay phần lồi đường kính D2.

4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1912 - 76.

5. Khối lượng của đai ốc cho trong phụ lục.


PHỤ LỤC

KHỐI LƯỢNG CỦA ĐAI ỐC THÉP CÓ REN BƯỚC LỚN

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

Khối lượng 1000 chiếc đai ốc, kg

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

Khối lượng 1000 chiếc đai ốc, kg

Kiểu 1

Kiểu 2

Kiểu 1

Kiểu 2

6

2,473

-

22

56,998

50,050

8

4,789

-

24

76,349

67,810

10

10,119

-

27

116,110

103,260

12

14,593

12,560

30

152,560

132,570

14

22,776

18,930

36

248,870

218,480

16

26,078

22,470

42

378,210

324,160

18

37,303

32,850

48

570,480

486,140

20

46,315

40,960

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1912:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

Số hiệu: TCVN1912:1976
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 23/12/1976
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1912:1976 về Đai ốc...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký