Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1913:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh) - Kích thước
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1913:1976 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành là văn bản kỹ thuật pháp lý quan trọng, quy định các thông số kích thước hình học và yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với sản phẩm đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh cấp chính xác tinh. Dưới đây là phần phân tích và tóm tắt chi tiết nội dung phần mở đầu cùng các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này.
- Thông tin chung về tiêu chuẩn
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1913:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh) - Kích thước.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước.
- Mục tiêu ban hành: Thiết lập hệ thống kích thước chuẩn hóa cho đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh có độ chính xác cao (cấp tinh), phục vụ công tác thiết kế, chế tạo, nghiệm thu và đồng bộ hóa chi tiết máy trong ngành cơ khí chế tạo tại Việt Nam.
- Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Điều 1: Phạm vi áp dụng - Điều khoản này xác định giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với các loại đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh được chế tạo với độ chính xác cao (cấp tinh). Tiêu chuẩn quy định các kích thước bắt buộc nhằm đảm bảo tính lắp lẫn hoàn toàn giữa các chi tiết lắp xiết trong chế tạo máy và xây dựng.
- Điều 2: Kích thước cơ bản và thông số hình học - Quy định chi tiết về các thông số kích thước danh nghĩa của đai ốc bao gồm: đường kính ren, bước ren, chiều cao đai ốc, kích thước rãnh xẻ, đường kính vòng tròn ngoại tiếp sáu cạnh và các góc vát mép. Các thông số này được thiết kế tối ưu để đảm bảo khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ của mối nối.
- Điều 3: Sai lệch giới hạn và dung sai kích thước - Xác định các mức sai lệch cho phép (dung sai) đối với từng kích thước cơ bản của đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh cấp tinh. Việc kiểm soát chặt chẽ dung sai kích thước và dung sai hình dáng hình học giúp đai ốc hoạt động ổn định, chống tự tháo dưới tác động của tải trọng động và rung động mạnh.
- Điều 4: Ký hiệu quy ước và ghi nhãn - Hướng dẫn phương pháp ký hiệu quy ước thống nhất cho sản phẩm đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh) dựa trên các thông số như đường kính ren, bước ren, kiểu ren và số hiệu tiêu chuẩn. Quy định này giúp các đơn vị sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng dễ dàng nhận biết, đặt hàng và quản lý kho bãi một cách chính xác.
Việc áp dụng nghiêm túc TCVN 1913:1976 từ những điều khoản đầu tiên giúp chuẩn hóa quy trình sản xuất cơ khí phụ trợ, nâng cao chất lượng liên kết ren và đảm bảo an toàn kỹ thuật cho các công trình, thiết bị máy móc tại Việt Nam.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 1913 - 76
ĐAI ỐC SÁU CẠNH XẺ RÃNH (TINH) - KÍCH THƯỚC
Hexagon slotted nuts with reduced width across flat (high precision) - Dimensions
TCVN 1913 - 76 được ban hành để thay thế cho TCVN 121 - 63.
1. Kết cấu và kích thước của đai ốc phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và bảng.

| Đường kính danh nghĩa của ren d | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |||||||||||
| Bước ren | lớn | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 3 | 3 | 3,5 | 4 | 4,5 | 5 | ||||||||||
| nhỏ | 1 | 1,25 | 1,25 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 2 | 2 | 2 | 3 | 3 | 3 | |||||||||||
| S (sai lệch giới hạn theo B7) | 12 | 14 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 | 36 | 41 | 50 | 60 | 70 | |||||||||||
| H (sai lệch giới hạn theo B8) | 9,5 | 12 | 15 | 16 | 19 | 21 | 22 | 26 | 27 | 30 | 33 | 38 | 46 | 50 | |||||||||||
| D, không nhỏ hơn | 13,2 | 15,5 | 18,9 | 21,1 | 24,5 | 26,8 | 30,2 | 33,6 | 35,8 | 40,3 | 45,9 | 56,1 | 67,4 | 78,5 | |||||||||||
| Số rãnh | 6 | 8 | |||||||||||||||||||||||
| b (sai lệch giới hạn theo A8) | 2,5 | 2,8 | 3,5 | 4,5 | 5,5 | 7 | 9 | ||||||||||||||||||
| h (sai lệch giới hạn theo B8) | 6,5 | 8 | 10 | 11 | 13 | 15 | 16 | 18 | 19 | 22 | 24 | 29 | 34 | 38 | |||||||||||
| Độ không đối xứng của lỗ rãnh so với đường trụ của ren | 0,24 | 0,28 | 0,34 | 0,40 | |||||||||||||||||||||
| Độ không đồng trục của lỗ so với các cạnh | 0,30 | 0,35 | 0,40 | 0,50 | |||||||||||||||||||||
| Kích thước chốt chẻ | 2x20 | 2,5x25 | 3,2x25 | 4x32 | 4x36 | 5x40 | 5x45 | 6,3x50 | 6,3x60 | 8x70 | 8x80 | ||||||||||||||
Chú thích: Không nên dùng những đai ốc có kích thước trong dấu ngoặc.
Ví dụ ký hiệu quy ước đai ốc đường kính ren d = 12 mm, ren bước lớn có miền dung sai 7H, cấp bền 5, không lớp phủ:
Đai ốc M12.5 TCVN 1913 - 76
Tương tự cho đai ốc ren bước nhỏ, có miền dung sai 6H, có lớp phủ 01 dày 9 mm:
Đai ốc M12 X 1,25.6H.5.019 TCVN 1913 - 76.
2. Ren theo TCVN 2248 - 77 có miền dung sai 7H hay 6H theo TCVN 1917 - 76
3. Cho phép làm cạnh vát ở mặt rãnh.
4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 - 76.
5. Khối lượng của bulông cho trong phụ lục.
PHỤ LỤC
KHỐI LƯỢNG CỦA ĐAI ỐC THÉP CÓ REN BƯỚC LỚN
| Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | Khối lượng 1000 chiếc đai ốc, kg | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | Khối lượng 1000 chiếc đai ốc, kg |
| 8 | 5,42 | 22 | 82,59 |
| 10 | 8,64 | 24 | 96,76 |
| 12 | 16,03 | 27 | 136,96 |
| 14 | 20,76 | 30 | 201,04 |
| 16 | 32,55 | 36 | 359,94 |
| 18 | 42,66 | 42 | 621,91 |
| 20 | 57,77 | 48 | 962,82 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1900:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1905:1976 về Đai ốc sáu cạnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1906:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1907:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1908:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1909:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao đặc biệt (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1910:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1911:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1912:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1914:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4223:1986 về Đai ốc tai hồng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1969 về Đai ốc cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Quyết định 2844/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 121:1963 về Đai ốc tinh sáu cạnh nhỏ , xẻ rãnh
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1900:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao (nửa tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1905:1976 về Đai ốc sáu cạnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1906:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1907:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1908:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1909:1976 về Đai ốc sáu cạnh cao đặc biệt (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1910:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1911:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1912:1976 về Đai ốc sáu cạnh thấp xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1914:1976 về Đai ốc sáu cạnh nhỏ thấp xẻ rãnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4223:1986 về Đai ốc tai hồng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1969 về Đai ốc cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành